Bài giảng Mạng máy tính: user và group

Toàn quyền trên Computer này Quản lý tài nguyên, người dùng Truy xuất tài nguyên tạm thời Mặc định sẽ bị Disable Sau này theo nhu cầu quản lý và sử dụng ta có thể dễ dàng tạo thêm nhiều User Accounts khác.

ppt23 trang | Chia sẻ: haohao89 | Lượt xem: 2306 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Mạng máy tính: user và group, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PowerPoint Template Click to edit subtitle style Quản trị Mạng Windows 2003 server USER ACCOUNTS Sử dụng windows XP Professional Mỗi khi sử dụng Windows XP Professional cần phải có User Accounts (tài khoản sử dụng) User Accounts gồm: User name và Password Giúp hệ thống phân biệt giữa người này và người khác, từ đó người dùng có thể dăng nhập vào máy và truy cập các tài nguyên mà mình được phép Khi một User đăng nhập vào hệ thống, nó sẽ được chứng thực bởi danh sách người dùng được lưu trong file SAM Cho quyền Nếu đúng trong danh sách sẽ được phép truy cập 3 Logon Khi User nhấn CTRL+ALT+DEL SAM 1 Xác minh Hệ thống sẽ xác minh tài khoản trong file SAM 2 Local User Accounts Lưu trữ thông tin tài khoản người dùng cục bộ Mặc định khi cài đặt xong, Windows XP đã tạo sẵn cho ta 2 User Accounts thường dùng Những Local Users mặc định Administrator Account Những User Accounts mặc định Toàn quyền trên Computer này Quản lý tài nguyên, người dùng Guest Account Truy xuất tài nguyên tạm thời Mặc định sẽ bị Disable Sau này theo nhu cầu quản lý và sử dụng ta có thể dễ dàng tạo thêm nhiều User Accounts khác. Group Account Những Groups mặc định có sẵn trong Win Là 1 đối tượng đại diện cho 1 nhóm User nào đó, phân bổ user vào nhóm giúp ta dể dàng quản lý và cấp quyền Administrators Nhóm người quản trị có toàn bộ quyền hạn và không bị hạn chế khi truy cập Computer này Có quyền quản lý các tài khoản người dùng Backup Operators Có thể sao lưu và phục hồi dữ liệu kể cả ở những thư mục mà Account này không có quyền truy cập Groups (tt) Debugger users : Có thể gỡ lỗi hệ thống bằng đăng nhập tại chỗ hay kể cả bằng cách truy cập từ xa. HelpServiceGroups : Trung tâm giúp đở và hỗ trợ Guests : Quyền truy cập giống như nhóm Users mặc định, nhưng còn bị hạn chế hơn nữa Remote Desktop Users : thành viên nhóm này có quyền truy cập máy tính từ xa Groups (tt) Net Config Users : Thành viên nhóm này có quyền cấu hình và quản lý sự truy cập mạng của máy. Power Users possess : có quyền shutdown máy chủ từ xa và chạy các trình ứng dụng được phép Replicator: Supports file replication in a domain Users : sử dụng các dịch vụ và ứng dụng được cho phép, không có quyền thay đổi hệ thống, được phép tạo và quản lý các User do mình tạo ra. Groups (tt) Nguyên tắc đặt tên tài khoản Tạo tài khoản người dùng Start  Settings  Control Panel  Administrative Tools  Computer Management Local Users and Groups User Right click New User… Nhập các thông tin cần thiết vào các Text box Nhấn Create, để tạo tiếp Nhấn Close để đóng hộp thoại nếu tạo xong Tạo tài khoản người dùng (tt) User must change password at next logon: Buộc người dùng thay đổi mật khẩu lần đầu tiên đăng nhập User cannot change password: Người dùng không thể thay đổi password Password never expires: Tài khoản sẽ không giới hạn thời gian Account is disabled: Tài khoản sẽ bị vô hiệu hoá Tạo tài khoản người dùng (tt) Các tài khoản vừa tạo xong sẽ xuất hiện ở khung phải cửa sổ Tạo tài khoản người dùng (tt) Tạo nhóm người dùng Lần này trong cửa sổ Computer Managerment ta chọn Groups Rigth click vào Groups chọn New Groups… Nhập các thông tin vào Text box Có thể Add các thành viên vào nhóm ngay bây giờ bằng cách nhấn nút Add, rồi browse đến tên thành viên đó, hoặc thêm vào sau khi tạo nhóm xong đều được Tạo nhóm người dùng (tt) Các Group vừa tạo sẽ xuất hiện bên khung cửa sổ phải Tạo nhóm người dùng (tt) Logon vào bằng Tài khoản vừa tạo StartShut DownLog off user Switch User Ok Trong Windows Explorer ở thư mục gốc C:\Documents and Settings sẽ xuất hiện thêm thư mục mang tên tài khoản vừa đăng nhập Group lồng Group Một User có thể thuộc về nhiều Group, và 1 Group cũng có thể chứa nhiều Group con Group Học viên Gr_ Mạng Gr_Visual User
Tài liệu liên quan