Khóa luận Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên

1. Lý do chọn đề tài Trong nền kinh tế thị trường, để tồn tại và phát triển thì các doanh nghiệp phải hoạt động kinh doanh như thế nào để đạt được hiệu quả và mang lại lợi nhuận. Khi Việt Nam đã gia nhập vào nền kinh tế của thế giới, các Công ty nước ngoài đã vào Việt Nam hoạt động kinh doanh, khi đó các doanh nghiệp trong nước phải có những chính sách đúng đắn để cạnh tranh, giành lấy thị phần cho mình. Vì các doanh nghiệp hoạt động đều vì mục tiêu lợi nhuận, nếu có những quyết định sai lầm có thể dẫn đến hậu quả rất nặng nề th ậm chí doanh nghiệp buộc phải đóng cửa. Do đó, Ban lãnh đạo doanh nghiệp hoặc các nhà quản trị doanh nghiệp sẽ chịu trách nhiệm ra các quyết định đúng đắn, sẽ đứng ra hướng dẫn, chỉ đạo cùng với việc tổ chức, phân phối, kiểm soát mọi hoạt động của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp có những chính sáchmới, phù hợp vớiviệc định giá sản phẩm, hay có những dự án mang tính chiến lược trong tương lai.Việc kiểm soát mọi hoạt động của doanh nghiệp chỉ nhằm hạn chế chi phí đến mức thấp nhất trong quá trình hoạt động, chi phí được kiểm soát, khi đó lợi nhuận đạt được sẽ là cao nhất trong quá trình hoạt động kinh doanh. Phân tích mối quan hệ chi phí -khối lượng -lợi nhuận là một công cụ rất hữu dụng trong việc quản lý. Từ sự phân tích đó, các nhà quản trị sẽ biết được mối quan hệ nội tại của các nhân tố như giá bán, sản lượng, chi phí bất biến, chi phí khả biến, kết cấu mặt hàng, đồng thời thấy được sự ảnh hưởng của các nhân tố đó đến lợi nhuận của doanh nghiệp. Ngoài ra, việc phân tích dựavào những số liệu mang tính dự báo sẽ giúp các nhà quản trị có những quyết định sáng suốt trong tương lai. Tất cả những điều đó, cho thấy mối quan hệ chi phí -khối lương -lợi nhuận là vô cùng quan trọng trong mỗi doanh nghiệp. Chính vì vậy, mà tôi đã chọn đề tài “ Phân tích mối quan hệ chi phí -khối lượng - lợi nhuận tại NHÀ MÁY GẠCH NGÓI TUNNEL LONG XUYÊN”. 2. Mục tiêu nghiên cứu -Đánh giá tổng quát về tình hình kinh doanh, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. -Đánh giá tình hình quản lý chi phí vàkiểm soát lợi nhuận của doanh nghiệp. -Đồng thời, nghiên cứu y ếu tố chi phí nguyên vật liệu làm ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp. -Đưa ra dự báo về tình hình tiêu thụ trong tương lai.

