Bài giảng Những vấn đề chung về quản trị - Nguyễn Hải Quang

Robert Kreitner (1992): “Quản trị là tiến trình làm việc với con người và thông qua con người nhằm đạt được những mục tiêu chung của tổ chức trong một môi trường luôn thay đổi. Trọng tâm của quá trình này là sử dụng có hiệu quả nguồn lực có giới hạn”.  Harold Koontz (1999): “Quản trị là nhằm tạo lập và duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất, trong đó các cá nhân làm việc theo nhóm có thể đạt được một hiệu suất cao nhất nhằm hoàn thành các mục tiêu chung của tổ chức”

pdf59 trang | Chia sẻ: haohao89 | Lượt xem: 2113 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Những vấn đề chung về quản trị - Nguyễn Hải Quang, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
124-Nov-11 24-Nov-11 1.Tổng quan về quản trị 2.Nhà quản trị 3.Các trường phái quản trị hiện đại 4.Môi trường quản trị TS. Nguyễn Hải Quang 21. TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ  Sự cần thiết của hoạt động quản trị  Khái niệm về quản trị  Các chức năng quản trị  Khoa học và nghệ thuật quản trị 324-Nov-11 4 Sự cần thiết của hoạt động quản trị Tổ chức? Kết hợp với nhauMục tiêu chung Nhiều người Hoạt động quản trị Quản trị là gì? Quản trị là hoạt động cần thiết phải được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong các tổ chức nhằm đạt những mục tiêu chung. 3Khái niệm về quản trị  Robert Kreitner (1992): “Quản trị là tiến trình làm việc với con người và thông qua con người nhằm đạt được những mục tiêu chung của tổ chức trong một môi trường luôn thay đổi. Trọng tâm của quá trình này là sử dụng có hiệu quả nguồn lực có giới hạn”.  Harold Koontz (1999): “Quản trị là nhằm tạo lập và duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất, trong đó các cá nhân làm việc theo nhóm có thể đạt được một hiệu suất cao nhất nhằm hoàn thành các mục tiêu chung của tổ chức”. 5 Khái niệm về quản trị  Fayol (1916): Quản trị là dự báo, lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển và kiểm tra  Quản trị là một phương thức để thực hiện có hiệu quả mục tiêu của tổ chức bằng và thông qua những người khác. Phương thức đó được nhà quản trị thực hiện qua các công việc hay còn gọi là các chức năng hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra. 6 4Khái niệm về quản trị  Những điểm lưu ý Cần thiết khi con người kết hợp với nhau Hướng về / đạt mục tiêu Sử dụng có hiệu quả nguồn lực Con người là hoạt động trung tâm Chịu sự biến đổi của môi trường 7 Các chức năng của quản trị 824-Nov-11 Hoạch định Tổ chức Điều khiển Kiểm tra 59 Khoa học và nghệ thuật quản trị  Tính khoa học Biết các lý thuyết một cách có hệ thống và vận dụng để giải quyết các vấn đề thực tiễn Không dựa vào suy nghĩ chủ quan, cá nhân  Tính nghệ thuật quản trị  Vận dụng linh hoạt và sáng tạo các lý thuyết vào thực tiễn  Tận dụng cơ hội, nắm bắt thời cơ và sử dụng kinh nghiệm  Biết kết hợp giữa trực giác với hiểu biết về khoa học 2. NHÀ QUẢN TRỊ  Khái niệm  Bậc quản trị trong tổ chức  Vai trò của nhà quản trị  Các kỹ năng của nhà quản trị  Quản trị và lãnh đạo 1024-Nov-11 6Khái niệm Nhà quản trị là người làm việc trong một tổ chức, có trách nhiệm hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra công việc của những người khác nhằm hoàn thành mục tiêu chung. Nhà quản trị Những người thừa hành 11 cao giữa cơ sở Các cấp bậc Nhà quản trị Cấp cao (Top Manager) Cấp trung (Middle Managers) Cấp cơ sở (First Line Managers) Hoạt động ở bậc tối cao Hoạt động ở bậc trung Ở cấp bậc cuối cùng - Đưa ra nhiệm vụ, QĐ chiến lược - T/c thực hiện chiến lược, phát triển tổ chức - Chịu trách nhiệm cuối cùng - Đưa ra các nhiệm vụ, QĐ chiến thuật - Phối hợp các hoạt động với các phòng ban - Tư vấn cho quản trị viên cao cấp - Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ - Theo dõi và điều hành nhân viên - Đưa ra các quyết định tác nghiệp Bậc Đặc điểm Nhiệm vụ Cho ví dụ về cấp bậc của nhà quản trị ở một tổ chức? 12 713 Bậc quản trị với chức năng quản trị Thống kê Stephen Robbins Hoạch định Tổ chức Điều khiển Kiểm tra Quản trị viên cao cấp 28% 36% 22% 14% Quản trị viên cấp trung gian 18% 33% 36% 13% Quản trị viên cấp cơ sở 15% 24% 51% 10% Nhà quản trị giành thời gian chủ yếu cho chức năng nào? Bậc quản trị với chức năng quản trị 1424-Nov-11 Quản trị viên cấp cao Quản trị viên cấp giữa Quản trị viên cấp cơ sở Chiến lược Chiến thuật Tác nghiệp Bộ máy, nhân sự, công việc Nhân sự, công việc, bộ máy Công việc, nhân sự, bộ máy Chiến lược, tổ chức Bộ phận, công việc (tác nghiệp) Công việc (tác nghiệp) Hoạch định Tổ chức Lãnh đạo Nhà QT Chức năng Gián tiếp qua sổ sách Gián tiếp và trực tiếp Trực tiếp qua công việc Hình thức KT chủ yếu 8Các vai trò của nhà quản trị 15 HENRY MINTZBERG-1973 1. Người đại diện 2. Người chỉ đạo 3. Người liên hệ 4. Thu thập và xử lý 5. Phổ biến 6. Phát ngôn 7. Doanh nhân 8. Hòa giải 9. Phân bổ t/ng 10.Thương thuyết Trong quan hệ với con người Trong quyết định Trong hoạt động với thông tin 10 VAI TRÒ CỦA NHÀ QuẢN TRỊ Các kỹ năng của nhà quản trị Nhận thức hay tư duy 16 9Hình thành các kỹ năng quản trị Bạn tình cờ nghe được cuộc trò chuyện sau:  Người A: Người quản trị là người có khả năng thiên phú. Người nổi bật trong đám đông. Ông có khả năng đó không?  Người B: Thật là vô lý. Ai cũng có thể trở thành nhà quản trị. Quản trị là một kỹ năng mà người ta có thể học được như bất cứ những kỹ năng nào khác. Bạn đồng ý với ý kiến người A hay người B? Hay bạn có thể chẳng đồng ý với ý kiến nào cả? 1724-Nov-11 18 Hình thành các kỹ năng quản trị 10 19 Các kỹ năng của nhà quản trị Liên hệ: Cho nhận xét ảnh hưởng của các kỹ năng đối với các chức năng quản trị? Tư duy Ảnh hưởng đến chức năng quản trịKỹ năng của nhà quản trị Kỹ thuật Nhân sự 20 Cấp cao Cấp trung Cấp cơ sở Kỹnăngnhânsự Kỹnăngtưduy Kỹnăng chuyênmôn Nhận xét về yêu cầu của các kỹ năng với bậc quản trị? Bậc quản trị và yêu cầu về các kỹ năng 11 Thảo luận  Sự khác biệt giữa công việc lãnh đạo và công việc quản trị?  Nhà lãnh đạo và nhà quản trị? 2124-Nov-11 24-Nov-11 22 Tập trung Nhà Lãnh đạo Nhà Quản trị Hiệu quả Biện pháp Chức năng Quyền lực Vị trí Rủi ro 12 3. PHƯƠNG PHÁP VÀ MÔ HÌNH QUẢN TRỊ  Phương pháp quá trình  Phương pháp hệ thống  Phương pháp ngẫu nhiên  Mô hình học thuyết Z  Mô hình 7S 2324-Nov-11 TS. Nguyễn Hải Quang24 Phương pháp quản trị quá trình Quản trị là một quá trình liên tục các chức năng quản trị: hoạch định, tổ chức, điểu khiển, kiểm tra. Hoạch định Tổ chức Điều khiển Kiểm tra 13 TS. Nguyễn Hải Quang25 Phương pháp quản trị hệ thống Vận dụng quan điểm hệ thống vào công tác quản trị: kết hợp các yếu tố bên trong của tổ chức phải tuân theo nguyên lý của 1 hệ thống Môi trường Doanh nghiệp (hệ thống) Đầu vào Biến đổi Đầu ra TS. Nguyễn Hải Quang26 Phương pháp khảo hứng ngẫu nhiên Không rập khuôn mà linh hoạt vận dụng phối hợp các lý thuyết quản trị vào những tình huống cụ thể Tình huống quản trị (các biến cố ngẫu nhiên) Các lý thuyết quản trị (các nguyên tắc, kỹ thuật quản trị) Phần lý thuyết quản trị được lựa chọn để vận dụng phù hợp với tình huống 14 TS. Nguyễn Hải Quang27 LOẠI Z KẾT HỢP Quản trị theo học thuyết Z  Giáo sư William Ouchi người Mỹ gốc Nhật xây dựng trên cơ sở áp dụng cách quản lý của Nhật bản trong các Công ty Mỹ  Kết hợp phong cách quản lý của Mỹ và Nhật LOẠI J NHẬT BẢN LOẠI A HOA KỲ 24-Nov-11 28 Thời gian tuyển dụng Ngắn Suốt đời Người quyết định Cá nhân Tập thể Người chịu trách nhiệm Cá nhân Tập thể Thăng tiến Nhanh Chậm Kiểm soát Không chặt Chặt chẽ Tiêu chí Loại A(hoa kỳ) Loại J (Nhật bản) Chuyên môn hóa Cao Thấp Lâu dài Cá nhân Tập thể Chậm Chính thức và không chính thức Loại Z (kết hợp) Dần CMH Quan hệ Cụ bộ Rộng rãi Rộng rãi Quản trị theo học thuyết Z 15 TS. Nguyễn Hải Quang29 Quản trị theo mô hình 7 yếu tố Nhấn mạnh cần phối hợp hài hòa giữa 7 yếu tố quản trị có ảnh hưởng lên nhau. Structure (cấu trúc) Share Value (giá trị) Style (cách quản lý) Systems (hệ thống)Stratery(chiến lược) Skill (kỹ năng) Staff (nhân viên) 4. MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ  Là những yếu tố, lực lượng có ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức  Các loại môi trường  Môi trường vĩ mô  Môi trường vi mô  Môi trường nội bộ 3024-Nov-11 16 TS. Nguyễn Hải Quang31 Môi trường vĩ mô (tổng quát)  Đặc điểm  Môi trường chung của quốc gia  Gián tiếp, lâu dài  Khách quan, không kiểm soát được  Các yếu tố  Kinh tế  Chính trị và pháp luật  Văn hóa - xã hội Dân số và lao động Tự nhiên Công nghệ TS. Nguyễn Hải Quang32 Môi trường vi mô (ngành)  Đặc điểm  Môi trường của từng ngành  Tác động trực tiếp, rất năng động.  Khách quan, không kiểm soát được  Các yếu tố  Khách hàng  Nhà cung cấp  Đối thủ cạnh tranh  Các nhóm áp lực 17 TS. Nguyễn Hải Quang33 Môi trường nội bộ  Đặc điểm  Môi trường riêng của từng tổ chức  Quyết định đến mạnh, yếu, năng lực cạnh tranh  Chủ quan, kiểm soát được  Các yếu tố  Marketing  R&D  Sản xuất  Nhân lực  Tài chính  Văn hóa, quản trị TS. Nguyễn Hải Quang34 Kết hợp – Ma trân SWOT Những cơ hội (O) Các chiến lược SO Các chiến lược WO Sử dụng điểm mạnh để tận dụng cơ hội Khắc phục đểm yếu và tận dụng cơ hội Điểm mạnh (S) Điểm yếu (W) MT Bên trong MT bên ngoài Những mối đe dọa (T) Các chiến lược ST Các chiến lược WT Sử dụng điểm mạnh để tránh các mối đe dọa Biết điểm yếu để né tránh các mối đe dọa 1 2 3 4 Từ SO, ST, WO, WT  “Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu, tận dụngcơ hội và hạn chế những mối đe dọa” - - … - - … - - … - - … 18 24-Nov-11 24-Nov-11 1.Hoạch định 2.Cơ cấu quản trị 3.Quyền lực và lãnh đạo 4.Tạo động lực cho nhân viên 5. Kiểm tra TS. Nguyễn Hải Quang 19 1. HOẠCH ĐỊNH  Là quá trình phác thảo đường hướng hoạt động trong tương lai thông qua việc xác định mục tiêu, chiến lược và chương trình hoạt động tác nghiệp.  Vai trò  Hướng tới mục tiêu  Ứng phó với những sự thay đổi  Tạo tác nghiệp về kinh tế  Cơ sở cho các chức năng khác, đặc biệt là kiểm tra 3724-Nov-11 1. HOẠCH ĐỊNH Xác định mục tiêu Phân tích tình hình hiện tại Phân tích môi trường bên ngoài Lập kế hoạch hoặc hệ thống các hành động Thực hiện kế hoạch hoặc hành động 1 2 3 4 5 38 TS. Nguyễn Hải Quang  Quy trình hoạch định 20 1. HOẠCH ĐỊNH  Nội dung hoạch định  Sứ mạng (Mission)  Tầm nhìn (Vision)  Mục tiêu (Objective)  Chiến lược (Strategy)  Chỉ tiêu (Target)  Kế hoạch, chính sách, chương trình hành động… 3924-Nov-11 1. HOẠCH ĐỊNH  Yêu cầu của mục tiêu:  Specific  Measurable  Agreement  Realistic  Timed  Phương pháp xây dựng mục tiêu  Tập trung  Phân tán  Kết hợp 4024-Nov-11 SMART 21 1. HOẠCH ĐỊNH  Chiến lược cấp công ty (Corporate Strategy)  Tăng trưởng tập trung: xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm.  Đa dạng hóa-mở rộng: hàng dọc, đồng tâm, hàng ngang  Suy giảm: Thu hẹp, cắt giảm, thu hoạch, thanh lý  Chiến lược kinh doanh-cạnh tranh (Bussiness Strategy)  Chi phí thấp (Cost leadership)  Khác biệt hóa (Different)  Tập trung (Focus) 4124-Nov-11 1. HOẠCH ĐỊNH  Công cụ hoạch định chiến lược  SWOT  SPACE  ANSOFF  BCG  GE  IE 4224-Nov-11 22 1. HOẠCH ĐỊNH  Hoạch định tác nghiệp Hành động cụ thể : Ai thực hiện? Khi nào thực hiện? ở đâu? Kết quả cần đạt là gì? Phương tiện và vật chất cần thiết? Kiểm tra, báo cáo tiến độ công tác? 43 TS. Nguyễn Hải Quang Bài tập thảo luận TÌNH HUỐNG 1 – CÂU CHUYỆN CỦA VINASHIN 4424-Nov-11 1. Chiến lược của Vinashin trước và sau năm 2010 là gì? 2. Những nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự thất bại? 3. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất? Tại sao? 23 2. CƠ CẤU QUẢN TRỊ Vai trò của các cấp quản quản trị với 3 khía cạnh trên? 45 TỔ CHỨC BỘ MÁY TỔ CHỨC NHÂN SỰ TỔ CHỨC CÔNG VIỆC  3 khía cạnh của công tác tổ chức 2. CƠ CẤU QUẢN TRỊ  Các loại cơ cấu tổ chức  Cơ cấu trực tuyến  Cơ cấu chức năng  Cơ cấu trực tuyến-chức năng  Cơ cấu ma trận  Cơ cấu theo địa lý  Cơ cấu theo sản phẩm  Cơ cấu hỗn hợp 4624-Nov-11 24 2. CƠ CẤU QUẢN TRỊ  Căn cứ xác định cơ cấu tổ chức  Sứ mạng, mục tiêu, chiến lược  Ngành nghề kinh doanh  Quy mô hoạt động  Môi trường hoạt động  Người lao động 4724-Nov-11 48 2. CƠ CẤU QUẢN TRỊ  Lựa chọn cơ cấu tổ chức nào?  Quy mô nhỏ, sản phẩm không phức tạp:……………….  Môi trường và N.vụ tương đối ổn định…………………  Nhiệm vụ có nhiều biến động:…………………………  Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng:…………………..  Có nhiều sản phẩm hoặc SP khác biệt:……………….  Quy mô lớn, địa bàn rộng, đa ngành nghề:……………… 25 Bài tập thảo luận TÌNH HUỐNG 2– TỔ CHỨC VÀ PHÂN QUYỀN 4924-Nov-11 1. Cơ cấu tổ chức của Công ty sau cải tổ là gì? 2. Sai lầm gì khi cho 11 chi nhánh hoạt động độc lập? 3. Quyết định thu hồi một số quyền hạn đã trao cho các trưởng chi nhánh có phù hợp không? Tại sao? 50 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Quyền lực là mức độ độc lập giành cho 1 người qua việc trao cho họ quyền ra các quyết định hay đưa ra mệnh lệnh, chỉ thị.  Cơ sở của quyền lực Quyền lực vị trí (cứng) Quyền lực cá nhân (mền) Quyền lực chính trị 26 Câu chuyện về thiết lập quyên lực Ngọc mới được bổ nhiệm là GĐ chi nhánh của Công ty X tại Đà Nẵng. Chi nhánh có 10 người. Hải một nhân viên trong chi nhánh này, từng có triển vọng được bổ nhiệm là GĐ chi nhánh, rất phẫn nộ khi Ngọc được bổ nhiệm. Anh cho rằng mình hiểu biết địa bàn nhiều hơn Ngọc và có quan hệ tốt với hầu hết các thành viên trong nhóm. Công ty muốn phát triển các chi nhánh để họ có thể nắm các địa bàn khác. Những người quản lý cao cấp hy vọng Ngọc quan tâm đến việc phát triển quy trình mới, huấn luyện nhân viên… để thực hiện được nhiệm vụ Hỏi: 1) Ngọc có thể gặp phải những khó khăn gì khi thiết lập quyền hạn của mình với nhân viên mới? 2) Ngọc phải làm thế nào để thiết lập quyền hạn một cách hiệu quả nhất để có được những kết quả tốt đẹp nhất từ nhân viên của mình? 24-Nov-11 51 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Lãnh đạo là quá trình gây ảnh hưởng đến hoạt động của cá nhân hoặc 1 nhóm nhằm thực hiện một mục tiêu chung của tổ chức trong những điều kiện nhất định 24-Nov-11 52 Tác độngChủ thể Đối tượng Phản ứng? 27 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO 53 Lãnh đạo Thành công Có hiệu quả Không hiệu quả Không thành công  Lãnh đạo thành công và lãnh đạo có hiệu quả 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO 24-Nov-11 54  Hiệu quả của lãnh đạo?  Đạt tới các mục tiêu của nhóm hay tổ chức  Thái độ của cấp dưới đối với người lãnh đạo  Phát triển của nhóm hay tổ chức  Thăng tiến của người lãnh đạo 28 Quyền lực và sự ảnh hưởng – lãnh đạo 24-Nov-11 55 Trình độ chuyên môn và kỹ năng của nhà lãnh đạo Hành vi của nhà lãnh đạo (chiến lược ảnh hưởng) Biến trung gian - Tích cực tham gia - Tuân thủ - Kháng cự Biến cuối cùng • Thành công của tổ chức • Thỏa mãn của cấp dưới • Thăng tiến của