270 câu trắc nghiệm Vật lý

Câu 1: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng A. từ O đến M. B. từ P đến O, từ O đến P. C. từ M đến O, từ N đến O. D. từ O đến M, từ O đến N. Câu 2: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng A. thời gian từ N tới Q C. 1/8 chu kì B. 1/4 chu kì D. 1/12 chu kì Câu 3: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do A. biên độ dao động giảm dần B. có ma sát và lực cản của môi trường C. dao động không còn điều hòa D. có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ.

doc47 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 2142 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu 270 câu trắc nghiệm Vật lý, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
270 câu trắc nghiệm Vật lý MỤC LỤC vËt lý Câu 1: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng A. từ O đến M. B. từ P đến O, từ O đến P. C. từ M đến O, từ N đến O. D. từ O đến M, từ O đến N. Câu 2: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng. M, N là 2 vị trí biên. P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON. Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng A. thời gian từ N tới Q C. 1/8 chu kì B. 1/4 chu kì D. 1/12 chu kì Câu 3: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do A. biên độ dao động giảm dần B. có ma sát và lực cản của môi trường C. dao động không còn điều hòa D. có lực ngoài tuần hoàn tác dụng vào hệ. Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động A. không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian. B. là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật. C. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật. D. là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động. Câu 5: Có hai dao động điều hòa cùng phương Phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2 là A. x = 6sin(wt – ) (cm) C. x =sin(wt – ) (cm) B. x =sin(wt + ) (cm) D. x = 6 sin(wt +(cm) Câu 6: Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động A. cùng pha. C. lệch pha 900. B. ngược pha. D. lệch pha 450 Câu 7: Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau A. vkhí < vlỏng < vrắn C. vlỏng < vrắn < vkhí B. vrắn < vlỏng < vkhí D. vkhí < vrắn < vlỏng Câu 8: Sóng dọc có phương dao động A. thẳng đứng. B. vuông góc với phương nằm ngang. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 10: Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10W được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u = 5sin100pt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng A. i = 0,5sin(100pt +) (A) B. i = 0,5sin(100pt -) (A) C. i = 0,5sin100pt (A) D. i = 0,5sin(100pt +) (A) Câu 11: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6W; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12W; tụ điện có dung kháng ZC = 20W. Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng A. 38W không đổi theo tần số. B. 38W và đổi theo tần số. C. 10W không đổi theo tần số. D. 10W và thay đổi theo tần số dòng điện. Câu 12: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì A. dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2p/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa. B. cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây pha cộng lại. C. điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ. D. điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ. Câu 13: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng tự cảm. C. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay. Câu 14: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau: u = 120sin(100pt +) V, dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức i = sin(100pt -) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 30 W C. 120 W B. 60 W D. 30 W Câu 15: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100W, tụ có điện dung C = F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là u = 150sin(100pt + )V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là A. i = 0,75sin(100pt + ) A C. i = 0,75sin(100pt) A B. i = 0,75sin(100pt + ) A D. i = 1,5sin(100pt + ) A Câu 16: Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu của nó một góc p/4 thì chứng tỏ cuộn dây A. chỉ có cảm kháng. B. có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động. C. có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động. D. có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động. Câu 17: Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ A. tăng. C. không đổi. B. giảm. D. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng. Câu 18: Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là A. hai cuộn dây đồng và một lõi thép. B. rôto là phần cảm và stato là phần ứng. C. rôto là phần ứng và stato là phần cảm. D. hai bán khuyên và hai chổi quét. Câu 19: Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng ở hai đầu mạch là UAB = 111V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là UR = 105V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ liện hệ với nhau theo biểu thức UL = 2UC. Tìm UL. A. 4V C. 36V B. 72V D. 2V Câu 20: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. B. Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận. C. Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. D. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng. Câu 21: Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên A. hiện tượng cảm ứng điện từ. B. hiện tượng lan truyền sóng điện từ. C. hiện tượng cộng hưởng. D. cả 3 hiện tượng trên. Câu 22: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái A. rắn B. lỏng C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó. B. Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ. C. Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó. D. Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng. Câu 24: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10- 12m đến 10- 8m. B. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh. D. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông. Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2. Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 . M sẽ ở trên vân sáng khi A. d2 - d1 = C. d2 - d1 = kl B. d2 - d1= k D. d2 - d1 = Câu 26: Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là 12V. Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg. A. 1,03.105 m/s C. 4,12.106 m/s B. 2,89.106 m/s D. 2,05.106 m/s Câu 27: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3V. Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng A. 1,03.106 m/s C. 2,03.105 m/s B. 1,03.105 m/s D. 2,03.106 m/s Câu 28: Chỉ ra phát biểu sai A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng. B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn. C. Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài. D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó. Câu 29: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,6563mm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng 0,4861mm. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có bước sóng A. 1,1424mm C. 0,1702mm B. 1,8744mm D. 0,2793mm Câu 30: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng l vào một tấm kim loại chưa tích điện, được đặt cô lập với các vật khác. Nếu hiện tượng quang điện xảy ra thì A. sau một khoảng thời gian, các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật hết ra ngoài. B. các êlectron tự do của tấm kim loại bị bật ra ngoài nhưng sau một khoảng thời gian, toàn bộ các êlectron đó quay trở lại làm cho tấm kim loại vẫn trung hòa điện. C. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt đến trạng thái cân bằng động và tích một lượng điện âm xác định. D. sau một khoảng thời gian, tấm kim loại đạt được một điện thế cực đại và tích một lượng điện dương xác định. Câu 31: Trong dãy Banme của quang phổ hiđrô ta thu được A. chỉ có 4 vạch màu: đỏ, lam, chàm, tím. B. chỉ có 2 vạch màu vàng nằm sát nhau. C. 4 vạch màu ( và các vạch nằm trong vùng hồng ngoại. D. 4 vạch màu (đỏ, lam, chàm, tím) và các vạch nằm trong vùng tử ngoại. Câu 32: Hai vạch đầu tiên của dãy Lai-man trong quang phổ hiđrô có bước sóng l1 và l2. Từ hai bước sóng đó người ta tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là A. l = 0,6563 mm. C. l = 0,4340 mm. B. l = 0,4861 mm. D. l = 0,4102 mm. Câu 33: Quang trở (LDR) có tính chất nào sau đây? A. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. B. Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. C. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. D. Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở. Câu 34: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là A. kg C. đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2. B. đơn vị khối lượng nguyên tử (u). D. câu A, B, C đều đúng. Câu 35: Khác biệt quan trọng nhất của tia g đối với tia a và b là tia g A. làm mờ phim ảnh. C. khả năng xuyên thấu mạnh. B. làm phát huỳnh quang. D. là bức xạ điện từ. Câu 36: Cho biết mp= 1,0073u; mn = 1,0087u; mD = 2,0136u; 1u = 931 MeV/c2. Tìm năng lượng liên kết của nguyên tử Đơtêri H. A. 9,45 MeV C. 0,23 MeV B. 2,23 MeV D. Một giá trị khác. Câu 37: Hạt nhân poloni phân rã cho hạt nhân con là chì. Đã có sự phóng xạ tia A. a C. b+ B. b- D. g Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch? A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình. B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm. C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử . D. Là phản ứng tỏa năng lượng. Câu 39: Tia phóng xạ g có cùng bản chất với A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại. C. các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. tất cả các tia nêu ở trên. Câu 40: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia a, b, g. A. a , b, g. C. g, b,a. B. a , g, b. D. g, a, b. Câu 41: Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyên tử bị phân rã, với n2 = 1,8n1. Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này. A. 8,7 giờ C. 15 giờ B. 9,7 giờ D. 18 giờ Câu 42: Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Độ bội giác G bằng A. 5 C. 2 B. 1,2 D. 2,4 Câu 43: Khi ngắm chừng ở vô cực, kính thiên văn có chiều dài 105cm và độ bội giác có giá trị là 20. Kết luận nào về kính thiên văn này là đúng? A. Vật kính có tiêu cự 105cm, thị kính có tiêu cự 20cm. B. Vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5cm. C. Vật kính có tiêu cự 5cm, thị kính có tiêu cự 100cm. D. Vật kính có tiêu cự 20cm, thị kính có tiêu cự 105cm. Câu 44: Điểm khác biệt trong hoạt động của máy ảnh so với mắt là A. máy ảnh tạo ảnh thật trên phim còn mắt tạo ảnh ảo. B. máy ảnh điều chỉnh ảnh rõ bằng cách thay đổi khoảng cách vật kính và phim. Trong khi mắt điều tiết để ảnh rõ nét bằng cách thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể. C. mắt chỉ nhìn rõ các vật ở trong phạm vi thấy rõ còn máy ảnh có thể chụp rõ ảnh các vật ở mọi khoảng cách D. máy ảnh mở rộng khẩu độ của vật kính khi ánh sáng mạnh trong khi mắt lại thu hẹp con ngươi. Câu 45: Một người bị cận thị có khoảng nhìn rõ cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để chữa tật cận thị người này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ A. 1,5 dp C. -10 dp B. 2 dp D. -2 dp Câu 46: Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f1 = 0,5cm; tiêu cự thị kính là f2 = 5cm; khoảng cách vật kính và thị kính là 20cm. Người quan sát có mắt bình thường với khoảng cực cận là 20 cm, quan sát môt vật nhỏ qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết. Độ bội giác thu được là A. G = 145 C. G = 290 B. G = 200 D. G ³ 116. Câu 47: Một người bị tật cận thị có điểm cực viễn ở cách mắt 100 cm. Nếu người đó đeo sát mắt một kính có độ tụ D = -0,5 điôp thì mắt có thể nhìn rõ vật ở xa nhất cách mắt một khoảng là bao nhiêu? A. Vô cực C. 100 cm B. 50 cm D. 200 cm Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng?. A. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. B. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính lớn hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. C. Kính hiển vi có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính không đổi. D. Kính thiên văn có tiêu cự của vật kính nhỏ hơn tiêu cự của thị kính với khoảng cách giữa vật kính và thị kính thay đổi được. Câu 49: Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnh ABCD của một hình chữ nhật có khối lượng lần lượt là mA, mB, mC, mD. Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết mA = mC và mB = mD. A. Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3. B. Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3. C. Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3. D. Trùng với giao điểm của hai đường chéo. Câu 50: Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là A. đều. C. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. D. biến đổi đều. Câu 51: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động thế nào? A. Chuyển động trượt. B. Chuyển động quay. C. Chuyển động lăn không trượt. D. Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến. Câu 52: Chọn câu đúng. Gọi M là momen của lực có đường tác dụng không đi qua trục quay (D), M triệt tiêu khi đường tác dụng của lực A. trực giao với (D) C. song song hoặc đi qua (D) B. hợp với (D) góc 450 D. hợp với (D) góc 900 Câu 53: Tác dụng một lực có momen bằng 0,8 N.m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc > 0. Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s2 thì momen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0,04 kgm2. Gia tốc góc là A. 3 rad/s2 C. 4 rad/ s2 B. - 5 rad/ s2 D. 5 rad/ s2 Câu 54: Chọn câu đúng. Ngẫu lực là A. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. B. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, ngược chiều, không cùng đường tác dụng. C. hệ hai lực tác dụng lên một vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng. D. hệ hai lực tác dụng lên hai vật, bằng nhau về độ lớn, song song, cùng chiều, không cùng đường tác dụng. Câu 55: Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N được mắc vào hai đầu của chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh cân bằng thì vai người phải đặt cách thùng thứ nhất một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. A. 0,4m C. 0,5m B. 0,6m D. 0,8m Câu 56: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đối với vật rắn quay được quanh một trục cố định, chỉ có......................... của điểm đặt mới làm cho vật quay. A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo D. thành phần lực tiếp tuyến với quỹ đạo Câu 57: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Đại lượng đặc trưng cho..................... của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật. A. quán tính quay C. sự cản trở chuyển động quay B. mức quán tính D. khối lượng Câu 58: Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Vận tốc góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là A. 6 rad/s C. 30 rad/s B. 15 rad/s D. 75 rad/s Câu 59: Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại A. điện trường. C. điện từ trường. B. từ trường. D. trường hấp dẫn. Câu 60: Nếu làm thí nghiệm Young với ánh sáng trắng thì A. hệ vân không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc. B. chỉ thấy các vân sáng có nhiều màu mà không có vân trắng. C. chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân số không vẫn có màu trắng. D. chỉ thấy màu trắng không có vân. Câu 61: Chọn phát biểu sai. A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Asin(wt+j), trong đó A, w, j là những hằng số. B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi. D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn. Câu 62: Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau: x1=5sin(20) (cm) và x2=sin(20) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là A. x=5sin(20) (cm) B. x=5sin(20) (cm) C. x=sin(20) (cm) D. x=12sin(20) (cm) Câu 63: Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha /2 đối với nhau. Nếu gọi biên độ hai dao động thành phần là A1, A2 thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là A. A = A1 + A2 C. A = B. A = A1 - A2 nếu A1 > A2 D. A = 0 nếu A1 = A2 Câu 64: Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s. Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây? A. x = 4sin10t (cm) C. x = 8sin(10t +) (cm) B. x = 4sin(10t +)(cm) D. x = 4sin(10t -) (cm) Câu 65: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Tính độ dài dây treo con lắc. A. 0,8m C. 1,6m B. 1m D. 3,2m Câu 66: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là A. 32cm C. 12cm B. 20cm D. 8cm Câu 67: Độ to hay nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào A. cường độ và biên độ của âm. B. cường độ của âm và vận tốc âm. C. cường độ và tần số của âm. D. tần số của âm và vận tốc âm. Câu 6 8: Dòng điện xoay chiều là dòng điện …………………… Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để điền vào chỗ trống trên? A. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin. B. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin. C. đổi chiều một cách điều hòa. D. dao động điều hòa. Câu 70: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2sin(100pt +)(A). Chọn câu phát biểu sai khi nói về i A. Cường độ hiệu dụng bằng 2A. B. Tần số dòng điện là 50Hz. C. Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại. D. Pha ban đầu là Câu 71: Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110W, cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là A. 0,1 A C. 0,2 A B. 2 A D. 1 A Câu 74: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng. A. Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước. B. Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt. C. Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất. D. Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi