Định luật tuần hoàn và bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 4. Chọn phát biểu sai A. Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n -1 B. Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử. C. Số lượng tử từ ml có các giá trị từ - l đến l. D. Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n -1. Câu 5. Chọn phát biểu sai A. Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương tối đa là 7. B. Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị chính n) luôn nhỏ hơn n. C. Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n. D. Công thức 2n2 cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn.

doc8 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 2541 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Định luật tuần hoàn và bảng hệ thống tuần hoàn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG 6: ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I.1. Câu hỏi Câu 1. Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử H hoặc các ion giống H.  A. Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi. B. Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng bằng: mvr = nh /2 C. Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác. D. Bức xạ phát ra có bước sóng ở =│Ed-Ec│/ h Câu 2. Độ dài sóng mà electron phát ra sẽ ngắn hơn khi electron di chuyển từ quỹ đạo lượng tử: A. nd = 5 sang nc = 1 B. nd = 1 sang nc = 5 C. nd = sang nc = 1 D. nd = 6 sang nc = 2 Câu 3. Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử Hiđro phát ra tuân theo hệ thức: Nếu n1 = 1 và n2 = 4, bức xạ ứng với sự chuyển electron A. Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Lyman B. Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Lyman C. Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Balmer. D. Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Balmer Câu 4. Chọn phát biểu sai A. Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n -1 B. Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử. C. Số lượng tử từ ml có các giá trị từ - l đến l. D. Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n -1. Câu 5. Chọn phát biểu sai A. Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương tối đa là 7. B. Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị chính n) luôn nhỏ hơn n. C. Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n. D. Công thức 2n2 cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn. Câu 6. Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định A. Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử. B. Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử. C. Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử. D. Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử. Câu 7. Số lượng tử ml đặc trưng cho A. Dạng orbital nguyên tử. B. Kích thước orbital nguyên tử C. Sự định hướng của orbital nguyên tử D. Tất cả đều đúng. Câu 8. Chọn đáp án đúng. AO là: 1. Hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n, l. và ml 2. Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron. 3. Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử. 4. Đặc trưng cho trạng thái năng lượng của electron trongnguyên tử. 5. Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động A. 1 và 5    B. 1,2 và 3    C. 1    D. Cả 5 câu đều đúng. Câu 9. Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được? A. n = 3, l = +3, ml = +1, ms = +1/2 B. n = 3, l = +1, ml = +2, ms = +1/2 C. n = 2, l = +1, ml = -1 , ms = - ½ D. n = 4, l = +3, ml = -4, ms = - 1/2 Câu 10. Trong bộ số lượng tử n, l, ml dưới đây: n = 4, l = 3, ml = 0 n = 3, l = 3, ml = -1 n =1, l = 0, ml = 1 n =3, l = 2, ml = -2 Những bộ số nào có thể chấp nhận được? A. 1 B. 2 và 3 C. 1 và 4 D. 4 Câu 11. Tương ứng với bộ hai số nguyên tử: n = 4, l = 2 có tổng cộng A. 1 orbital nguyên tử B. 3 orbital nguyên tử C. 5 orbital nguyên tử D. 7 orbital nguyên tử Câu 12. Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với bộ số lượng tử nào sau đây? A. n = 5, l = 3 B. n = 4, l = 2 C. n = 3, l = 3 D. n = 5 , l = 4 Câu 13. Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có năng lượng tăng dần. Cách sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. 3s < 3p < 3d < 4s B. 3s< 3p < 4s < 3d C. 2s < 2p < 3p < 3s D. 4s < 4p < 4d < 5s Câu 14. Sụ phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s22s22p2 Trên cơ sở: A. Nguyên lý vững bền Pauli và quy tắc Hund B. Nguyên lý vững bền Pauli, nguyên lý ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki C. Nguyên lý vững bền Pauli, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund.. D. Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki. Câu 15. Trạng thái electron ngoài cùng trong nguyên tử Z = 30 được đặc trưng bằng các số lượng tử A. n =3, l = 2, ml = -2, ms = +1/2 B. n = 4, l =0 , ml = 0, ms = +1/2 và - 1/2 C. n = 3, l =2, ml = +2, ms = -1/2 D. n =4, l =0 , ml = 1, ms = +1/2 và -1/2 Câu 16. Chọn số lượng tử từ ml thích hợp cho một electron trong một nguyên tử có số lượng tử chính bằng 4, số lượng tử orbital bằng 2 và số lượng tử spin bằng -1/2 ? A. - 2 B. 3 C. - 3 D. - 4 Câu 17. Tên các orbital ứng với : n = 5, l = 2 ; n = 4, l = 3 ; n = 3, l= 0 lần lượt là: A. 5d, 4f, 3s B. 5p, 4d, 3s C. 5s, 4d, 3p D. 5d, 4p, 3s Câu 18. Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là: A.Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian B.Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi. C. Electron 1s chỉ di chuyển tại cùng không gian bên trong hình cầu ấy. D. Cả ba ý trên đều đúng. Câu 19.Các electron nào có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất ? A. Các electron f B. Các electron s C. Các electron p D. Các electron d Câu 20. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây ở trạng thái kích thích? A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p63d10 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s23p6 Câu 21. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây ở trạng thái cơ bản? A. 1s22s22p53s1 B. 1s22s22p63s13p5 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p73s23p64s2 Câu 22. Trong bốn nguyên tố K(Z = 19), Sc(Z = 21), Cr(Z = 24) và Cu(Z = 29) nguyên tử của các nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1? A. F, Sc, Cu B. K, Sc, Cr C. K, Cr, Cu D. Cu, Sc, Cr. Câu 23. Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai? 1. Điện tích hạt nhân nguyên tử bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn. 2. Tính chất của đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. 3. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm IIIB chưa phải là phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất. 4. Chu kì là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm. A. 1 B. 2 C. 3 D. Không có phát biểu nào sai Câu 24. Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tính chất của các nguyên tố phụ thuộc tuần hoàn vào điện tích hạt nhân của nguyên tử. B. Điện tích hạt nhân nguyên tử của bất kì nguyên tố nào về trị số thứ tự của nguyên tố đó trong hệ thống tuần hoàn. C. Tính chất các đơn chất, thành phân và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử. D. Dựa vào cấu hình electron, các nguyên tố được chia thành 4 loại: s, p, d, f. Câu 25. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Chu kì là một dãy các nguyên tố, mở đầu là một kim loại kiềm, cuối là halogen, kết thúc là một khí hiếm B. Các nguyên tố trong chu kì có số lớp electron bằng nhau. C. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần. D. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Câu 26. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm A bao giờ cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số nhóm. B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nóm B bao giờ cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. C. Các nguyên tố s, d, f là kim loại còn nguyên tố p là phi kim. D. Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng nhóm A ( hoặc cùng nhóm B) bao giờ cũng tương tự nhau (ở một mức độ nhất định) Câu 27. Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s22p63s23p63d54s2 là: A. Chu kì 4, nhóm VIIB, ô 23 B. Chu kì 4, nhóm VIIB, ô 25 C. Chu kì 4, nhóm VIIA, ô 25 D. Chu kì 4, nhóm VB, ô 25 Câu 28. Fe(Z=26), Co(Z=27) và Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có A. cấu hình electron hoá trị giống nhau B. số electron hoá trị bằng số thứ tự của nhóm C. số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau D. số electron hoá trị giống nhau.. Câu 29. Chọn phát biểu đúng. A. Số oxy hoá dương cực đại của một nguyên tố luôn bằng với số thứ tự của phân nhóm của nguyên tố đó. B. Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng với số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó. C. Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng số electron trên các phân lớp hoá trị của nguyên tố đó. D. Số oxy hoá dương cực đại của các nguyên tố phân nhóm VA bằng + 5. Câu 30. Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p3, A thuộc A. nhóm IIIA, có số oxy hoá dương cao nhất +3 và không có số oxy hoá âm. B. nhóm IIIB, có số oxy hoá dương cao nhất +3 và có số oxy hoá âm thấp nhất -3. C. nhóm VB, có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3 D. nhóm VA, có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3 Câu 31. Chọn phát biểu sai. A. Trong một nhóm A, độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới. B. Trong một nhóm B, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới. C. Trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm), bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải. D. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim loại tăng dần từ trái qua phải trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm). Câu 32. Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, tính oxi hoá của nguyên tố khi đi từ trên xuống dưới biến thiên theo chiều: A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D.không xác định được. Câu 33. Bán kính của cấu tử nào sau đây là lớn nhất? A. O B. O+ C. O- D. O2- Câu 34. Chọn phát biểu đúng. A. Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử. B. Các ion của những nguyên tố nằm trong cùng một chu kì thì có bán kính bằng nhau. C. Trong chuỗi ion đẳng electron, ion có số oxy hoá lớn hơn có kích thước nhỏ hơn. D. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố đứng sau luôn nhỏ hơn bán kính của nguyên tố đứng trước. Câu 35. Chọn phát biểu sai. Sự thay đổi năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của các nguyên tố trong các phân nhóm theo chiều tăng số thứ tự nguyên tố được giải thích như sau: A. Trong nhóm B, I1 giảm do sự giảm hiệu ứng xâm nhập của các electron ns B. Trong nhóm A, I1 giảm do sự tăng hiệu ứng chắn. C. Trong nhóm B, I1 tăng do tăng điện tích hạt nhân và hiệu ứng xâm nhập của các electron ns. D. Trong nhóm A, I1 giảm do sự tăng kích thước nguyên tử. Câu 36. Chọn trường hợp đúng. So sánh năng lượng ion hoá thứ nhất I1 của N(Z=7) và O(Z=8) ? A. I1(N) < I1(O) vì trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải I1 tăng dần. B. I1(N) > I1(O) vì N có cấu hình bán bão hoà phân lớp 2p. C. I1(N) ≈ I1(O) vì electron cuối cùng của N và O cùng thuộc phân lớp 2p. D. Không so sánh được. Câu 37. Chọn trường hợp đúng. Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của các nguyên tố có cấu trúc elctrron: 1s22s22p4 (1); 1s22s22p3 (2); 1s22s22p6 (3) và 1s22s22p63s1 (4) tăng theo chiều: A .1 → 2 → 3 → 4 B. 3 → 2 → 1 → 4 C. 4 → 1 → 2→ 3 D. 4 → 3 → 2 → 1 Câu 38. Chọn câu đúng. Ái lực electron của nguyên tố: A. là năng lượng phát ra hay thu vào khi kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích. B. là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm electron vào nguyên tử trung hoà. C. tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải. D. có trị số bằng năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của nguyên tố đó. Câu 39. Phát biểu nào dưới đây là sai? A. Độ âm điện χ là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron về phía mình. B. Trong một nhóm A từ trên xuống độ âm điện giảm. Trong một chu kì từ trái qua phải độ âm điện tăng. C. Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn, trái lại, một kim loại có độ âm điện nhỏ. D. Độ âm điện của bốn nguyên tố heli, hiđro, brom và iot được xếp tăng dần theo dãy: χHe < χH < χBr < χI I.2. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm: Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 11 C 21 C 31 B 2 C 12 A 22 C 32 C 3 A 13 B 23 D 33 B 4 B 14 B 24 C 34 C 5 A 15 B 25 D 35 A 6 D 16 A 26 D 36 B 7 C 17 A 27 B 37 C 8 C 18 A 28 C 38 A 9 C 19 B 29 D 39 D 10 C 20 B 30 D II. CÂU HỎI TỰ LUẬN II.1. Câu hỏi Câu 1. X, Y, A, B, R lần lượt là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn, có tống số điện tích hạt nhân là 90. Viết cấu hình của X, Y, A, B, R. Các ion có thể có của các nguyên tố trên. Sắp xếp các nguyên tố trên theo thứ tự giảm dần: bán kính, tính kim loại. Câu 2. X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số các hạt mang điện tích trong nguyên tử X và Y là 52. Xác định số thứ tự của X và Y, chúng thuộc chu kì mấy, nhóm mấy trong bảng HTTH các nguyên tố hoá học. Câu 3. Trong mỗi nguyên tố được mô tả dưới đây, hãy xác định : STT, chu kì, phân nhóm và dự đoán tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố đó. a. Nguyên tố A: một nguyên tử của nguyên tố này có tổng các hạt 76, tỉ số giữa các hạt không mang điện đối với các hạt mang đinệ trong hạt nhân là 1.17 b. Nguyên tố B có tổng số p là 17 c. Nguyên tố C có tổng số electron ở lớp thứ 3 trong nguyên tử là 16. Câu 4. Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6 a. Viết cấu hình đầy đủ của nguyên tử nguyên tố R b. Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng HTTH c. Tính chất hoá học đặc trưng của R là gì? Lấy 2 phản ứng để minh hoạ d. X- có cấu hình e giống cấu hình electron của cation R+, xác định X? Câu 5. Cho 4, 4 gam một hỗn hợp kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với axit HCl dư thì thu được 3,36 dm3 khí hiđro ở đktc. Hãy xác định tên 2 kim loại Câu 6. Cho dãy các nguyên tố sau: Li, K, N, P, Ne, Ar. Hãy chọn ra nguyên tố: a. Có độ âm điện lớn nhất b. Có tính kim loại mạnh nhất c. Dễ tạo thành các cation trong dung dịch nhất d. Có bán kính nguyên tử nhỏ nhất e. Dễ tạo thành các liên kết nhất Câu 7. Tổ hợp của các nguyên tố có số thứ tự nguyên tử sau đây gồm toàn các nguyên tố chuyển tiếp họ d? A. 11, 14, 22, 42 B. 13, 33, 54, 83 C. 24, 39, 74, 80 D. 19, 32, 51, 101 Câu 8. Trình sự biến thiên tính chất axit, bazơ của các oxit và hiđroxit trong một nhóm, chu kì . Lấy ví dụ minh hoạ Câu 9. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất củanó với hiđro 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tố đó. Câu 10. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2, trong hợp chất của nó với hiđro thì 25% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tố đó. Câu 11. So sánh tính phi kim trong từng cặp nguyên tố sau và giải thích ngắn gọn: a. Cacbon và silic b. Clo và lưu huỳnh c. Nitơ và silic Câu 12. Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng giữa các oxit axit sau với nước (nếu có): Na2O, SO3, Cl2O7, CO2, CaO, N2O5 và nhận xét về tính chất axit- bazơ của sản phẩm. Câu 13. Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kì của bảng HTTH. Trong đó số hiệu nguyên tử của Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z. Tổng số proton trong ba nguyên tử bằng 42. Tìm ba nguyên tố X, Y, Z biết ở điều kiện thường các nguyên tố này không phản ứng với nước. Câu 14. Hai nguyên tố hóa học X và Y ở điều kiện thường đều là chất rắn. Số mol X có trong 8,4 gam nhiều hơn 0,15 mol so với số mol Y có trong 6,4 gam. Biết khối lượng mol của X nhỏ hơn của Y là 8,0 gam. a) Hãy cho biết kí hiệu hóa học của X, Y. b) Tìm số mol của X, Y đã dùng. c) Trộn hai lượng chất trên rồi nung đến nhiệt độ thích hợp, không có oxi, tính khối lượng chất mới tạo thành sau quá trình trên. Câu 15. Độ âm điện của N, O, F, Cl, Mg tương ứng bằng 3,0; 3,5; 4,0; 3,0 và 1,2. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần độ phân cực liên kết trong phân tử: MgF2, Mg2N3, NCl3, FCl. Câu 16. Liên kết nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị phân cực, liên kết cộng hóa trị không phân cực tronhg số liên kết giữa các cặp nguyên tử sau đây: LiH, LiF, CH, NH, OH, NN, RbBr, SiH, CaO? Liên kết nào có độ phân cực nhỏ nhất, lớn nhất? II.2. Hướng dẫn giải hoặc đáp số