nhà lãnh đạo Quyền lực vị trí Quyền lực cá nhân Chức vụ của nhà lãnh đạo 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Phong cách lãnh đạo – Nghiên cứu của Kurt Lewin 24-Nov-11 56 Loại Đặc điểm Ưu điểm Nhược điểm Sử dụng ít quyền lực, giành cho cấp dưới mức tự do cao Tập trung quyền lực ở nhà quản trị Bàn bạc, lắng nghe, đi đến thống nhất trước khi ra QĐ TỰ DO DÂN CHỦ ĐỘC ĐOÁN 29 24-Nov-11 Tâm lý quản lý và tạo động lực cho nhân viên 57 Nhà lãnh đạo là trung tâm Người dưới quyền là trung tâm Sử dụng quyền lực của nhà lãnh đạo Miền tự do của người dưới quyền Ra QĐ rồi thông báo QĐ cho cấp dưới Ra và giải thích QĐ cho cấp dưới Trình bày ý tưởng và đề nghị cấp dưới đặt câu hỏi Nhà lãnh đạo đưa ra QĐ dự kiến Trình bày vấn đề, đề nghị góp ý kiến và ra QĐ Xác định giới hạn và yêu cầu nhóm ra QĐ Cho phép nhóm hoạt động trong giới hạn cho phép Miền lựa chọn liên tục của lãnh đạo Câu chuyện về phong cách lãnh đạo Trọng làm việc ở phòng kỹ thuật đã 5 năm. A luôn làm việc tích cựcvà được đề bạt lên làm trưởng phòng kỹ thuật. Trong cương vị mớianh cảm thấy mình nhiều quyền lực anh quát nạt, anh ra lệnh và đòihỏi mọi người phải tuân phục. Trọng ít khi quan tâm đến ý kiến củahọ, anh muốn nhân viên thực hiện mọi yêu cầu. Bình là tổ trưởng bảo vệ. Anh được mọi người yêu mến. Anh khôngbao giờ tỏ ra mình là xếp, anh luôn hòa nhập với mọi người, sẵnlòng giúp đỡ những người gặp khó khăn. Anh luôn để nhân viêncùng tham gia ra quyết định. Khi cấp dưới hỏi ý kiến anh thường trảlời “ Cứ theo cách của cậu mà làm” Câu hỏi: 1. Bạn cho biết hai phong cách lãnh đạo trên là gì? 2. Về lâu dài hai cách quản lý trên sẽ gây ra hậu quả gì? 3. Là một nhà quản lý bạn hãy đem ra cách quản lý có hiệu quả? 24-Nov-11 58 30 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Phong cách lãnh đạo – Nghiên cứu của đại học OHIO 24-Nov-11 59 CaoThấp Cao QUAN TÂM ĐẾN CÔNG VIỆC QUAN TÂM ĐẾN CON NGƯỜI S1Công việc cao Con người thấp S4Công việc thấp Con người thấp S2Công việc cao Con người cao S3Công việc thấp Con người cao 60 5 6 7 8 91 2 3 4 Concern for Production Co nc ern fo r P eo ple (1,1) Impoverished Middle-of-the-Road (5,5) Authority-Compliance (9,1) Team Management (9,9)(1,9) Country Club 9 8 7 6 5 4 3 2 1 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Phong cách lãnh đạo - Sơ đồ lưới của Blake and Mouton 31 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Lãnh đạo theo tình huống 24-Nov-11 61 Phong cách - Chỉ đạo - Hỗ trợ - Tham gia - Định hướng KQ Kết quả Đặc điểm công việc - Tính cấp bách - Mức độ phức tạp - Tầm quan trọng - Mức độ bí mật… Đặc điểm nhân viên - Tính khí - Tính cách - Năng lực - Tuổi tác, giới tính… 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO 62 • Tính khí • Năng lực • Tuổi tác • Kinh nghiệm… Nhân viên • Năng lực • Hiểu biết • Phong cách … • Độ phức tạp • Tính cấp bách • Tầm quan trọng • Độ bí mật… Phong cách lãnh đạo  Lựa chọn phong cách lãnh đạo 32 3. QUYỀN LỰC VÀ LÃNH ĐẠO  Nên lựa chọn phong cách lãnh đạo như thế nào 6324-Nov-11 Phong cách Con người Tổ chức Công việc Độc đoán Dân chủ Tự do Bài tập thảo luận TÌNH HUỐNG 4: PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO GIÁM ĐỐC MỚI 6424-Nov-11 1. Hãy nhận xét về phong cách và hành vi lãnh đạo của Bà Tô Lan? 2. Phong cách và hành vi này có phù hợp với tình huống hay không? 