pdf64 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 06/03/2013 | Lượt xem: 1147 | Lượt tải: 13download
Tóm tắt tài liệu Khóa luận Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận tại nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN TẠI NHÀ MÁY GẠCH NGÓI TUNNEL LONG XUYÊN Chuyên ngành : Kế Toán Doanh Nghiệp Sinh viên thực hiện: Đoàn Thị Phương Trang Lớp DH5KT Mã số SV: DKT041725 Người hướng dẫn: Th.s Võ Nguyên Phương Long Xuyên, tháng 6 năm 2008 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 2 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG    Người hướng dẫn: Th.s VÕ NGUYÊN PHƯƠNG Người chấm, nhận xét 1 :……………… Người chấm, nhận xét 2 :……………… Khoá luận được bảo vệ tại hội đồng chấm bảo vệ luận văn Khoa Kinh tế - Quản trị Kinh doanh ngày…..tháng…..năm…….. Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 3 LỜI CẢM ƠN !    Được sự giới thiệu của Khoa KT – QTKD trường Đại Học An Giang, với sự chấp thuận của Ban Giám Đốc Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên, trong thời gian thực tập tại Nhà máy, em đã vận dụng kiến thức được tích lũy trong những năm học vừa qua cùng những hoạt động thực tế tại Nhà máy để hoàn thành tốt khóa luận tốt nghiệp này. Em xin chân thành cảm ơn ! Các thầy, cô giáo trường Đại Học An Giang nói chung và các thầy cô khoa KT - QTKD nói riêng, đã tận tình dạy dỗ em trong những năm học vừa qua và đặc biệt là cô Võ Nguyên Phương đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành khóa luận này. Ban Giám Đốc Nhà máy, chị Trần Thị Minh Kiều (nhân viên kế toán tại Nhà máy) và các cô, chú, anh chị trong phòng kế toán, phòng tổ chức hành chính. Dù công việc rất bận rộn nhưng vẫn tận tình hướng dẫn, cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết để em hoàn thành khóa luận một cách tốt nhất. Sau cùng em xin chúc quý thầy, cô và các cô, chú, anh chị trong trường Đại Học An Giang và Nhà máy luôn dồi dào sức khỏe, luôn đạt được những thành công trong công việc cũng như trong cuộc sống. Trong quá trình thực tập, do thời gian có hạn , kiến thức còn hạn chế nên ít nhiều vẫn còn thiếu sót mong quý thầy, cô thông cảm. Một lần nửa em xin chân thành cảm ơn. SVTH : Đoàn Thị Phương Trang Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 4 MỤC LỤC PHẦN MỞ ĐẦU............................................................................... 1 1. Lý do chọn đề tài ..................................................................................................... 1 2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................. 1 3. Phương pháp nghiên cứu .......................................................................................... 1 3.1 Phương pháp thu thập dữ liệu .............................................................................. 1 3.2 Phương pháp xử lý dữ liệu .................................................................................. 2 4. Nội dụng và phạm vi nghiên cứu .............................................................................. 2 4.1 Nội dung ............................................................................................................. 2 4.2 Phạm vi nghiên cứu ............................................................................................. 2 PHẦN NỘI DUNG ............................................................................................. 3 Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN................................................................................ 3 1.1 Khái niệm phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận (CVP).............. 3 1.2 Mục đích phân tích mối quan hệ CVP .................................................................... 3 1.3 Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí ..................................................................... 3 1.4 Các khái niệm cơ bản trong phân tích CVP ............................................................ 3 1.4.1 Số dư đảm phí (SDĐP)..................................................................................... 4 1.4.2 Tỷ lệ số dư đảm phí.......................................................................................... 5 1.4.3 Kết cấu chi phí ................................................................................................. 6 1.4.4 Đòn bẩy kinh doanh ......................................................................................... 6 1.5 Phân tích điểm hòa vốn .......................................................................................... 7 1.5.1 Khái niệm điểm hòa vốn................................................................................... 8 1.5.2 Các thước đo tiêu chuẩn hòa vốn ...................................................................... 