Bài tập chương sự điện li

1. Khi nói về sự điện li phát biểu nào sau đây đúng ? A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử D. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nuớc ra ion. 2. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? A. Môi trường điện li B. Dung môi không phân cực. C. Dung môi phân cực D. Tạo liên kết hiđro với chất tan. 3. Chất nào sau đây dẫn được điện ? A. Nước cất B. NaOH rắn, khan C. Hiđroclorua lỏng D. Nước biển

doc15 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 01/03/2014 | Lượt xem: 2933 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập chương sự điện li, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bài tập chương sự điện li I. Sự điện li - chất điện li - Axit - Bazơ 1. Khi nói về sự điện li phát biểu nào sau đây đúng ? A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử D. Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nuớc ra ion. 2. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? A. Môi trường điện li B. Dung môi không phân cực. C. Dung môi phân cực D. Tạo liên kết hiđro với chất tan. 3. Chất nào sau đây dẫn được điện ? A. Nước cất B. NaOH rắn, khan C. Hiđroclorua lỏng D. Nước biển 4. Chất nào sau đây là chất không điện li. a. A. C6H6 B. HF C. Na2CO3 D. Ca(OH)2 b. A. NaCl B. CH3COOH C. H2SO4 D. C2H5OH 5. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dd của chúng có các: A. ion trái dấu B. anion C. cation D. chất 6. Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là: A. H2O, CH3COOH, CuSO4 B. CH3COOH, CuSO4 C. H2O, CH3COOH D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4 7. Chất nào sau đây là chất ít điện li? a. A. H2SO4 B. NaOH C. H2O D. NaCl b. A. H2S B. CaCl2 C. KOH D. HNO3 c. A. H2CO3 B. PbCl2 C. Fe(OH)3 D. Cả A, B, C đúng 8. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ? A. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca3(PO4)2 B. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3 C. H2SO4, NaCl, KNO3 , Ba(NO3)2 D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2 9. Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất? a/ A. Nước cất B. C2H5OH C. dd NaNO3 D. dd CH3COOH b/ A. NaCl 0.02M B. NaCl 0,01M C. NaCl 0,1 M D. NaCl 0.003 M 10. Cho các chất:NaCl,Ba(OH)2,HNO3,AgCl,Cu(OH)2,HCl. Các chất điện li mạnh là: A. NaCl, Ba(OH)2, HNO3 , HCl B. NaCl, AgCl, Cu(OH)2 , HCl C. Ba(OH)2, HNO3, AgCl, Cu(OH)2 D, NaCl, Ba(OH)2, HNO3 11. Dãy chất hay ion nào sau đây có tính axit ? A. HSO-4 , NH+4 , HCO3- B. NH4+ , HCO3- , CH3COO- C. ZnO , Al2O3 , NH4+ , HSO4- D. HSO4- , NH4+ 12. Theo Bron-stet ion có tính axit là: a. A. HS- B. NH4+ C. Na+ D. CO32- b. A. Cl- B. HSO4- C. PO43- D. Mg2+ 13.Theo Bron-stet thì câu nào sau đây đúng? A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion. B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro C. Trong thành phần của bazơ có nhóm -OH hoặc không có nhóm -OH D. A và C đúng 14. Theo Bron-stet, dãy chất hay ion có tính bazơ là: A. CO32- , CH3COO- , HSO3- B. HSO4- , HCO3-, Cl- C. NH4- , Na+ , ZnO D. CO32- , NH4+ , Na+ 15. Theo Bron-stet có bao nhiêu ion trong số các ion sau là bazơ: Na+, Cl-, CO32- , CH3COO-, NH4+, S2- ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 16. Theo Bron-stet dãy chất hay ion nào sau đây là bazơ? A. NH3,PO43-, Cl-, NaOH B. HCO3- , CaO, CO32- , NH4+ C. Ca(OH)2 ,CO32-,NH3, PO43- D. Al2O3 ,Cu(OH)2, HCO3- 17. Theo Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất: A. Bazơ B. Axit C. Lưỡng tính D. Trung tính 18. Theo Bron-stet, ion nào dưới đây là lưỡng tính? A. PO43- B. CO32- C. HSO4- D. HCO3- 19. Theo Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính ? A. CO32- , CH3COO- B. ZnO, Al2O3 , HSO4- , NH4+ C. NH4+ , HCO3- , CH3COO- D. ZnO, Al2O3 , HCO3- , H2O 20. Cho các ion và các chất được đánh số thứ tự như sau: 1. HCO3- 2. K2CO3 3. H2O 4. Cu(OH)2 5. HPO4- 6. Al2O3 7. NH4Cl 8. HSO3- Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là: A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6,8 D. 2,4,6,7 21.Cho biết các ion và chất nào sau là lưỡng tính:HCO3-,H2O,HSO4-,HS-, NH4+ A. HCO3- , HSO4-, HS- B. HCO3-, NH4+, H2O C. H2O , HSO4-, NH4+ D. HCO3-, H2O, HS-. 22. Hiđroxit nào sau đây là hyđroxít lưỡng tính. A. Zn(OH)2 , Cr(OH)3 B. Sn(OH)2 , Be(OH)2 C. Al(OH)3 D. Cả A, B, C đều đúng 23. Khi cho NaHCO3 phản ứng với dd H2SO4 và dd Ba(OH)2 để chứng minh A. NaHCO3 có tính axit B. NaHCO3 có tính bazơ C. NaHCO3 có tính lưỡng tính D. NaHCO3 có thể tạo muối. 24.Chọn phát biểu sai. Theo Bronstet thì trong các ion sau: NH4+, CO32-, HCO3-, H2O, Na+, Al3+(H2O) A. Axit là: NH4+, Al(H2O)3+ B. Bazơ là: CO32- C. Trung tính là: Na+ D. Lưỡng tính là: H2O 25. Theo Bronstet các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là trung tính ? a/ A. CO32- , Cl- B. Na+, Cl-, SO42- C. NH4+, HCO3-, CH3COO- D. HSO4- , NH4+, Na+ b/ A. Cl- , NH4+, Na+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O C. K+, Br-, NO3- D. Br-, NH4+, H2O 26. Trong phản ứng: HSO4- + H2O H3O+ + SO42- . Nước đóng vai trò A. Một axit B. Một bazơ C. Một muối D. Môi trường. II. Muối - Môi trường của dung dịch muối - Phản ứng trao đổi ion 27. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit A. Muối axit là muối mà dung dịch luôn có pH < 7 B. Muối axit là muối phản ứng được với bazơ C. Muối axit là muối vẫn còn hyđro trong phân tử D. Muối axit là muối mà anion gốc axit còn H có khả năng phân li ra ion H+ 28. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối trung hoà ? A. Muối trung hoà là muối mà dung dịch luôn có pH = 7 B. Muối trung hoà là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh C. Muối trung hoà là muối không còn hyđro trong phân tử. D. Muối trung hoà là muối mà gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+ 29. Loại muối nào sau đây không bị thuỷ phân ? A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu B. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh C. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh 30. Sự thuỷ phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra? A. Axit yếu và bazơ mạnh B. Axit yếu và bazơ yếu C. Axit mạnh và bazơ yếu D. Axit mạnh và bazơ mạnh 31. Chọn phát biểu sai ? A. dd CH3COOK có pH > 7 B. dd NaHCO3 có pH < 7 C. dd NH4Cl có pH < 7 D. dd Na2SO4 có pH = 7 31. Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3 a/ Dung dịch có môi trường axit là: A. CH3COONa, NaCl B. NaCl, Na2CO3, ZnCl2 C. ZnCl2, (NH4)2SO4 D. (NH4)2SO4 , KNO3, CH3COONa b/ Dung dịch có môi trường bazơ là: A. CH3COONa, NaCl, Na2CO3 B. ZnCl2, Na2CO3, KNO3 C. CH3COONa, (NH4)2SO4, ZnCl2 D. Na2CO3, CH3COONa c/ Dung dịch có môi trường trung tính là: A. NaCl, KNO3 B. KNO3 , (NH4)2SO4, ZnCl2 C. NaCl, Na2CO3 D. NaCl , CH3COONa, KNO3 32. Trong các dung dịch sau: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NáHO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 33. Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3 , AlCl3 dung dịch có giá trị pH > 7 A. NaNO3 B. AlCl3 C. K2CO3 D. CuSO4 34. Khi hoàn tan NaHCO3 vào nước, dung dịch thu được có giá trị A. pH = 7 B. pH 7 D. pH không xác định 35. Cho các dung dịch sau đây, chọn nhận xét đúng về giá trị pH. 1. NH4NO3 2. NaCl 3. Al(NO3)3 4. K2S 5. CH3COONH4 A. 1,2,3 có pH > 7 B. 2,4 có pH = 7 C. 1,3 có pH < 7 D. 4,5 có pH = 7 36. Cho các dung dịch muối sau NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl a/ Các dung dịch đều có giá trị pH < 7 là A. CuSO4, FeCl3 , AlCl3 B. CuSO4 ,NaNO3 , K2CO3 C. K2CO3, CuSO4 , FeCL3 D. NaNO3, FeCl3, AlCl3- b/ Các dung dịch đều có giá trị pH = 7 là A. NaNO3 , K2CO3, KCl B. NaNO3, KCl, CuSO4 C. NaNO3 , KCl, AlCl3, CuSO4 D. NaNO3 , KCl 37. Chất nào sau đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH ? A. NH4Cl B. KCl C. Na2CO3 D. HCl 38. Hỗn hợp muối nào sau đây khi hoà tan trong nước tạo dung dịch có pH khác 7 A. KNO3 và Na2CO3 ,pH > 7 B. NaCl và NaHCO3, pH > 7 C. NaHSO4 và K2SO4, pH < 7 D. cả A, B, C đều đúng. 39. Cho phản ứng 2NO2 + 2 NaOH -> NaNO2 + NaNO3 + H2O Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị. A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH = 0 D. pH < 7 40. Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M. Thêm tiếp vài giọt quì tím thì dung dịch sẽ có màu gì ? A. không màu B. màu xanh C. màu tím D. màu đỏ 41. Thêm 10ml dung dịch NaOH 0,1M vào 10 ml dung dịch NH4Cl 0,1M và vài giọt quì tím, sau đó đun sôi. Dung dịch sẽ có màu gì trước và sau khi đun sôi A. đỏ thành tím B. xanh thành đỏ C. xanh thành tím D. chỉ một màu xanh. 42. Cho a gam Cu(OH)2 và dung dịch chứa a g H2SO4 thì pH của dung dịch thu được là: A. pH = 7 B. pH 7 D. pH = 7 hoặc ≠ 7 43. Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3 pH của chúng tăng theo thứ tự. A. NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B. NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 C. NaHCO3 ,Na2CO3 ,NaOH D. Na2CO3, NaOH, NaHCO3 44. Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H2SO4, Na2SO4, NaHSO4 pH của chúng tăng theo thứ tự A. Na2SO4, NaHSO4, H2SO4 B. Na2SO4, H2SO4, NaHSO4 C. NaHSO4, H2SO4, Na2SO4 D. H2SO4, NaHSO4, Na2SO4 45.Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l:NaOH, NH3, Ba(OH)2.dd có pH nhỏ nhất là A. NaOH B. NH3 C. Ba(OH)2 D. NaOH và Ba(OH)2 46. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch a/ A. KCl và NaNO3 B. HCl và AgNO3 C. KOH và HCl D. NaHCO3 và NaOH b/ A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH D. NaAlO2 và HCl 47. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch. a/ A. Na+ ,Mg2+,OH-, NO3- B. Ag+ , H+, Cl-, SO42- C. HSO4- ,Na+,Ca2+,CO3- D. OH-, Na+, Ba2+ ,Cl- b/ A. Cu2+, Cl-,Na+ ,OH-,NO3- B. Fe2+, K+, OH-, NH4+ C. NH4+,CO32-,HCO3-,OH-, Al3+ D. Na+,Cu2+, Fe2+,NO3-, Cl- 48. Oxit của nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với H2O, tạo dung dịch có pH > 7 A. Mg B. Cu C. Na D. S 49. Dung dịch X có pH < 7 khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa,dd X là ? A. HCl B. Na2SO4 C. H2SO4 D. Ca(OH)2 50. Ion CO32- không phản ứng với dãy ion nào sau đây? A. Ca2+, Mg2+ B. H+, NH4+ ,Na+, K+ C. Ba2+, Cu2+, NH4+, K+ D. NH4+, Na+, K+ 51. PT ion thu gọn: H+ + OH- -> H2O biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây ? A. HCl + NaOH -> H2O + NaCl B. NaOH + NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O C. H2SO4 + BaCl2 -> 2HCl + BaSO4¯ D. 3HCl + Fe(OH)3 -> FeCl3 + 3H2O 52. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi? 1. Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4 2. AgNO3 + KBr -> KNO3 + AgBr ¯ 3. Na2CO3 +H2SO4 -> Na2SO4 + CO2 + H2O 4. Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2ư A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 2 và 3 C. Cả 4 phản ứng D. Chỉ có 1 và 4 53. Khí thải chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit là. A. CO B. CO2 C. SO2 D. cả A, B, C đều đúng. 54. a/ Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng axit- bazơ. A. H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O B. 6HCl + Fe2O3 -> 2 FeCl3 + 3 H2O C. H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ¯ + 2HCl D. Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 ¯ + H2O b/ (ĐH - CĐ - KB - 2007). Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4 , Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là. A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4 , Na2SO4 D. HNO3, NaCl, Na2SO4 c/ (ĐH - CĐ - KA - 2007). Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 lọ trên thì số kết tủa thu được là: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 III. Tính nồng độ H+ ,OH-, nồng độ các ion trong dung dịch và pH của dung dịch 55. Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch A. pH = - lg [H+]. B. pOH = - lg [OH-]. C. pH +pOH =14. D. [H+] =10a thì pH = a 56.Chọn câu đúng trong các câu sau ? A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B. Giá trị pH tăng thì đô axit tăng C. dd có pH 7 làm quì tìm hoá đỏ 57. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dd đó có chứa. A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B . 0,4 mol Al3+ C. 1,8 mol Al2(SO4)3 D. Cả A, B đều đúng 58. Với dung dịch NaOH 0,01M. thì nhận xét nào sau là đúng ? A. pOH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2 B. pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2 C. pH = 12 và [Na+] > [OH-] D. pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2 59. Phát biểu nào sau đây sai? A. dd có [OH-] = 10-12 có môi trường bazơ B. dd axit HNO3 0,1M có pH = 1 C. dd axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1 D. dd axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1 60. Cho dung dịch X có pH = 10, dd Y có pH = 3. Điều khẳng định nào sau đây đúng? A. X có tính bazơ yêú hơn Y B. X có tính axit yếu hơn Y C. Tính axit của X bằng Y D. X có tính axit mạnh hơn Y 61. Cho 150ml dd HCl 2M tác dụng với 50ml dd NaOH 5,6M. Dung dịch sau phản ứng có pH là: A. 1,9 B. 4,1 C. 4,9 D. 1,0 62. Khi trộn 10ml dd NaOH có pH = 13 với 10ml dd HCl 0,3M, thu được dd có pH bằng: A. 2 B. 1 C. 7 D.8 63. Trộn 2 dd HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M với thể tích bằng nhau thu được dd có pH bằng A. 12,5 B. 9,0 C. 13,0 D. 14,2 64. Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M là: A. 50ml B. 100ml C. 200ml D. 500ml 65. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M để được 1 dung dịch có pH = 7 là A. 100ml B. 150ml C. 200ml D. 250ml 66. Thể tích dung dịch A (gồm NaOH 0,2M và KOH 0,3M) cần cho vào 100ml dung dịch (gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,2M) để được 1 dung dịch có pH = 7 là: A. 60ml B. 120 ml C. 100ml D. 80ml 67. Cần thêm bao nhiêu lần thể tích H2O (V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha loãng dung dịch có pH = 3 thành dung dịch có pH = 4 A. V2 = 9V1 B. V1 = 1/3 V2 C. V1 = V2 D. V1 = 3V2 68. Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 4? A. 1 lần B. 10 lần C. 100 lần D. 1000 lần 69.Số ml nước cất cần thêm vào10ml dd HCl có pH = 3 để thu được dd HCl có pH = 4 là: A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40ml 70. Nồng độ H+ thay đổi như thế nào thì giá trị pH tăng 1 đơn vị ? A. Tăng lên 1 mol/l B. giảm đi 1 mol/l C. Tăng lên 10lần D. Giảm đi 10 lần 71. Trộn 250ml dd KOH 0,01M với 250ml dd Ba(OH)2 0,005M thì pH của dd thu được là: A. 12 B. 13 C. 2 D. 4 72. Phải lấy dung dịch HCl có pH = 5 (V1)cho vào dung dịch KOH có pH = 9 (V2) theo tỷ lệ thể tích V1/V2 như thế nào để được dung dịch có pH = 8 ? A. 1/10 B. 2/9 C. 9/11 D. 3/8 73. Trộn 200ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M được 500ml dd HCl có nồng độ là: A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 0,15 M. 74. Thêm 40 ml H2O vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2 thu được dung dịch có pH là ? A. 2,5 B. 3 C. 2,7 D. 4,2 75.Cần thêm bao nhiêu gam dd NaOH 10% vào20g dd NaOH 30% để được dd NaOH 25% A. 15g B. 6,67g C. 4g D. 12g 76. Hoà tan hết 19,5g K vào 261g H2O thu được dung dịch có nồng độ C% là ? A. 5% B. 10% C 15% D. 20% 77. (ĐH - CĐ - KB - 2007). Trộn 100ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml dd (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dd X giá trị pH của X là ? A. 1 B. 2 C. 7 D. 6 78.(ĐH - CĐ - KA - 2007). Cho m g hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dd X chứa hh axit HCl 1M và H2SO4 0,5M,thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi V dd không đổi). Dd Y có pH là: A. 1 B. 6 C.7 D. 2 79.(ĐH - CĐ - KA – 2007.) Dung dịch HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của 2 dd tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li). A. y = 100x B. y = 2x C. y = x - 2 D. y = x + 2 80. a/ Dung dịch X có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- .Biểu thức nào sau đây đúng ? A. 2a - 2b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 2a + 2b = c - d D. a + b = 2c + 2d b/ Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42-, và d mol HCO3- .Biểu thức nào sau đây đúng? A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d c/ Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl- và y mol SO42- . Cô cạn dung dịch được 46,9 g chất rắn. Vậy x, y là: A. x = 0,2; y = 0,3 B. x = 0,4; y = 0,2 C. x = 0,3; y = 0,25 D. x = 0,5; y = 0,15 81. Trộn 100ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là: A. 0,33M B. 0,66 M C. 0,44 M D. 1,1M 82. Cho 200ml dd KOH vào 200ml dd AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ mol của dung dịch KOH là: A. 1,5 M B. 3,5 M C. 1,5 M và 3,5M D. 2 M và 3 M 83. Cho 2,17g hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít H2 (ở đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là: A. 7,945g B. 7,495g C. 7,594g D. 7,549g IV. Độ điện li, hằng số phân li 84. Cho các axit sau: 1. H3PO4 (Ka = 7,6.10-3) 2. HOCl (Ka = 5.10-8) 3. CH3COOH (Ka = 1,8.10-5) 4. HSO4- (Ka = 10-2) Dãy nào sau đây sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (2) < (3) < (1) C. (2) < (3) < (1) < (4) D. (3) < (2) < (1) < (4) 85. Phát biểu nào sau đây đúng ? Với dung dịch chất điện li yếu: A. Độ điện li và hằng số phân li đều phụ thuộc vào nồng độ B. Độ điện li và hằng số phân li không đổi khi thay đổi nhiệt độ. C. Độ điện li và hằng số phân li phụ thuộc vào nhiệt độ. Độ điện li phụ thuộc vào nồng độ. D.Độ điện li,hằng số phân li phụ thuộc vào nhiệt độ.Hằng số phân li phụ thuộc vào áp suất. 86. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0% đến 100% ? A. Tăng tỷ lệ thuận với nồng độ axit B. Giảm. C. Ban đầu tăng, sau đó giảm. D. Ban đầu giảm, sau đó tăng. 87.Trong dung dịch CH3COOH có cân bằng sau: CH3COOH H+ + CH3COO- Độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dd HCl vào dung dịch CH3COOH ? A. Tăng B. Không biến đổi C. Giảm D. Không xác định được. 88. Độ điện li a của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch . Khi đó giá trị của hằng số phân li axit Ka A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Có thể tăng có thể giảm 89. Dung dịch CH3COOH trong nước có nồng độ 0,1M , a = 1% có pH là: A. 11 B. 3 C. 5 D. 7 90. Độ điện li a của dd HCOOH 0,007M , có pH = 3,0 là: A. 13,29% B. 12,29% C. 13,0% D. 14,29% 91. Hằng số axit của axit HA là Ka = 4.10-5. Vậy pH của dd HA 0,1M là: A. pH = 2,3 B. pH = 2,5 C. pH = 2,7 D. pH = 3 92. Dung dịch HCOOH 0,46% (D = 1g/ml) có pH = 3 độ điện li a của dd là: A. 1% B. 2% C. 3% D. 4% 93. Cho hằng số điện li của NH4+ là = 5.10-5 . Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 8 10. Cho các chất:NaCl,Ba(OH)2,HNO3,AgCl,Cu(OH)2,HCl. Các chất điện li mạnh là: A. NaCl, Ba(OH)2, HNO3 , HCl B. NaCl, AgCl, Cu(OH)2 , HCl C. Ba(OH)2, HNO3, AgCl, Cu(OH)2 D, NaCl, Ba(OH)2, HNO3 11. Theo Areniut chất nào sau đây là axit? A. Cr(NO)3 B. HBrO3 C. CdSO4 D. CsOH 12. Theo Bron-stet ion có tính axit là: a. A. HS- B. NH4+ C. Na+ D. CO32- b. A. Cl- B. HSO4- C. PO43- D. Mg2+ 13. Theo Areniut chất nào sau đây là bazơ ? A. NH3 B. HNO3 C. Ca(OH)2 D. CH3COOH 14.Theo Bron-stet thì câu nào sau đây đúng? A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion. B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro C. Trong thành phần của bazơ có nhóm -OH hoặc không có nhóm -OH D. A và C đúng 15. Theo Bron-stet, dãy chất hay ion có tính bazơ là: A. CO32- , CH3COO- , HSO3- B. HSO4- , HCO3-, Cl- C. NH4- , Na+ , ZnO D. CO32- , NH4+ , Na+ 16. Theo Bron-stet có bao nhiêu ion trong số các ion sau là bazơ: Na+, Cl-, CO32- , CH3COO-, NH4+, S2- ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 17. Theo Bron-stet dãy chất hay ion nào sau đây là bazơ? A. NH3,PO43-, Cl-, NaOH B. HCO3- , CaO, CO32- , NH4+ C. Ca(OH)2 ,CO32-,NH3, PO43- D. Al2O3 ,Cu(OH)2, HCO3- 18. Theo Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất: A. Bazơ B. Axit C. Lưỡng tính D. Trung tính 19. Theo Bronsted, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính ? A. CO32- , CH3COO- B. ZnO, Al2O3 , HSO4- , NH4+ C. NH4+ , HCO3- , CH3COO- D. ZnO, Al2O3 , HCO3- , H2O 20. Cho các ion và các chất được đánh số thứ tự như sau: 1. HCO3- 2. K2CO3 3. H2O 4. Cu(OH)2 câu hỏi ôn tập chương sự điện li Câu1. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ? A. HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca3(PO4)2 B. HgCl2, CuSO4, NH4HSO4, HNO3 C. H2SO4, NaHCO3, KNO3 , Ba(OH)2 D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2 Câu 2.Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Mg(NO3)2 0,1M B. C2H5OH 0.1M C. Na3PO4 0,1M D. CH3COOH 0.1M Câu 3. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch a/ A. KCl và NaNO3 B. HCl và AgNO3 C. KOH và HCl D. NaHCO3 và NaOH b/ A. BaCl2 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. Fe(OH)3 và KOH D. NaOH và Al(OH)3 Câu 4. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch. a/ A. Na+ ,Mg2+,OH-, NO3- B. Ag+ , H+, Cl-, SO42- C. HSO4- ,Na+,Ca2+,CO3- D. OH-, Na+, Ba2+ ,Cl- b/ A. Cu2+, Cl-,Na+ ,OH-,NO3- B. Fe2+, K+, OH-, NH4+ C. NH4+,CO32-,HCO3-,OH-, Al3+ D. Na+,Cu2+, Fe2+,NO3-, Cl- Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi? 1. Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4 2. AgNO3 + KBr -> KNO3 + AgBr ¯ 3. Na2CO3 +H2SO4 -> Na2SO4 + CO2 + H2O 4. Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2ư A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 2 và 3 C. Cả 4 phản
Tài liệu liên quan