Bài giảng Bài 2 Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng

BÀI 2 LÝ THUYẾT VỀ SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG Mục tiêu :  Lý giải sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm, trên cơ sở phân tích cách ứng sử hợp lý của người tiêu dùng.  Cách ứng xử hợp lý của người tiêu dùng: với thu nhập bằng tiền nhất định, người tiêu dùng sẽ phân phối thu nhập của họ như thế nào cho các sản phẩm để đạt mức thỏa mãn tối đa

pdf46 trang | Chia sẻ: thanhtuan.68 | Lượt xem: 979 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Bài 2 Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 1 BÀI 2 LÝ THUYẾT VỀ SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG Mục tiêu :  Lý giải sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm, trên cơ sở phân tích cách ứng sử hợp lý của người tiêu dùng.  Cách ứng xử hợp lý của người tiêu dùng: với thu nhập bằng tiền nhất định, người tiêu dùng sẽ phân phối thu nhập của họ như thế nào cho các sản phẩm để đạt mức thỏa mãn tối đa. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 2 I. SỰ ƯA THÍCH CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG 1. Khái niệm hữu dụng ( Ích lợi, thỏa dụng - Utility) Q U 0 1 2 3 4 5 6 7 8 6 4 2 0 -2 -4 8 6 4 2 0 1 2 3 4 5 6 7 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 3 2. Tổng hữu dụng TU (Total Utility). TU = f(Q) Ví dụ : Biểu tổng hữu dụng của một sinh viên khi đi xem ca nhạc trong tuần như sau: Q (soá buoåi xem ca nhaïc/tuaàn) TU (ñvhd) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 14 18 20 20 18 14 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 4 Đồ thị đường tổng hữu dụng: 0 8 14 18 20 20 18 14 0 5 10 15 20 25 0 2 4 6 8 Q T u 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 5 3. Hữu dụng biên : Marginal Utility (MU) Biểu tổng hữu dụng và hữu dụng biên của một sinh viên khi đi xem ca nhạc trong tuần Q (soá buoåi xem ca nhaïc/tuaàn) TU (ñvhd) MU (ñvhd) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 14 18 20 20 18 14 8 6 4 2 0 - 2 - 4 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 6 0 8 14 18 20 20 18 14 0 5 10 15 20 25 0 2 4 6 8 Q T u 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 7 Nếu TU liên tục thì : dTU MUx = ----------- dQx Hay: MUx = (TU)’x Trên đồ thị MU chính là độ dốc của TU. • Quy luật hữu dụng biên giảm dần : Khi sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm X, trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian, thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 8 II>. SỰ LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG. 1>. Sở thích của người tiêu dùng. a>. Ba giả thiết cơ bản về sở thích của người tiêu dùng: • Giả thiết thứ nhất : sự ưa thích là hoàn chỉnh. • Ví dụ: Túi hàng A gồm: 0,5 kg thịt và 1,5 kg cá. Túi hàng B gồm : 1,5 kg thịt và 0,5 kg cá. . 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 9 • Nếu một người tiêu dùng thích ăn cá thì mức ưa thích đối với túi hàng A cao hơn túi hàng B, cô ta xếp loại mức ưa thích A > B. Ngược lại, người tiêu dùng này thích thịt hơn thì mức ưa thích đồi với túi hàng B cao hơn túi hàng A, cô ta xếp loại A< B. Và nếu, người tiêu dùng này ưa thích cá và thịt như nhau thì cô ta xếp loại mức ưa thích A = B 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 10 • Giả thiết thứ hai : sự ưa thích có tính bắc cầu. Ví dụ : Nước ngọt được ưa thích hơn cafe và cafe được ưa thích hơn trà đá thì nước ngọt được ưa thích hơn trà đá. • Giả thiết thứ ba : tất cả mọi thứ hàng hoá đều tốt . Những giả thiết này áp dụng cho hầu hết mọi người trong mọi trường hợp, là cơ sở cho mô hình lý thuyết tiêu dùng; và nó không giải thích sự ưu thích của người tiêu dùng – mà chỉ mô tả những sự ưa thích đó. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 11 Người tiêu dùng ưa thích túi hàng A hơn các túi hàng năm ở ô màu xanh. Trong khi đó, các túi hàng nằm ở ô màu hồng lại được ưa thích hơn túi hàng A. Thực phẩm (Đơn vị tính theo tuần) 10 20 30 40 10 20 30 40 Quần áo (Đơn vị tính theo tuần) 50 G A EH B D 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 12 U1 Các túi hàng B,A, & D Có mức độ thỏa mãn như nhau •E được ưa thích hơn U1 •U1 được ưa thích hơn H & G Thực phẩm (Đơn vị tính theo tuần) 10 20 30 40 10 20 30 40 Quần áo (Đơn vị tính theo tuần) 50 G D A E H B 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 13 b . Các đường bàng quan: Đường bàng quan thể hiện tất cả sự kết hợp các