8 1.5.2.1 Thời gian hòa vốn....................................................................................... 8 1.5.2.2 Tỷ lệ hòa vốn.............................................................................................. 8 1.5.2.3 Doanh thu an toàn....................................................................................... 9 1.5.3 Phương pháp xác định điểm hòa vốn ................................................................ 9 1.5.3.1 Sản lượng hòa vốn ...................................................................................... 9 1.5.3.2 Doanh thu hòa vốn...................................................................................... 9 1.5.4 Đồ thị điểm hòa vốn ......................................................................................... 9 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 5 1.5.4.1 Đồ thị điểm hòa vốn ................................................................................... 9 1.5.4.2 Đồ thị lợi nhuận.........................................................................................10 1.5.4.3 Phân tích lợi nhuận ....................................................................................10 1.6 Hạn chế của mô hình phân tích mối quan hệ CVP .................................................11 Chương 2 : GIỚI THIỆU VỀ NHÀ MÁY SẢN XUẤT GẠCH NGÓI TUNNEL LONG XUYÊN ....................................................................................13 2.1 Quá trình hình thành và phát triển Nhà máy ..........................................................13 2.2 Chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ và mục tiêu hoạt động .......................................14 2.2.1 Chức năng .......................................................................................................14 2.2.2 Quyền hạn .......................................................................................................14 2.2.3 Nhiệm vụ ........................................................................................................14 2.2.4 Mục tiêu hoạt động của Nhà máy ....................................................................14 2.3 Cơ cấu tổ chức của Nhà máy.................................................................................15 2.4 Khái quát về tình hình hoạt động của Nhà máy......................................................16 2.4.1 Tình hình sản xuất gạch tại Nhà máy...............................................................16 2.4.1.1 Quy trình sản xuất gạch .............................................................................16 2.4.1.2 Sản phẩm phục vụ của Nhà máy ................................................................18 2.4.1.3 Lượng sản xuất ..........................................................................................18 2.4.2 Tình hình tiêu thụ của Nhà máy năm 2007.......................................................19 Chương 3 : PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ CVP TẠI NHÀ MÁY GẠCH NGÓI TUNNEL LONG XUYÊN ........................................................................23 3.1 Phân tích chi phí của Nhà máy theo cách ứng xử chi phí .......................................23 3.1.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ( CPNVLTT ) ...............................................23 3.1.2 Chi phí nhân công trực tiếp ( CPNCTT ) .........................................................24 3.1.3 Chi phí sản xuất chung (CPSXC )....................................................................26 3.1.4 Chi phí bán hàng ( CPBH )..............................................................................28 3.1.5 Chi phí quản lý doanh nghiệp (CPQLDN ) ......................................................29 3.1.6 Tập hợp chi phí theo cách ứng xử chi phí ........................................................31 3.2 Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí (SDĐP ) ......................................................32 3.3 Phân tích mói quan hệ CVP tại Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên...............32 3.3.1 Số dư đảm phí và tỷ lệ số dư đảm phí ..............................................................32 3.3.2 Cơ cấu chi phí .................................................................................................34 3.3.3 Đòn bẩy kinh doanh ........................................................................................37 3.4 Phân tích điẻm hòa vốn .........................................................................................38 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 6 3.4.1 Xác định điểm hòa vốn ....................................................................................38 3.4.1.1 Sản lượng hòa vốn .....................................................................................38 3.4.1.2 Doanh thu hòa vốn.....................................................................................38 3.4.1.3 Thời gian hòa vốn......................................................................................38 3.4.1.4 Tỷ lệ hòa vốn.............................................................................................38 3.4.1.5 Doanh thu an toàn......................................................................................39 3.5 Đồ thị hòa vốn ......................................................................................................40 3.6 Dự kiến sản lượng tiêu thụ ....................................................................................42 Chương 4 : CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG......46 4.1 Nhận xét chung và giải pháp hoạt động .................................................................46 PHẦN KẾT LUẬN .............................................................................................49 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 7 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Đồ thị CVP...................................................................................................10 Hình 1.2 Đồ thị lợi nhuận............................................................................................10 Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức quản lý Nhà máy ..................................................................15 Hình 2.2 Quy trình sản xuất gạch ................................................................................17 DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1 Tình hình tiêu thụ sản lượng của Nhà máy qua 2 năm ( 2006 – 2007 )..........19 Bảng 2.2 Phân tích tình hình lợi nhuận của Nhà máy qua 2 năm ( 2006 – 2007 ).........19 Bảng 3.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của 3 sản phẩm..........................................24 Bảng 3.2 Biến phí NCTT của 3 sản phẩm ...................................................................25 Bảng 3.3 Định phí NCTT của 3 sản phẩm ...................................................................26 Bảng 3.4 Phân loại chi phí SXC theo cách ứng xử chi phí ...........................................26 Bảng 3.5 Biến phí SXC dịch vụ mua ngoài của 3 sản phẩm.........................................27 Bảng 3.6 Biến phí SXC của 3 sản phẩm .....................................................................27 Bảng 3.7 Định phí SXC của 3 sản phẩm......................................................................28 Bảng 3.8 Phân loại chi phí bán hàng theo cách ứng xử chi phí ....................................28 Bảng 3.9 Biến phí bán hàng của 3 sản phẩm................................................................29 Bảng 3.10 Định phí bán hàng của 3 sản phẩm .............................................................29 Bảng 3.11 Phân loại chi phí quản lý theo cách ứng xử chi phí .....................................30 Bảng 3.12 Biến phí quản lý doanh nghiệp của 3 sản phẩm ..........................................30 Bảng 3.13 Định phí quản lý doanh nghiệp của 3 sản phẩm ..........................................31 Bảng 3.14 Tổng hợp chi phí theo lượng tiêu thụ ..........................................................31 Bảng 3.15 Báo cáo thu nhập theo SDĐP của 3 sản phẩm.............................................32 Bảng 3.16 Báo cáo chi tiết thu nhập của 3 sản phẩm ...................................................32 Bảng 3.17 Mối quan hệ giữa sản lượng tăng thêm và lợi nhuận ...................................33 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 8 Bảng 3.18 Mối quan hệ giữa doanh thu tăng thêm và lợi nhuận...................................34 Bảng 3.19 Cơ cấu chi phí của 3 sản phẩm trong tổng chi phí .......................................35 Bảng 3.20 Phân tích ảnh hưởng của cơ cấu chi phí đến lợi nhuận ...............................36 Bảng 3.21 Lợi nhuận tăng khi doanh thu tăng 20 % ....................................................37 Bảng 3.22 Các chỉ tiêu hòa vốn của 3 sản phẩm ..........................................................39 Bảng 3.23 Các chỉ tiêu doanh thu an toàn của 3 sản phẩm ...........................................40 Bảng 3.24 Chỉ tiêu giá cả, lợi nhuận của 3 sản phẩm trong tháng 1/2008.....................42 Bảng 3.25 Tổng hợp chi phí tháng 1/2008 ...................................................................43 Bảng 3.26 Sản lượng và doanh thu của 3 sản phẩm theo lợi nhuận mong muốn...........43 Bảng 3.27 Tổng hợp chi phí tháng 1/2008 ...................................................................44 Bảng 3.28 Sản lượng và doanh thu của 3 sản phẩm theo lợi nhuận mong muốn...........44 Bảng 3.29 Tổng hợp chi phí tháng 1/2008 ...................................................................44 Bảng 3.30 Sản lượng và doanh thu của 3 sản phẩm theo lợi nhuận mong muốn...........45 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 9 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. T.s Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương. Phân tích hoạt động kinh doanh. NXB Thống kê. 2. Nguyễn Tấn Bình. Phân tích hoạt động doanh nghiệp. NXB Đại học quốc giá TP.HCM 3. T.s Phạm Văn Dược, Đặng Kim Cương. Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh. NXB Thống kê. 4. Kế toán quản trị. Trường đại học kinh tế TP.HCM khoa kế toán – kiểm toán bộ môn kế toán quản trị và phân tích kinh doanh. 2004. Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 10 Phụ lục Phân bổ chi phí nguyên vật liệu cho 3 sản phẩm Ống 9x19 Thẻ 8x18 Ngói 22 Tổng Lượng sản xuất 1.519.457 408.581 28.540 4.474.130 Điện 37.370.156 10.048.811 701.925 110.038.610 Than cám 83.478.295 22.447.259 1.567.975 245.806.721 Dầu 53.879.326 14.488.116 1.012.017 158.650.826 Nhớt 1.446.036 388.838 27.161 4.257.938 Tổng 177.693.270 47.781.605 3.337.617 Phân bổ chi phí sản xuất chung cho 3 sản phẩm Ống 9x19 Thẻ 8x18 Ngói 22 Tổng Quỹ lương 117.950.998 33.327.691 14.651.612 366.746.055 Biến phí CP nhân viên PX 7.813.717 2.207.808 970.603 24.295.258 CP CCDC 17.272.268 4.880.373 2.145.523 53.704.813 CP khác 1.737.841 491.036 215.871 5.403.485 Tổng 26.823.827 7.579.217 3.331.996 Định phí CP bảo hiểm NVPX 285.349 80.627 35.445 887.239 Khấu hao TSCĐ 31.409.471 8.874.916 3.901.615 97.661.740 CP dịch vụ mua ngoài 10.317.451 2.915.252 1.281.611 32.080.140 Tổng 42.012.272 11.870.794 5.218.671 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 11 Phân bổ chi phí bán hàng cho 3 sản phẩm Ống 9x19 Thẻ 8x18 Ngói 22 Tổng Doanh thu tiêu thụ 926.244.672 242.172.667 97.565.622 2.883.110.288 Biến phí Lương nhân viên 2.882.103 753.545 303.585 8.971.087 Kinh phí công đoàn 28.821 7.535 3.036 89.711 Chi phí nhiên liệu 5.978.193 1.563.037 629.711 18.608.247 Chi phí dịch vụ mua ngoài 3.972.361 1.038.600 418.427 12.364.720 Chi phí khác 2.460.013 643.186 259.125 7.657.253 Tổng 15.321.492 4.005.903 1.613.883 Định phí Chi phí BHXH, BHYT 413.874 108.210 43.595 1.288.260 Chi phí khấu hao TSCĐ 275.444 72.017 29.014 857.370 Chi phí phân bổ CCDC 41.656 10.891 4.388 129.663 Định mức điện thoại 803.164 209.993 84.601 2.500.000 Tổng 1.534.138 401.110 161.598 Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp cho 3 sản phẩm Ống 9x19 Thẻ 8x18 Ngói 22 Tổng Doanh thu tiêu thụ 926.244.672 242.172.667 97.565.622 2.883.110.288 Biến phí Lương nhân viên 8.168.976 2.135.832 860.476 25.427.469 Kinh phí công đoàn 81.690 21.358 8.605 254.275 Chi phí văn phòng phẩm 710.988 185.892 74.892 2.213.083 Chi phí dịch vụ mua ngoài 2.020.602 528.299 212.839 6.289.503 Chi phí khác 39.420.117 10.306.645 4.152.303 122.702.508 Tổng 50.402.372 13.178.027 5.309.114 Định phí Chi phí BHXH, BHYT 724.033 189.303 76.266 2.253.690 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 12 Định mức điện thoại 642.532 167.994 67.681 2.000.000 Chi phí khấu hao TSCĐ 1.753.818 458.547 184.738 5.459.086 Chi phí phân bổ CCDC 2.184.388 571.122 230.092 6.799.317 Tổng 5.304.770 1.386.967 558.776 Phân tích mối quan hệ CVP tại GVHD : Th.s Võ Nguyên Phương Nhà máy gạch ngói Tunnel Long Xuyên SVTH: Đoàn Thị Phương Trang Trang 13 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Trong nền kinh tế thị trường, để tồn tại và phát triển thì các doanh nghiệp phải hoạt động kinh doanh như thế nào để đạt được hiệu quả và mang lại lợi nhuận. Khi Việt Nam đã gia nhập vào nền kinh tế của thế giới, các Công ty nước ngoài đã vào Việt Nam hoạt động kinh doanh, khi đó các doanh nghiệp trong nước phải có những chính sách đúng đắn để cạnh tranh, giành lấy thị phần cho mình. Vì các doanh nghiệp hoạt động đều vì mục tiêu lợi nhuận, nếu có những quyết định sai lầm có thể dẫn đến hậu quả rất nặng nề thậm chí doanh nghiệp buộc phải đóng cửa. Do đó, Ban lãnh đạo doanh nghiệp hoặc các nhà quản trị doanh nghiệp sẽ chịu trách nhiệm ra các quyết định đúng đắn, sẽ đứng ra hướng dẫn, chỉ đạo cùng với việc tổ chức, phân phối, kiểm soát mọi hoạt động của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp có những chính sách mới, phù hợp với việc định giá sản phẩm, hay có những dự án mang tính chiến lược trong tương lai.Việc kiểm soát mọi hoạt động của doanh nghiệp chỉ nhằm hạn chế chi phí đến mức thấp nhất trong quá trình hoạt động, chi phí được kiểm soát, khi đó lợi nhuận đạt được sẽ là cao nhất trong quá trình hoạt động kinh doanh. Phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng -