Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống quản lý côngty vận tải, sửa chữa, cứu hộ Thiên Tuấn

Phần 1: Khảo sát – Yêu cầu của đồ án Phần 2: Triển khai – Xây dựng hệ thống Mô hình ERD Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ Mô tả chi tiết cho các quan hệ Tổng kết các quan hệ Phân tích, thiết kế xử lý Thiết kế giao diện Chức năng quản lý Chức năng quản tri Chức năng tìm kiếm Chức năng giúp đỡ Thiết kế các Form Form đăng nhập hệ thống Form lập hoá đơn sửa chữa Form lập hoá đơn vận chuyển

doc35 trang | Chia sẻ: diunt88 | Lượt xem: 2361 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống quản lý côngty vận tải, sửa chữa, cứu hộ Thiên Tuấn, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM KHOA TOÁN – TIN HỌC Học phần : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN Đồ án : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÔNG TY VẬN TẢI, SỬA CHỮA,CỨU HỘ THIÊN TUẤN Giảng viên hướng dẫn : Th.s NGUYỄN GIA TUẤN ANH Nhóm thực hiện : Hoàng Ngọc Kiên 0411043 Lê Thanh Ti 0411060 Thành phố Hồ Chí Minh 05/2008. Phần 1: Khảo sát – Yêu cầu của đồ án CÔNG TY TNHH THIÊN TUẤN 205_Bùi Văn Ba_Q7 Thực trạng công ty Công ty Thiên Tuấn là công ty TNHH chuyên về dịch vụ vận chuyển hàng hoá đường bộ đi khắp tất cả các tỉnh thành trong nước Việt Nam theo đơn đặt hàng của chủ hàng. Ngoài ra, công ty còn có dịch vụ cứu hộ, sửa chữa . Công ty đang trên đà phát triển mạnh, doanh thu hàng tháng đều tăng. Số lượng đầu xe của công ty ngày càng nhiều, công nhân, kỹ thuật và tài xế cũng cần nhiều . Hiện tại công ty đang lưu trữ hồ sơ nhân viên, đơn hàng, hoá đơn, và tất cả trên giấy tờ, sổ sách. Do vậy, nhu cầu cần thiết của công ty là cần một phần mềm quản lý. Mục tiêu Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc quản lý, tính toán nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty và khách hàng. Góp phần giúp cho doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một công ty lớn mạnh. Yêu cầu phần mềm đáp ứng của công ty Lưu trữ hồ sơ nhân viên của công ty. Lưu trữ đơn đặt hàng, hoá đơn, phiếu chi, phiếu thu của công ty. Nhập bảng tính công và tính lương cho nhân viên. Các thao tác nghiệp vụ: + Tìm kiếm hồ sơ nhân viên, bảng lương. + Cập nhật bảng lương, tính lương hàng tháng. + Cập nhật thông tin nhân viên ( thêm, xoá, sửa :do người có quyền ). + Tạo đơn hàng, Hoá đơn và lưu trữ. + Thống kê đơn hàng, hoá đơn, doanh thu. Mô hình công ty Mỗi phòng đều có trưởng phòng. Giám đốc điều hành có quyền cao nhất. Trợ lý giám đốc trực tiếp nhận quyết định và chuyển quyết định của giám đốc, đồng thời nhận báo cáo. Phòng hành chánh gồm: trưởng phòng, nhân viên kế toán, nhân viên lưu máy , nhân viên lập đơn hàng, tiếp khách. Mô tả Công ty gồm có 5 phòng ban. Phòng hành chánh: gồm có trưởng phòng, nhiều nhân viên tiếp khách ( trực điện thoại ), nhân viên kế toán, nhân viên. Phòng kỹ thuật: trưởng phòng quản lý phòng và điều hành trong phòng kỹ thuật, các kỹ sư, thợ sửa. Phòng tài xế: Trưởng phòng điều hành công việc, các tài xế ( xe tải, xe cứu hộ…). Phòng bảo vệ: nhân viên bảo vệ. Trong công ty giám đốc điều hành có quyền hạn cao nhất, ký quyết định, có quyền xem tất cả các cơ sở dữ liệu của công ty, hồ sơ nhân viên. Trợ lý giám đốc đứng sau giám đốc có nhiệm vụ chuyển các quyết định hay báo cáo lên giám đốc, hỗ trợ công việc cho giám đốc. Các trưởng phòng của mỗi phòng ban có nhiệm vụ quản lý