túi hàng thị trường và các túi hàng này tạo nên mức thoả mãn như nhau cho một người tiêu dùng 0 10 20 30 40 50 60 0 10 20 30 40 50 A B C U1E D Biểu diễn các túi hàng A, B, C, D, E trên đồ thị: Các đường bàng quan (Indifference curve) X Y 0 C B A D U1 U2 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 15 b . Các đường bàng quan (indifference curve): Đặc điểm của đường bàng quan : - Dốc xuống về bên phải - Các đường bàng quan không cắt nhau. - Lồi về gốc O Tỷ lệ thay thế biên MRS (Marginal Rate of Substitution) Tỷ lệ thay thế biên của thực phẩm F cho quần áo C (MRSFC) là số lượng quần áo C giảm xuống để sử dụng tăng thêm một đơn vị thực phẩm F. MRSFC = - C / F = MUf/ MUc (1) 1 MRS = 1 8 3 Indifference curve A Hệ số góc - Tỷ lệ thay thế biên của đường bàng quan X0 14 2 3 7 B 1 MRS = 6 4 6 Y 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 17 ª Đặc điểm của các đường bàng quan – Đường bàng quan dốc xuống từ trái sang phải. • Nếu đường bàng quang dốc lên sẽ ngược lại với giả thiết cho rằng có nhiều hàng hóa thì tốt hơn là có ít hàng hóa. • Tuy nhiên có những hình dạng đặc biệt của đường bàng quan. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 18 Những người tiêu dùng này sẵn sàng bỏ qua nhiều về kiểu dáng để có một xe ô tô có hiệu quả hoạt động tốt hơn. Kiểu dáng Hiệu suất Sự ưa thích của người tiêu dùng A 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 19 Những người tiêu dùng này sẵng sàng từ bỏ qua nhiều về hiệu quả hoạt động để có kiểu dáng mới. Kiểu dáng Hiệu quả hoạt động Nhóm người tiêu dùng B: 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 20 Kiểu dáng Hiệu quả hoạt động Nhóm người tiêu dùng C: chỉ ưa thích Hiệu quả họat động 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 21 Kiểu dáng Hiệu quả hoạt động Nhóm người tiêu dùng D: Chỉ thích kiểu dáng 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 22 • * Thay thế hoàn hảo (Perfect substitutes) Hai hàng hóa được gọi là thay thế hoàn hảo khi tỷ lệ thay thế biên của một hàng hóa này đối với một hàng hóa khác là không đổi. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 23 Nước cam (Ly) Nước trái cây (ly) 2 3 41 1 2 3 4 0 Hàng thay thế hoàn hảo 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 24 • Bổ sung (Bổ sung hòan hảo – Perfect comlements) – Hai hàng hóa được gọi là thay thế bổ sung khi các đường bàng quan có dạng vuông góc. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 25 Giầy phải Giầy trái 2 3 41 1 2 3 4 0 Hàng bổ sung hoan hao 2. Sự ràng buộc về ngân sách: a. Các cơ hội của người tiêu dùng Lon Pepsi (y) Số bánh Pizzas(x) Chi tiêu cho Pepsi Chi tiêu cho Pizza Tổng Chi tiêu 0 100 $ 0 $1,000 $1,000 50 90 100 900 1,000 100 80 200 800 1,000 150 70 300 700 1,000 200 60 400 600 1,000 250 50 500 500 1,000 300 40 600 400 1,000 350 30 700 300 1,000 400 20 800 200 1,000 450 10 900 100 1,000 500 0 1,000 0 1,000 Copyright © 2001 by Harcourt, Inc. All rights reserved b.Giới hạn ngân sách của người tiêu dùng (Đường ngân sách) X (baùnh) Y- - Pepsi 0 250 50 100 500 B C A Giới hạn ngân sách của người Tiêu dùng D E (I/ Py) (I/ Px) 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 28 Khái niệm: đường ngân sách là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa X và Y mà người tiêu dùng mua được với cùng một mức thu nhập và gía sản phẩm đã cho. Phương trình đường ngân sách : X.Px + Y.Py = I Hay : Y = I/Py – X. Px/Py I : thu nhập của người tiêu dùng. X : lượng bánh được mua. Y : lượng pepsi được mua. Px : Giá của X Py : Giá của Y 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 29 c. Đặc điểm của đường ngân sách Đường ngân sách là đường tuyến tính, dốc xuống về phía phải. Độ dốc = - dY/ dX , thể hiện tỷ lệ phải đánh đổi giữa X và Y trên thị trường, muốn tăng mua một X phải giảm xuống tương ứng bao nhiêu Y khi thu nhập không thay đổi. I/ Px : sản lượng X tối đa mà người tiêu dùng mua được. I/ Py : sản lượng Y tối đa mà người tiêu dùng mua được. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 30 d. Các tác động của sự thay đổi về thu nhập và giá cả  Sự thay đổi về thu nhập • Một sự gia tăng về thu nhập làm cho đường ngân sách dịch chuyển ra phía ngoài, song song với đường ngân sách ban đầu (giá cả vẫn không thay đổi). 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 31 b. Các tác động của sự thay đổi về thu nhập và giá cả  Sự thay đổi về thu nhập • Sự giảm thu nhập làm cho đường ngân sách dịch chuyển vào trong, song song với đường ngân sách ban đầu (giá cả vẫn không thay đổi). 