Bài giảng Chương 1: Những vấn đề về tài chính quốc tế

SựhìnhthànhvàpháttriểnTCQT 1 Nộidung tàichínhquốctế 2 Hoạtđộngtàichínhquốctế

pdf18 trang | Chia sẻ: nyanko | Ngày: 12/03/2016 | Lượt xem: 60 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Chương 1: Những vấn đề về tài chính quốc tế, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LOGO MÔN HỌC: TÀI CHÍNH QUỐC TẾ GV:TS LÊ TUẤN LỘC 2LOGO Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Sự hình thành và phát triển TCQT1 Nội dung tài chính quốc tế2 Hoạt động tài chính quốc tế 3 4 5 3LOGO 1. Sự hình thành và phát triển của tài chính quốc tế  Khái quát về tài chính quốc tế  “Tài chính quốc tế là hoạt động tài chính diễn ra trên bình diện quốc tế”  Nghĩa là các hoạt động tài chính diễn ra giữa một bên là các chủ thể của các quốc gia đó với một bên là chủ thể của các quốc gia khác hoặc tổ chức tài chính quốc tế. 4LOGO 1. Sự hình thành và phát triển của tài chính quốc tế  Cơ sở hình thành quan hệ tài chính quốc tế  Các quan hệ quốc tế giữa các quốc gia về kinh tế, văn hoá, xã hội, chính trị, quân sự  Sự xuất hiện tiền tệ như vật trao đổi trung gian  Thương mại quốc tế phát triển  Xuất hiện những tổ chức tài chính trung gian thực hiện cho vay quốc tế  Sự phát triển công nghệ khích thích FDI 5LOGO 1. Sự hình thành và phát triển của tài chính quốc tế Quá trình phát triển của tài chính quốc tế  Hình thức sơ khai: Buôn bán hàng hoá, cống nộp vàng bạc, châu báu;  Hình thức ở mức độ cao hơn: thuế xuất nhập khẩu, tín dụng quốc tế;  Hình thức ở mức độ phức tạp: FDI, đầu tư gián tiếp, viện trợ quốc tế không hoàn lại, hợp tác quốc tế về tài chính. 6LOGO 2. Nội dung của tài chính quốc tế Thanh toán quốc tế Viện trợ quốc tế Tín dụng quốc tế Đầu tư gián tiếp quốc tế Đầu tư trực tiếp nước ngoài 7LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.1 Khái niệm “Hoạt động tài chính quốc tế là một chuỗi vận động thông qua việc vận hành của ba thành phần: các thiết chế cơ sở, hệ thống tiền tệ và tài chính quốc tế, thị trường tài chính quốc tế” 3.2 Thiết chế tài chính cơ sở: “ là các đơn vị làm cơ sở để chuyển dịch tài chính trong nước bao gồm: -Thiết chế nội địa -Thiết chế cấp quốc tế 8LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế Thiết chế tài chính nội địa: là các đơn vị tài chính thực hiện các chuyển dịch tài chính trong nước  Gồm: ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng, hiệp hội cho vay và tiết kiệm, quỹ tương hỗ, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ hưu trí Chức năng -Trung gian tài chính -Phát hành công cụ tài chính: tiền, cổ phiếu, trái phiếu, thẻ tín dụng, thư tín dụng -Đầu tư tài chính -Thực hiện các dịch vụ tài chính quốc tế 9LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế Thiết chế tài chính quốc tế Thường là một tập đoàn cổ phần đa quốc gia, hoặc một tổ chức quốc tế sáng lập (WB, IMF) Chỉ thực hiện các dịch vụ ở cấp quốc tế, cấp chính quyền quốc gia, dịch vụ với các tổ chức tài chính Là tổ chức cầu nối tài chính ở phạm vi toàn cầu Công cụ tài chính của nó được luân chuyển và chấp nhận ở cấp quốc tế 10 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.3 Hệ thống tiền tệ và tài chính quốc tế “Hệ thống tiền tệ và tài chính quốc tế là hệ thống các công cụ tài chính quốc tế”  Công cụ tài chính thông thường: tiền giấy, cổ phiếu, trái phiếu, các loại chứng thư tài sản khác  Công cụ tài chính quốc tế: các công cụ trên khi nó được chấp nhận ở phạm vi quốc tế 11 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4 Thị trường tài chính quốc tế “Thị trường tài chính là nơi công cụ tài chính được chuyển dịch. Thị trường tài chính bao gồm người bán, người mua, hàng hoá và cơ chế vận hành” 12 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4.1 Các hình thức chuyển dịch tài chính  Chuyển dịch không đối tác: là dịch chuyển nội bộ hay điều động tài chính (Unilateral) Chuyển dịch tài chính hai đối tác: chuyển dịch tài chính giữa 2 chủ thể ở hai quốc gia (Bilaterals) Chuyển dịch tài chính nhiều đối tác: là hình thức chuyển dịch đa phương (Multilaterals) 13 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4.2 Phân loại thị trường tài chính Theo công cụ tài chính (Form of Financial Instruments) Thị trường cổ phiếu (Equity Markets) Thị trường trái phiếu (Bond Markets) Thị trường ngoại tệ (Foreign Exchange Markets) 14 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4.2 Phân loại thị trường tài chính Phân loại theo thời gian đáo hạn (Length of Maturity) Thị trường tiền tệ (Currency Market): là loại thị trường tài chính buôn bán tất cả các loại công cụ tài chính không lãi suất và các phiếu nợ ngắn hạn có thời gian đáo hạn dưới một năm: ngoại tệ, trái phiếu ngắn hạn, chứng chỉ tiền gởi Thị trường vốn (Capital Market): thị trường buôn bán các phiếu nợ dài hạn và vốn cổ phaàn 15 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4.2 Phân theo hình thức buôn bán (Kind of Trading) Thị trường cấp 1 (Primary Market): thị trường buôn bán các loại phiếu nợ mới phát hành Thị trường caáp 2 (Secondary Market):buoân baùn sæ vaø leû caùc chöùng khoaùn, phieáu nôï ñaõ ñöôïc phaùt haønh Thò tröôøng caùc khoaûn nôï coù theå theá chaáp CMOs (Collateralized Mortgage Obligations): nôi mua baùn caùc khoaûn nôï coù theå theá chaáp 16 LOGO 3. Hoạt động tài chính quốc tế 3.4.2 Phân theo hình thức buôn bán (Kind of Trading) (tt) Thò tröôøng mua baùn coù kyø haïn (Future contracts): thò tröôøng mua baùn caùc hôïp ñoàng coù kyø haïn Thò tröôøng hoái phieáu kho baïc töông lai (T-bill Futures Markets) naèm döôùi daïng caùc hôïp ñoàng mua chöùng khoaùn öùng tröôùc vôùi kho baïc 17 LOGO Sơ đồ hoạt động tài chính quốc tế Hoạt động TCQT Chuyển dịch giá trị tài chính trong thị trường QT Vận động của các thiết chế tài chính QT Chuyển dịch của các công cụ TC Công cụ tài chính nội địa Công cụ tiền tệ và TCQT -Chuyeån dòch song phöông -Chuyeån dòch ña phöông -Vay, nhận ký gửi, phát hành công cụ tài chính -Cho vay, đầu tư, phát hành công cụ tài chính -Thực hiện dịch vụ mua nợ, ấn định nợ -Dịch vụ cơ cấu nợ -Chuyển dịch nội bộ 18 LOGO Câu hỏi thảo luận 1. Lợi ích và rủi ro khi tham gia vào thị trường tài chính quốc tế 2. Tại sao thị trường tài chính quốc tế ngày càng quan trọng 3. Những lợi ích cơ bản trong đầu tư tài chính quốc tế 4. Những rủi ro trong đầu tư tài chính quốc tế 5. Sự khác nhau giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn