Bài giảng Nguyên lý thống kê kinh tế - Chương 6 Phân tích dãy số thời gian

Chương 6 Một số phương pháp dự đoán ngắn hạn thường dùng trong thống kê Một số phương pháp biểu diễn xu hướngphát triển cơ bản của hiện tượng Phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng qua thời gian Khái niệm chung về dãy số thời gian

pdf19 trang | Chia sẻ: thanhtuan.68 | Ngày: 12/03/2018 | Lượt xem: 245 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Nguyên lý thống kê kinh tế - Chương 6 Phân tích dãy số thời gian, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Company LOGO MÔN HỌC NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ Th.S Nguyễn Minh Thu Khoa Thống kê – Trường ĐH KTQD 1 Company LOGO Chương 6 PHÂN TÍCH DÃY SỐ THỜI GIAN 2 Company name Chương 6 Một số phương pháp dự đoán ngắn hạn thường dùng trong thống kê Một số phương pháp biểu diễn xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng Phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng qua thời gian Khái niệm chung về dãy số thời gian 3 Company name 1. Khái niệm, tác dụng DSTG 2. Phân loại DSTG 3. Yêu cầu chung khi xây dựng DSTG I. Khái niệm chung về dãy số thời gian 4 Company name 1. Khái niệm, tác dụng 5 Năm 2005 2006 2007 2008 2009 GO (trđ) 2200 2500 2900 3600 5000 Ngày 1/1/09 1/2/09 1/3/09 1/4/09 Giá trị hàng tồn kho (trđ) 50 70 70 80 DÃY SỐ THỜI GIAN Thời gian Chỉ tiêu y1 y2 y3 y4 y5 y1 y2 y3 y4 Company name 2. Phân loại dãy số thời gian DÃY SỐ THỜI GIAN  Dãy số thời kỳ  Dãy số thời điểm  Dãy số số tương đối  Dãy số số bình quân  Dãy số số tuyệt đối 6 Company name 3. Yêu cầu khi xây dựng DSTG Tính chất có thể so sánh được Nội dung, phương pháp tính Phạm vi tổng thể nghiên cứu Khoảng cách thời gian 7 Company name II. Phân tích đặc điểm biến động 1. Mức độ bình quân qua thời gian 2. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối 3. Tốc độ phát triển 4. Tốc độ tăng (giảm) 5. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) 8 Company name 1. Mức độ bình quân qua thời gian Căn cứ vào đặc điểm chỉ tiêu để có cách tính phù hợp theo lý thuyết số bình quân Dãy số số tương đối Dãy số số bình quân Dãy số số tuyệt đối Dãy số thời kỳ n y y n 1i i∑ == 9 Company name 2. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối    n 2i in 10 Bình quân Liên hoàn Định gốc Mối liên hệ  n,2i   ni ,1 Bình quân i = yi – yi-1 i = yi – y1 1n yy 1n 1n 1nn n 2i i            Company name Add Your Title 3. Tốc độ phát triển Liên hoàn Định gốc Mối liên hệ  n,2i   ni ,1 Bình quân 1i i i y y t   1 i i y y T  i n 2i n tT   1n 1 n 1n n 1n n 2i i y y Ttt      11 Company name Add Your Title 4. Tốc độ tăng (giảm) Liên hoàn Định gốc Mối liên hệ  n,2i  Bình quân 1t y yy y a i 1i 1ii 1i i i         1T y yy y A i 1 1i 1 i i       ni ,1 1ta  12 Company name Add Your Title 5. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng(giảm) Liên hoàn Định gốc Mối liên hệ  n,2i  Bình quân 100 y 100 y (%)a g 1i 1i i i i i i          const 100 y 100 y (%)A G 1 1 i i i i i        13 Company name III. Một số phương pháp 1 2 3 Mở rộng khoảng cách thời gian Dãy số bình quân trượt Hàm xu thế 4 Biểu hiện biến động thời vụ 14 Company name 3. Xây dựng hàm xu thế Hàm xu thế tyˆ = f(t, a0, a1,, an) = ao+ a1ttyˆ = ao+ a1t + a2t 2 tyˆ t a ayˆ 10t  t 10t a.ayˆ  15 Company name tyˆ  n,1t  t = 0 taya ytty a 10 2 t 1     3. Xây dựng hàm xu thế 16 Company name IV. Một số phương pháp dự đoán DỰ ĐOÁN Thời vụ Hàm xu thế Dựa vào Dựa vào  t 17 Company name L.yyˆ nln  18 IV. Một số phương pháp dự đoán  Lnln tyyˆ  )t(fyˆt  Company LOGO 19
Tài liệu liên quan