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 32 X Y 0 Thu nhập tăng làm đường ngân sách dịch chuyển ra ngoài I2I1 I3 Thu nhập giảm làm đường ngân sách dịch chuyển vào trong 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 33 b. Các tác động của sự thay đổi về thu nhập và giá cả . Sự thay đổi về giá cả – Nếu giá cả của một loại hàng hóa tăng, đường ngân sách dịch chuyển vào trong, xoay quanh điểm chặn của hàng hóa kia. – Nếu giá của một hàng hóa giảm, đường ngân sách dịch chuyển ra ngoài, quay quanh điểm chặn của hàng hóa kia. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 34 X Y (PF = 1) I1 Nếu giá hàng hĩa y tăng sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và quay vào trong. I3 I2 Nếu giá hàng hĩa x giảm sẽ làm đường ngân sách thay đổi độ dốc và quay ra ngoài. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 35 3>. Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng. Sự lựa chọn túi hàng phải thoả mãn hai điều kiện: Một là, túi hàng đó phải là một sự phối hợp nằm trên đường bàng quan. Hai là, túi hàng hoá được lựa chọn là một sự phối hợp mang lại sự tối đa hoá mức thoả mãn mà người tiêu dùng đạt ứng với ngân sách tiêu dùng. 3. Sự lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng X Y 0 U1 U2 U3 Giới hạn ngân sách A B Tối ưu 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 37 3>. Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu dùng A: là sự lựa chọn tối ưu. Như vậy, sự lựa chọn túi hàng tối ưu là tại điểm tiếp tuyến giữa đường ngân sách và đường bàng quan. Tại A : MRSFC = Py/ Px = -C/ F (2) Như vậy, từ (1) và (2), ta có: MUx MUy = Py Px hay MUx Px MUy Py = 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 38 III>. Sự điều chỉnh tương ứng vơi những thay đổi trong thu nhập và giá cả. 1. Sự điều chỉnh tương ứng với những thay đổi trong thu nhập và đường Engel. A1 A2 U1 U2 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 39 Đường tiêu dùng theo thu nhập: tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi thu nhập thay đổi, trong khi giá các sản phẩm không đổi. Đường Engel: Phản ánh mối quan hệ giữa sự thay đổi lượng cầu sản phẩm với sự thay đổi thu nhập, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Hình dạng đường Engel cho ta biết tính chất của sản phẩm là : thiết yếu, cao cấp hay thứ cấp. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 40 2. Sự điều chỉnh tương ứng với những thay đổi trong giá cả Y Y x F U1 U2 A1A2 U1 U2 A1 A2 0 0I/Px1I/Px2 I/Py1 I/Py2 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 41 3. Tác động thay thế, tác động thu nhập và hiện tượng Giffen. Tác động thay thế: là sự điều chỉnh lượng cầu tương ứng với sự thay đổi trong giá tương đối. Tác động thu nhập: là sự điều chỉnh lượng cầu tương ứng với sự thay đổi trong th nhập thực. Hiện tượng Giffen: Phân tích trên, ta thấy nếu X là sản phẩm thông thường thì tác động thay thế và tác động thu nhập là cùng chiều, đều giảm khi giá sản phẩm tăng. Nếu sản phẩm là cấp thấp thì tác động thay thế và tác động thu nhập là ngược chiều nhau. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 42 IV>. Sự hình thành đường cầu thị trường : 1. Đường cầu cá nhân: X1X2 X1 I/P2 P1 P2 X Y p D Đường tiêu dùng theo giá X2 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 43 2>. Đường cầu thị trường: P QF DTT DA DB DC 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 44 Tình huống • Moät ngöôøi tieâu duøng coù haøm toång thoûa duïng khi tieâu duøng hai haøng hoùa x vaø y nhö sau: TU = ( 2X+1) Y. Cho bieát Px = Py = 2$ vaø = $I 200 – a. Xaùc ñònh söï phoái hôïp ñeå toái öu hoùa tieâu duøng. – b. Tính toång thoûa duïng toái ña. – c. Khi giaù caû haøng hoùa y laø Py = 4$. Tìm söï phoái hôïp toái öu môùi. 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 45 Bài tập vận dụng • Trung bình thu nhập của một người 36.000đ/ngày và chi tiêu cho 3 lọai sản phẩm A, B, C với: pa = pb = pc = 3.000đ/sp. Sở thích của người tiêu dùng được thể hiện qua bảng sau: Soá löôïng Saûn phaåm aTU bTU cTU 1 2 3 4 5 6 7 75 147 207 252 289 310 320 68 118 155 180 195 205 209 62 116 164 203 239 259 269 4/12/2014 Faculty of Economics - VNU HCM 46 Yêu cầu: a. Để tối đa hóa hữu dụng, NTD kết hợp 3 hàng hóa trên như thế nào? Tính TU? b. Thu nhập như cũ nhưng pb = 6.000đ/sp. Xác định sự kết hợp mới? c. Vẽ đường cầu cá nhân sản phẩm B
Tài liệu liên quan