Trắc nghiệm Vật lí - Các dạng dao động khác

C©u 1 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Biên độ dao động sau 1 chu kì A. 9,9cm B. 9,8cm C. 8cm D. 9cm C©u 2 : (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 40 3 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 40 2 cm/s

pdf5 trang | Chia sẻ: nguyenlinh90 | Ngày: 26/07/2019 | Lượt xem: 86 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Trắc nghiệm Vật lí - Các dạng dao động khác, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn và giảng dạy: Lê Trọng Duy - Mysite 1 Chương Trình Luyện Thi Cấp Tốc CAC_DANG_DAO_DONG_KHAC Họ tên:SBD:, Mã đề: 217 C©u 1 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Biên độ dao động sau 1 chu kì A. 9,9cm B. 9,8cm C. 8cm D. 9cm C©u 2 : (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 40 3 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 10 30 cm/s. D. 40 2 cm/s. C©u 3 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 20N/m, m= 200g, hệ số ma sát 0,1, kéo vật lệch 5cm rồi buông tay, g=10m/s2 . Vật đạt vận tôc lớn nhất sau khi đi quãng đường A. 5cm B. 4cm C. 2cm D. 1cm C©u 4 : Một vật DĐĐH. Tại vị trí thế năng = ½ động năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn gia tốc cực đại A. 2 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 3 lần C©u 5 : (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức C©u 6 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C©u 7 : Con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có g=9,8m/s2 có biên độ góc ban đầu là 05 , chiều dài 50cm, khối lượng 500g, Trong qua trình dao động luôn chịu tác dụng của lực cản nên sau 5 chu kì biên độ góc còn lại là 04 . Coi con lắc dao động tắt dần chậm. Tính công suất của một máy duy trì dao động của con lắc với biên độ ban đầu A. 64,73.10 W B. 54,73.10 W C. 44,73.10 W D. 74,73.10 W C©u 8 : Con lắc dao động tắt dần cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 3 %. Phần trăm năng lượng bị mắt mát sau mỗi chu kì là A. 6% B. 9% C. 12% D. 3% C©u 9 : Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi A. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm B. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm C. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô D. Dao động của quả lắc đồng hồ C©u 10 : (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và tốc độ B.biên độ và gia tốc B. biên độ và gia tốc D. biên độ và năng lượng C©u 11 : Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. C©u 12 : Một vật m gắn lò xo nhẹ K treo trên mặt phẳng nghiêng góc 60 độ so với mặt phẳng ngang. Cho biết g=10m/s2 , hệ số ma sát 0,01, vận từ vị trí cân bằng truyền cho vật vần tốc 50cm/s. Thời gian từ lúc dao động cho tới khi dừng lại A. 1 5 (s) B. 5 (s) C. 0,5 (s) D. 1, 5 (s) C©u 13 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 100N/m, m=100g. Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 20cm/s hướng lên. Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,005N. Vật Biên soạn và giảng dạy: Lê Trọng Duy - Mysite 2 đạt vận tốc lớn nhất ở vị trí A. Dưới O là 0,1mm B. Trên O là 0,05mm C. Tại O D. Dưới O là 0,05mm C©u 14 : Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức C©u 15 : (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức C©u 16 : (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. Với tần số bằng tần số dao động riêng. B. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. C. mà không chịu ngoại lực tác dụng. D. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C©u 17 : Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,02, lấy g = 10m/s2. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là A. S = 25m B. S = 50cm C. S = 25cm D. S = 50m C©u 18 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần. C. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động. D. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ C©u 19 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động B. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn C. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. D. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian C©u 20 : Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. B. mà không chịu tác dụng của ngoại lực C. Với tần số bằng tần số dao động riêng. D. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng C©u 21 : Con lăc lò xo m=250g, K= 100N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10rad/s và 15rad/s thì biên độ lần lượt là 1A và 2A . So sánh 1A và 2A A. 1A =1,5 2A B. 1A > 2A C. 1A = 2A D. 1A < 2A C©u 22 : Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi. Vật sẽ A. Bắt đầu dao động với biên độ giảm dần B. dao động ở trạng thái cộng hưởng. C. thực hiện dao động cưỡng bức D. chuyển sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kì mới. C©u 23 : Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,01, lấy g = 10m/s2. Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là A. 0,2mm B. 0,1mm C. 0,1cm D. 0,2cm C©u 24 : (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy C. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. C©u 25 : Con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có g=9,8m/s2 có biên độ góc ban đầu là 0,08rad, chiều dài Biên soạn và giảng dạy: Lê Trọng Duy - Mysite 3 100cm, khối lượng 100g, Trong qua trình dao động luôn chịu tác dụng của lực cản nên sau 10 s thì dừng hẳn. Coi con lắc dao động tắt dần chậm. Tính công suất hao phí trung bình A. 73,14.10 W B. 63,14.10 W C. 43,14.10 W D. 53,14.10 W C©u 26 : Chọn phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức của một hệ A. Tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực. B. năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực. C. dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường. D. biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực C©u 27 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là: A. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng B. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng. C. Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng. D. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng C©u 28 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Số dao động vật thực hiện được cho tới khi dừng A. 5 B. 8 C. 12 D. 10 C©u 29 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 500g, kéo vật lệch 5cm rồi buông tay, g=10m/s2 ,trong qua strình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản = 1% trong lực của vật. Số lần vật qua vị trí cân bằng cho tới khi dừng lại . A. 60 B. 50 C. 25 D. 30 C©u 30 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 10N/m, m=100g. Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí cách VTCB 8cm rồi buông tay cho dao động. Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,01N, g=10m/s2. Li độ lớn nhất sau khi qua vị trí cân bằng là A. 5,7cm B. 7,8cm C. 8,5cm D. 5cm C©u 31 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 100g, hệ số ma sát 0,1, kéo vật lệch 10cm rồi buông tay, g=10m/s2 . Thời gian từ lúc dao động cho tới khi dừng lại A. 10h B. 5s C. 5h D. 10s C©u 32 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 100g, hệ số ma sát 0,2, kéo vật lệch 10cm rồi buông tay, g=10m/s2 . Biên độ sau 5 chu kì là A. 6cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm C©u 33 : Con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có g=9,8m/s2 có biên độ góc ban đầu là 0,1rad. Trong qua trình dao động luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,1% trọng lượng của vật nên dao động tắt dần. Tìm số lần vật qua VTCB cho tới khi dừng lại A. 25 B. 20 C. 50 D. 40 C©u 34 : Một vật nhỏ dao động điều hoà với vận tốc cực đại 3,14m/s trên mặt phẳng ngang nhờ đệm không khí. tại thời điểm t người ta ngừng tao đệm không khí, con lắc dao động tắt dần. Tốc độ trung bình cho tới khi dừng lại là A. 2ms B. 100cm/s C. 10m/s D. 80cm/s C©u 35 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Độ giảm bbiên độ sau 1 chu kì A. 2mm B. 2cm C. 1mm D. 1cm C©u 36 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 100N/m, m=100g. Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí lò xo không biến dạng rồi buông tay cho dao động. Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,1N. Vật đạt vận tốc lớn nhất A. 57cm/s B. 28,5cm/s C. 30cm/s D. 20cm/s C©u 37 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 1N/m, m= 20g, hệ số ma sát 0,1, kéo vật lệch 10cm rồi buông tay, g=10m/s2 . Li độ cực đại sau khi vật qua vị trí cân bằng A. 5cm B. 6cm C. 2cm D. 4 3 cm C©u 38 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học? A. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng. B. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian. C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. Biên soạn và giảng dạy: Lê Trọng Duy - Mysite 4 D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. C©u 39 : Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ A. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. B. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật C©u 40 : Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu. Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là A. 27km/h. B. 27m/s C. 54km/h. D. 54m/s C©u 41 : Con lắc dao động tắt dần với năng lượng ban đầu 8J, sau 3 chu kì đầu tiên biên độ giảm 10 %. Phần trăm năng lượng chuyển thành nhiệt năng sau khoảng thời gian tren là A. 1,52J B. 7,2J C. 2,7J D. 6,3J C©u 42 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng k= 100/m, m=100g. Gọi O là VTCB, đưa vật lên vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 10 30 /cm s hướng thẳng đứng lên cho dao động. Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,1N, g=10m/s2. Li độ lớn nhất mà vật đạt được là A. 2,45cm B. 3,9cm C. 1,95cm D. 4,9cm C©u 43 : Con lắc dao động tắt dần sau 3 chu kì đầu tiên biên độ giảm 10 %. Phần trăm năng lượng còn lại sau khoảng thời gian tren là A. 81% B. 90% C. 29% D. 73% C©u 44 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy. C. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy D. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ. C©u 45 : (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng A. 120 gam B. 100 gam. C. 40 gam. D. 10 gam. C©u 46 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Biết con lắc dao động tắt dần chậm, thời gian con lắc thực hiện được cho tới khi dừng A. 0,0314 s B. 0,314 s C. 31,4 s D. 3,14 s C©u 47 : (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian C©u 48 : Con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có g=9,8m/s2 có biên độ góc ban đầu là 4 độ, chiều dài 99,2cm, khối lượng 25g, Trong qua trình dao động luôn chịu tác dụng của lực cản nên sau 50 s thì dừng hẳn. Coi con lắc dao động tắt dần chậm. Tính cơ năng hao hụt trung bình sau 1 chu kì A. 62,37.10 J B. 42,37.10 J C. 52,37.10 J D. 72,37.10 J C©u 49 : Con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Biết K= 100N/m, m= 100g, hệ số ma sát 0,01. Độ giảm biên độ sau mỗi lần qua VTCB A. 0,2mm B. 1mm C. 2mm D. 0,1mm C©u 50 : Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Quãng đường vật đi được cho tới khi dừng A. 4cm B. 4m C. 2cm D. 2m Biên soạn và giảng dạy: Lê Trọng Duy - Mysite 5 Cau 217 218 1 D A 2 D D 3 B A 4 C D 5 A C 6 C D 7 C C 8 A C 9 C D 10 D D 11 C B 12 B C 13 B C 14 D B 15 B C 16 A C 17 A C 18 D C 19 C A 20 C B 21 D B 22 A D 23 A D 24 A A 25 C A 26 D D 27 D A 28 D A 29 B A 30 B A 31 B B 32 A B 33 C A 34 B D 35 D D 36 B B 37 B B 38 B C 39 B B 40 C B 41 A A 42 C A 43 A A 44 A B 45 B D 46 D C 47 A C 48 C B 49 A D 50 D B
Tài liệu liên quan