Đề kiểm tra địa lý kinh tế Đề 2-2010

Câu 1: Đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển: a. Thiên Cầm, Lăng Cô, Mũi Né, Nha Trang b. Lăng Cô, Thiên Cầm, Nha Trang, Mũi Né c. Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Mũi Né d. Thiên Cầm, Mũi Né, Nha Trang, Lăng Cô Câu 2: Cửa khẩu đường hàng không của Việt Nam từ Bắc vào Nam là a. Điện Biên, Phú Bài, Nội Bài, Tân Sơn Nhất b. Điện Biên, Nội Bài, Phú Bài, Tân Sơn Nhất c. Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Phú Bài d. Phú Bài, Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất

pdf2 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 1536 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra địa lý kinh tế Đề 2-2010, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra địa lý kinh tế Đề 2-2010 I. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất (3đ) Câu 1: Đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển: a. Thiên Cầm, Lăng Cô, Mũi Né, Nha Trang b. Lăng Cô, Thiên Cầm, Nha Trang, Mũi Né c. Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Mũi Né d. Thiên Cầm, Mũi Né, Nha Trang, Lăng Cô Câu 2: Cửa khẩu đường hàng không của Việt Nam từ Bắc vào Nam là a. Điện Biên, Phú Bài, Nội Bài, Tân Sơn Nhất b. Điện Biên, Nội Bài, Phú Bài, Tân Sơn Nhất c. Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Phú Bài d. Phú Bài, Điện Biên, Nội Bài, Tân Sơn Nhất Câu 3: Vùng có lực lượng lao động chuyên môn kỹ thuật cao nhất là: a. Đồng bằng sông Hồng b. Đồng bằng sông Cửu Long c. Đông Nam Bộ d. Đông Bắc Bắc Bộ Câu 4: Thành tựu to lớn nhất trong việc thực hiện chiến lược hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới của Việt Nam là: a. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh theo hướng CNH, HĐH. b. Đạt được thành tựu to lớn trong việc xóa đói, giảm nghèo. c. Giảm dần sự chênh lệch về kinh tế giữa các vùng lãnh thổ. d. Mở rộng quan hệ quốc tế, thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài. Câu 5: Yếu tố không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là: a. Sản phẩm nông nghiệp đa dạng b. Khả năng xen canh thâm vụ lớn c. Tính mùa vụ d. Sự phân hóa về điều kiện sinh thái nông nghiệp Câu 6: Quá trinh chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể hiện qua việc: a. Cơ sở vật chất kỹ thuật trong nông nghiệp được cải tiến, tăng cường b. Sử dụng nhiều máy móc, lao động c. Các mô hình kinh tế hộ gia đình phát triển d. Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến Câu 7: Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để: a. Phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng b. Phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng c. Phát triển các ngành công nghiệp nhẹ d. Phát triển các ngành công nghiệp nặng Câu 8: Đường dây tải điện siêu cao áp 500kV từ Hòa Bình đi Phú Lâm (Thành phố Hồ Chí Minh) được xây dựng và hoàn thành vào năm: a. Xây dựng 1990, hoàn thành 1992 b. Xây dựng 1992, hoàn thành 1994 c. Xây dựng 1992, hoàn thành 1995 d. Xây dựng 1995, hoàn thành 1997 Câu 9: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở ĐB sông Hồng phải gắn liền với: a. Vùng đông dân, sức tiêu thụ lớn b. Sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa c. Vùng đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm d. Công nghệ chế biến sau thu hoạch Câu 10: Khó khăn lớn nhất về phát triển tự nhiên ở các tỉnh cực nam Trung Bộ là: a. Địa hình phân hóa sâu sắc b. Lượng mưa ít, dẫn đến thiếu nước, nhất là mùa khô c. Nạn cát bay lấn vào đồng ruộng d. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão II. Điền đúng (Đ) sai (S) và giải thích ngắn gọn (3đ) 1. Ngành Công nghiệp được ưu tiên phát triển trong giai đoạn 2006-2010 của nước ta là ngành chế biến lương thực - thực phẩm. 2. Tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm là một trong những vấn đề xã hội bức xúc của nước ta hiện nay. III. Bài tập (4đ) Theo số liệu thống kê 2007, giá trị sản xuất công nghiệp phân theo vùng kinh tế của Việt Nam như sau : Đơn vị tính: Tỷ đồng Việt Nam (theo giá thực tế) Vùng 2000 2002 2004 2006 ĐBSH 57683,4 86529,1 154942,2 248606,8 Đông Bắc 15257,4 21878,6 36380,9 54045,3 Tây Bắc 730,6 1053,2 1648,2 2323,8 Bắc Trung Bộ 8414,9 12748,7 19140,9 26812,2 DHNTB 14508,1 18801,5 32477,0 48051,3 Tây Nguyên 3100,2 3398,3 5138,7 8528,0 Đông Nam Bộ 185592,8 267507,5 461878,6 669622,9 ĐBSCL 35463,4 41863,3 64489,1 105205,3 a. Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước qua 2 năm 2000 và 2006. Nhận xét. b.Theo anh (chị) trong 8 vùng kinh tế của cả nước, vùng nào có lợi thế nhất về sản xuất công nghiệp? Tại sao?