3. Bạn ứng xử như thế nào trong tình huống tương tự? 33 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN  Động lực thúc đẩy là xu hướng và sự cố gắng để hoàn thành 1 mong muốn hoặc một mục tiêu nào đó  Tạo động lực liên quan nhiều đến sự khích lệ, không thể là sự đe doạ hay dụ dỗ 6524-Nov-11 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN 24-Nov-11 66 Add Your TextĐộnglực thúc đẩy Tính hấp dẫn công việc Phần thưởng Sự thách thức Cơ hội tham gia Năng lực làm việc Học hỏiKinhnghiệm HIỆU QUẢ  Các yếu tố tạo động lực Kiến thức 34 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN 24-Nov-11 67 Khả năng được phần thưởng Động lực thúc đẩy Khả năng hoàn thành nhiệm vụ Kết quả thực hiện nhiệm vụ Phần thưởng nội tại Phần thưởng bên ngoài Sự thỏa mãn Phần thưởng theo nhận thức Giá trị các phần thưởng Nhận thức về nhiệm vụ cần thiết  Mô hình của Porter và Lawler 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN  Thuyết mong đợi của Vroom 6824-Nov-11 Động cơ thúc đẩy Mức say mê (giá trị phần thưởng) Kỳ vọng (kết quả thực hiện) Sự cam kết = x x 35 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN  Thuyết NC của A.Maslow 6924-Nov-11 Sinh học An toàn Xã hội Tự trọng Thể hiện Bậc thấp Bậc cao  Thuyết NC của Alderfer  Nhu cầu phát triển  Nhu cầu quan hệ  Nhu cầu tồn tại 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN TS. Nguyễn Hải Quang70 Thành tựu Nhu cầu  Thuyết NC của David Mc. Clelland 36 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN  Thuyết hai nhân tố của Herzberg 7124-Nov-11 Yếu tố Giải quyết Tác động Động viên Tốt Thỏa mãn động viên, làmviệc tốt hơn Không tốt Không thỏa mãn Chưa chắcđã mất mãn Duy trì Tốt Không mất mãn nhưng chưachắc đã thỏa mãn Không tốt Mất mãn Ảnh hưởng tiêucực 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN 24-Nov-11 72 Giả định con người Biện pháp động viên Bản chất X - Không thích làm việc - Lười biếng, thụ động - Chịu sự chỉ huy Bản chất Y - Ham thích làm việc - Chăm chỉ, sáng tạo - Chủ động hoàn thành NV  Thuyết bản chất con người của Mc. Gregor 37 Bài tập thảo luận TÌNH HUỐNG 5: CHỌN HÌNH THỨC ĐỘNG VIÊN 7324-Nov-11 1. Hãy đánh giá bản chất, nhu cầu của các nhân viên trong cửa hàng? 2. Đề xuất biện động viên nhân viên làm việc năng động hơn? 4. TẠO ĐỘNG LỰC CHO NHÂN VIÊN TS. Nguyễn Hải Quang74  Hãy đưa ra các biện pháp động viên của bạn 38 5. KIỂM TRA  Kiểm tra là quá trình đo lường và so sánh kết quả thực tế với những tiêu chuẩn nhằm phát hiện những sai lệch và nguyên nhân sai lệch để đưa ra những biện pháp khắc p