Bài tập trắc nghiệm phần cơ học vật rắn

Câu 1:Máy bay lên thẳng trong không khí, ngoài cánh quạt lớn quay trong mặt phằng nằm ngang, còn có một cánh quạt nhỏ ở phía cuối đuôi. Cánh quạt đó có tác dụng gì ? A. làm tăng vận tốc bay B. giảm sức cản không khí C. giữ cho thân máy bay không quay D. tạo lực nâng phía đuôi

pdf91 trang | Chia sẻ: haohao89 | Lượt xem: 2030 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài tập trắc nghiệm phần cơ học vật rắn, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 Phần 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN CƠ HỌC VẬT RẮN Câu 1:Máy bay lên thẳng trong không khí, ngoài cánh quạt lớn quay trong mặt phằng nằm ngang, còn có một cánh quạt nhỏ ở phía cuối đuôi. Cánh quạt đó có tác dụng gì ? A. làm tăng vận tốc bay B. giảm sức cản không khí C. giữ cho thân máy bay không quay D. tạo lực nâng phía đuôi Câu 2:Có bốn vật nằm theo trục tọa độ Oy. Vật 1 có m = 2kg ở tọa độ 3m. Vật 2 có m = 3kg ở tọa độ 2, 5m. Vật 3 có m = 2, 5 ở gốc tọa độ. Vật 4 có m = 4kg ở tọa độ −5m. Hỏi trọng tâm của hệ 4 vật nằm ở tọa độ ? A. -0.57m B. -0.72m C. -0.39m D. -1.68m Câu 3: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N . Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực tới lực lớn hơn là 0, 8m. Khoảng cách giữa 2 lực đó là ? A. 2.2m B. 2m C. 1.2m D. 1m Câu 4: Hai lực song song cùng chiều tác dụng cách nhau 0, 2m.Nếu 1 trong 2 lực có giá trị 13N thì hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia 0.08m. Độ lớn của hợp lực là ? A. 12.5N B. 32.5N C. 22.5N D. 25N Câu 5:Một người gánh 2 thúng, một thúng gạo nặng 300N , một thúng ngô nặng 200N , đòn gánh dài 1m. Bỏ qua trọng lực của đòn gánh. Vai người đó phải đặt ở điểm nào ? A. Đặt cách thúng gạo 30cm và thúng ngô 70cm B. Đặt cách thúng gạo 60cm và thúng ngô 40cm C. Đặt cách thúng gạo 50cm và thúng ngô 50cm D. Đặt cách thúng gạo 40cm và thúng ngô 60cm Câu 6:Mômen quán tính I của vật rắn có hình dạng của khối cầu đặc bán kính R có khối lượng m là ? A. I = 2 5 mR2 B. I = 1 2 mR2 C. I = 1 12 mR2 D. I = mR2 Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói tới định lý Stainơ xác định mômen quán tính của vật rắn tại một trục bất kì. Biết rằng tại trọng tâm G của vật rắn, mômen quán tính là IG và khối lượng của vật là M, d là khoảng cách giữa hai trục. A. I = IG+Md B. I = IG+ 1 2 Md2 C. I = IG+ 1 2 Md D. I = IG+Md2 Câu 8: Chuyển động nào sau đây là chuyển động quay của vật rắn ? Chọn một đáp án dưới đây A. Chuyển động của kim la bàn khi ta di chuyển nhẹ nhàng la bàn trong mặt phẳng nằm ngang. B. Chuyển động của ngăn kéo hộc bàn. C. Chuyển động của cánh quạt điện khi cắm điện. D. Chuyển động của pit-tông trong xi lanh. Câu 9:Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnhABCD của một hình chữ nhật có khối lượng lần lượt làmA, mB, mC , mD. Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết mA = mC và mB = mD . A. Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3. B. Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3. C. Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3. D. Trùng với giao điểm của hai đường chéo. Câu 10:Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc. B. cùng phương cùng chiều với vận tốc góc. C. cùng phương với vectơ vận tốc. D. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc. Câu 11:Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và vận tốc góc ban đầu bằng không, sau thời gian t vận tốc góc tỉ lệ với A. t2 B. t C. 2t2 D. t2 2 Câu12: Một lực tiếp tuyến 0, 71N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thi quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là: ThS Trần Anh Trung 1 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 A. 0, 54kgm2 B. 1, 08kgm2 C. 4, 24kgm2 D. 0, 27kgm2 Câu 13: Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2kgm2. Nếu bánh xe bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng A. 22,5 kJ B. 9 kJ C. 45 kJ D.56 kJ Câu 14:Chọn câu đúng. Gia tốc góc β của chất điểm A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó. B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay. C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay. D.Tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay. Câu 15: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1m có khối lượng không đáng kể quay xung quanh một trục vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 0, 6kg được gắn vào hai đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s. Momen động lượng của hệ là A. 2, 4kgm2/s B. 1, 2kgm2/s C. 4, 8kgm2/s D. 0, 6kgm2/s Câu 16: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thi nghỉ, sau 5s đạt tới tốc độ góc 10rad/s. Trong 5s đó đĩa tròn đã quay được một góc bằng A. 5 rad B. 10 rad C. 25 rad D. 50 rad Câu 17:. Chọn câu sai. A. Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn. B. Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc. C. Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi. D. Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian. Câu 18:Chọn câu đúng. Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 10kgm2. Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi là 600 vòng trong một phút( cho pi2 = 10). Động năng của bánh xe sẽ là A. 6.280 J B. 3.140 J C. 4.103 J D. 2.104 J Câu 19: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra quả cầu sẽ chuyển động thế nào? A. Chuyển động trượt. B. Chuyển động quay. C. Chuyển động lăn không trượt. D. Chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến Câu 20:Chọn câu đúng. Khi dùng búa để nhổ cây đinh người ta đã ứng dụng A. quy tắc hợp lực song song. B. quy tắc momen. C. quy tắc hợp lực đồng quy. D. một quy tắc khác A, B, C. Câu 21: Chọn câu sai. A. Vật hình cầu đồng chất có khối tâm là tâm hình cầu. B. Vật mỏng đồng chất hình tam giác có khối tâm là giao điểm của các đường phân giác. C. Vật mỏng đồng chất hình chữ nhật có khối tâm là giao điểm của các đường chéo. D. Vật mỏng đồng chất hình vuông có khối tâm là giao điểm của các đường chéo. Câu 22: Một dĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0, 5m, khối lượng m = 1kg. Momen quán tính của dĩa đối với một trục vuông góc với mặt dĩa tại một điểm trên vành có giá trị nào sau đây? A. 30.10−2kgm2 B. 37, 5.10−2kgm2 C. 75.10−2kgm2 D. 75kgm2 Câu 23:Chọn câu đúng. ThS Trần Anh Trung 2 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 A. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng của vật rắn. B. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng thế năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến. C. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng quay của khối tâm mang khối lượng của vật rắn. D. Câu B và C đúng. Câu 24: Chọn câu đúng. Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục có thể viết dưới dạng nào sau đây? A. M = I dω dt ; B. M = dL dt C.Iγ D. Cả A, B, C. Câu 25:Chọn câu đúng. A. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay. C. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại. D. Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại. Câu 26: Một vật rắn quay quanh một trục đi qua khối tâm. Kết luận nào sau đây là sai. A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương vận tốc góc. B. Khối tâm của vật không chuyển động. C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian. D. Các chất điểm của vật có cùng vận tốc góc. Câu 27: Có 3 vật nằm trong mặt phẳng (x; y). Vật 1 có khối lượng 2kg ở tọa độ (1; 0, 5)m, vật 2 có khối lượng 3kg ở tọa độ (−2; 2)m, vật 3 có khối lượng 5kg ở tọa độ (−1;−2)m. Trọng tâm của hệ vật có tọa độ là: A. (−0, 9;−0, 3)m B. (0, 4;−0, 3)m C. (−0, 9; 1)m D. (0, 1; 1, 7)m Câu 28:Tác dụng một lực có momen bằng 0, 8N.m lên chất điểm chuyển động theo quỹ đạo tròn làm chất điểm có gia tốc góc γ > 0. Khi gia tốc góc tăng 1rad/s2 thì momen quán tính của chất điểm đối với trục quay giảm 0, 04kgm2. Gia tốc góc là: A. 3rad/s2 B. −5rad/s2 C. 4rad/s2 D. 5rad/s2 Câu 29:Một thanh dài 5m có trục quay tại một điểm cách đầu bên trái 1, 5m. Một lực hướng xuống 40N tác dụng vào đầu bên trái và một lực hướng xuống 80N tác dụng vào đầu bên phải. Bỏ qua trọng lượng của thanh. Để thanh cân bằng phải đặt một lực 100N tại điểm cách trục quay một khoảng là: A. 3,4 m B. 3 m C. 2,6 m D. 2,2 m Câu 30:Trong các chuyển động quay có vận tốc góc là ω và gia tốc là γ chuyển động quay nào là nhanh dần? A. ω = 3rad/s; γ = 0rad/s2 B. ω = 3rad/s; γ = −0, 5rad/s2 C. ω = −3rad/s; γ = 0, 5rad/s2 D. ω = −3rad/s; γ = −0, 5rad/s2 Câu 31: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay khoảng R thì có: A. tốc độ góc quay ω tỉ lệ thuận với R. B. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R. C. tốc độ góc quay ω tỉ lệ nghịch với R. D.tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R. Câu 32: Kim giờ của một chiết đồng hồ có chiều dài bằng 3 4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là: A. 12 B. 1 12 C. 24 D. 1 24 Câu 33: Kim giờ của một chiết đồng hồ có chiều dài bằng 3 4 chiều dài kim phút. Coi như các kim ThS Trần Anh Trung 3 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 quay đều. Tỉ số vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là: A. 1 16 B. 16 C. 1 6 D.9 Câu 34: Kim giờ của một chiết đồng hồ có chiều dài bằng 3 4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là: A. 92 B. 108 C. 192 D.204 Câu 35: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Tốc độ góc của bánh xe này là: A. 120pirad/s B. 160pirad/s C. 180pirad/s D.240pirad/s Câu 36: Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt được vận tốc góc 10rad/s. Gia tốc góc mà bánh xe quay trong thời gian đó? A. 2, 5rad/s2 B. 5rad/s2 C. 10rad/s2 D.12, 5rad/s2 Câu 37: Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt được vận tốc góc 10rad/s. Góc mà bánh xe quay trong thời gian đó? A. 2, 5rad B. 5rad C. 10rad D.12, 5rad Câu 38: Chọn câu SAI? Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có: A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương. B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời xa trục quay. C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn. D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay. Câu 39: Bản mỏng hình tròn tâm O bán kính R được cắt bỏ một phần hình tròn bán kính R 2 như hình vẽ. Phần còn lại có khối tâm G. Khoảng cách OG là: A. R 2 B. R 4 C. R 8 D. R 6 Câu 40: Chọn câu SAI khi nói về mômen lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định? A. Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật rắn quay quanh một trục. B. Mômen lực không có tác dụng làm quay vật rắn quanh một trục khi đường tác dụng của lực cắt trục quay hoặc song song với trục quay này. C. Dấu của mômen lực luôn cùng dấu với gia tốc góc mà mômen lực truyền cho vật rắn. D. Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay nhanh lên, và âm làm cho vật rắn quay chậm lại. Câu 41: Momen quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao nhiêu lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần? A. 16 lần. B. 4 lần. C.32 lần. D. 8 lần. Câu 42:Một thanh có khối lượng không đáng kể dài l có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu O của thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trên thanh khoét một rãnh nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh (hv). Ban đầu bi ở trung điểm thanh và thanh bắt đầu quay với vận tốc góc ω0. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của thanh là: A. 4ω0. B. ω0 4 . C.ω0. D. 2ω0. Câu 43:Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng cũng bằng m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là: A. g. B. g 3 . C. 2g 3 . D. 3g 4 . Câu 44: Đĩa đồng chất 1 có mômen quán tính và vận tốc góc đối với trục đối xứng của đĩa là I1 và ThS Trần Anh Trung 4 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 ω1. Đĩa đồng chất 2 đặt đồng trục quay với đĩa 1 có mômen quán tính và vận tốc góc đối với trục đối xứng đĩa là I2 và ω2. Biết hai đĩa quay ngược chiều ( hv). Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2 thì do ma sát giữa hai đĩa mà sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu quay như một đĩa thống nhất. Độ lớn vận tốc góc của hai đĩa sau khi quay như một đĩa thống nhất là: A. ω = I1ω1 + I2ω2 I1 + I2 . B. ω = |I1ω1 − I2ω2| I1 + I2 C.ω = I1ω1 − I2ω2 I1 + I2 . D. ω = I2ω2 − I1ω1 I1 + I2 . Câu 45: Vật rắn quay đều khi có: A. Gia tốc góc không đổi. B. Vận tốc góc không đổi. C. Vận tốc dài không đổi. D. Góc quay không đổi. Câu 45:(Đề thi đại học -2008) Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ = 10 + t2. (ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là: A. 5 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 35 rad C. 10 rad/s và 35 rad D. 10 rad/s và 25 rad Câu 46: (Đề thi đại học -2008)Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến. D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm. Câu 47: (Đề thi đại học -2008) Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là mR 2 2 và gia tốc rơi tự do g.Gia tốc của vật khi được thả rơi là: A. 2g 3 . B. g 3 . C.g. D. g 2 . Câu 48: (Đề thi đại học -2008) Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài l , khối lượng m. Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng m 2 . Khối tâm của hệ (thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn: A. l 2 . B. l 6 . C. 2l 3 D. l 3 Câu 49: (Đề thi đại học -2008) Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I = 1 3 ml2 và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng: A. √ 3g 2l . B. √ 2g 3l . C. √ 3g l D. √ g 3l Câu 50: (Đề thi đại học -2008)Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0, 5m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2, 05rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0, 2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng: A. 2rad/s. B. 0, 25rad/s. C. 1rad/s. D. 2, 05rad/s. Câu 51: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30 vòng/phút. Động năng của bánh xe là: ThS Trần Anh Trung 5 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 A. Eđ = 360J . B. Eđ = 236, 8J . C. Eđ = 180J . D. Eđ = 59, 2J . Câu 52: Chọn câu đúng ? Một con quay có momen quán tính 0, 25kg.m2 quay đều quanh một trục cố định với tốc độ 50 vòng trong 6, 3s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng? A. 4kg.m2/s. B. 8, 5kg.m2/s. C. 13kg.m2/s. D. 12, 5kg.m2/s. Câu 53:Khi vật rắn quay quanh một trục cố định được một vòng thì: A. góc quay của mọi điểm trên vật đều là pi. B. tọa độ của một điểm trên vật thay đổi một lượng bằng 2pi. C. tọa độ của một điểm trên vật không thay đổi. D. tốc độ góc của các điểm trên vật hơn kém nhau 2pi. Câu 54:Chọn câu đúng: A. Khi quay quanh một trục cố định, vật nào có tốc đọ góc càng lớn vật đó quay càng nhanh. B. Tốc độ góc chỉ đặc trưng cho chiều quay của vật rắn. C. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có cùng quỹ đạo. D. Khi quay quanh một trục cố định, nếu mọi điểm trên vật rắn có cùng tốc độ góc thì có thể kết luận vật rắn đó quay đều. Câu 55: Trong 8 giây, một vật rắn quay đều được 4 vòng quanh một trục cố định. Tốc độ góc của vật là: A. 4pi rad/s B. 8pi rad/s C.pi rad/s D. 2pi rad/s Câu 56: Trong chuyển động quay quanh một trục, đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên nhanh hay chậm về tốc độ của vật rắn là: A. tọa độ góc. B. tốc độ góc. C. gia tốc góc. D. góc quay. Câu 57:Nếu vật rắn quay nhanh dần đều thì đại lượng nào sau đây biến đổi tuyến tính theo thời gian? A. tọa độ góc. B. tốc độ góc. C. gia tốc góc. D. góc quay. Câu 58:Trong các câu sau đây, câu nào sai? A. Vật rắn quay biến đổi đều có gia tốc góc bằng 0. B. Nếu gia tốc góc và tốc độ góc cùng dấu thì vật rắn quay nhanh dần đều. C. Vật rắn quay đều có vận tốc góc bằng hằng số. D. Trong hệ tọa độ (ω, t) đồ thị biểu diễn tốc độ góc theo thời gian có dạng là đoạn thẳng. Câu 59: Gọi ϕo và ωo là tọa độ góc và góc quay tại to = 0, β là gia tốc góc của vật rắn quay biến đổi đều. Phương trình nào sau đây là sai? A. ϕ = ϕo+ωot+ 1 2 βt2 B. ω = ωo+βt C. ϕ = ϕo+ωot D. β = ω − ωo t Câu 60: Khi vật rắn quay quanh trục cố định có gia tốc tiếp tuyến tại mọi điểm đều bằng 0, thì: A. gia tốc pháp tuyến một điểm tỉ lệ với bán kính quỹ đạo của điểm đó. B. tốc độ góc tại các điểm khác nhau có gia trị khác nhau. C. chuyển động của vật là chuyển động quay biến đổi đều. D. tốc độ góc của mọi điểm biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc nhất. Câu 61: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính r với gia tốc góc β, tại thời điểm t, chất điểm có tốc đọ góc ω. Biểu thức nào sau đây là sai? A. tốc độ dài: v = rω. B. gia tốc hướng tâm: an = rω2. C. gia tốc tiếp tuyến: at = rβ. D. gia tốc toàn phần: a = √ r2ω4 + r2β4. Câu 62: Một chất điểm chuyển động tròn biến đổi đều với tốc độ góc ban đầu ωo < 0. Chuyển động của chất điểm là nhanh dần đều khi: A. gia tốc góc β > 0. B. gia tốc góc β < 0. C. tọa độ góc ban đầu ϕo > 0. D. tọa độ góc ban đầu ϕo < 0. Câu 63: Một vật rắn có thể quay quanh trục (∆) có mômen quán tính I, chịu tác dụng của mômen ThS Trần Anh Trung 6 trananhtrung79@gmail.com Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241 lực M. Gọi β là gia tốc góc của vật. Thông tin nào sau đây là đúng? A. Lực tác dụng càng lớn thì mômen quán tính I càng lớn. B. Mômen lực M càng lớn thì vật thu được gia tốc góc β càng lớn. C. Chuyển động quay của cật rắn tuân theo phương trình M = Iβ2 . D. Khi mômen quán tính của vật bằng 0 thì vật quay đều. Câu 64: Khi một vật rắn quayquanh một trục cố định, gia tốc góc của vật sẽ không đổi khi: A. mômen quán tính I của vật bằng 0. B. mômen quán tính I của vật bằng hằng số. C. mômen lực M tác dụng lên vật bằng 0. D. mômen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số. Câu 65: Một vật rắn quay quanh trục (∆) cố định. Gọi I, M là mômen quán tính và mômen lực tác dụng lên vật; β, ω là gia tốc góc và vân tốc góc của vật. Biểu thức nào sau đây đúng? A. M = Iβ2 B. M = I dω dt C. β = d2ω dt2 D. M = I d2ω dt2 Câu 66: Một vật rắn quay đều quay quanh trục (∆). Thông tin nào sau đây đúng? A. Gia tốc góc của vật rắn bằng 0. B. Mômen lực tác dụng lên vật rắn bằng 0. C. Mômen động lượng của vật rắn bằng hằng số. D. Các thông tin A, B, C đều đúng. Câu 67: Đối với vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định. Nếu mômen động lượng của vật đối với trục quay bằng hằng số thì: A. momen lực tác dụng lên vật bằng 0. B. tốc độ góc của vật rắn bằng 0. C. gia tốc góc của vật rắn bằng hằng số. D. v