phòng ban của mình, có quyền như nhau: có thể xem được hồ sơ nhân viên của phòng ban mình. Các nhân viên kế toán có quyền cập nhật lương cho mỗi nhân viên, khi tổ trưởng xác nhận sẽ được lưu vào cơ sở dữ liệu. Nhân viên lập hoá đơn: Có quyền lập hoá đơn, lưu xuống cơ sở dữ liệu, viết phiếu hàng. Mỗi nhân viên đều có sơ yếu lý lịch của bản thân, thân nhân Lương: Mỗi nhân viên đều có mức lương căn bản, có hệ số lương, tiền thưởng ,trong tháng công ty còn cho nhân viên được ứng lương khi có lí do chính đáng . + Công thức tính lương. Tổng lương thực lãnh=((Lương căn bản/26)*Hệ số lương)*Ngày làm+Phụ cấp+Tiền thưởng+Tăng ca-Bảo hiểm-Tiền phạt-tiền ứng- ( ngày nghỉ*hệ số trừ)*tổng số ngày nghỉ Trong tờ báo lương + Lương căn bản + Ngày nghỉ + Ngày làm Hoá đơn có mẫu Hóa đơn của công ty : do đặc thù công ty có 3 lĩnh vực hoạt động chính: vận chuyển, cứu hộ, sửa chữa.Do vậy hoá đơn cũng có 3 loại: + Cước phí vận chuyển cứu hộ. + Phí sửa chữa thay thế phụ tùng + Hoá đơn nhập hàng (phụ tùng sửa chữa ,xăng dầu ) Công ty có cung cấp một số phụ tùng phục vụ thay thế, sửa chữa. Khi lập hoá đơn có những hoá đơn còn chưa thanh toán hết nên công ty có một nhân viên thường xuyên tổng hợp hàng tháng nên có phiếu thu, chi. Yêu cầu do nhóm thực hiện phát triển thêm : Khi khảo sát thực trạng của công ty nhóm thực hiện nhận thấy: Công ty TNHH Thiên Tuấn dang rất phát triển. Do vậy nhằm hỗ trợ tối đa cho công ty góp phần giúp cho công ty phát triển mạnh hơn,phần mềm nhóm thiết kế sẽ hỗ trợ thêm một số yêu cầu sau: Tạo cơ sở lưu trữ quan lý tài sản của công ty (đầu xe, văn phòng ,cơ sở vật chất .. .) Thêm tác vụ chấm công hàng ngày (giúp thuận tiện hơn trong việc tính lương nhanh va chính xác). Lập lịch làm việc. Thiết kế nối Internet nhằm giới thiệu về công ty, thuận tiện hơn cho việc mở các văn phòng đại diện ở các tỉnh, thành phố khác, xân nhập các tỉnh, các thành phố lớn. Công ty có đặc thù riêng biệt có cả nhân viên văn phòng, kế toán, tài xế xe, thợ sửa chữa. Cần chú ý khi lưu dữ liệu để sau này nhân viên có thể lên bậc (bằng cấp), thì mức lương cũng có thể thay đổi được. Phòng kỹ thuật của công ty khi sửa chữa có một bảng giá công thay thế bảo trì .dịch vụ và giá cả có thay đổi theo thị trường . Do tác vụ giữa các phòng ban là khác nhau ,mỗi nhân viên với chức vụ khác nhau thì tác động vào hệ thông cũng khác nhau . Tất cả nhân viên của công ty đều có thể xem lịch làm việc và thong tin cá nhân. Nhân viên hành chính (lập hoá đơn,phiếu thu,phiếu chi,tìm kiếm mặt hàng ,dịch vụ,khách hang ) Trưởng phòng dược xem cập nhật xoá sửa thông tin của nhân viên ,mặt hang,dịch vụ . Phòng giám đốc: Trợ lý giám đốc có tất cả các quyền nhưng không được xem thong tin của giá đốc Giám đốc : toàn quyền Phần 2: Triển khai – Xây dựng hệ thống Mô hình ERD  Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ NHAN_VIEN(#MSNV,TenNV, DiaChi,NguyenQuan, SDT, CMND, NgaySinh, NgayVao, Luong, MSLCB, MSPB, MSCV) HOA_DON(#MSHD, MSNV,Ngay, MSKH, LoaiHD,TinhTrang) KHACH_HANG(#MSKH, TenKH, DiaChi, SDT) MAT_HANG(#MSMH, TenMH, Gia, DonVi) MH_HOADON(MSMH,MSHD) DANH_MDV(#MSDV,TenLoaiDV,Gia) PHIEU_CHI(#MSPC, MSNV, SoTien) DV_HOADON(MSDV,MSHD) NV_HC(#MSNV,BangCap) NV_KT(#MSNV,BacTho) NV_TX(#MSNV,BacBang) HOADON_PHIEUCHI(MSHD,# MSPC) PHIEU_THU(#MSPT, MSNV, SoTien) PHIEUTHU_HOADON(MSPT,#MSHD) NHAN_THAN(#MSNT, MSNV, TenNT, Tuoi, QuanHe, DiaChi) MUC_LUONG(#MSLCB, TienLuong) PHONG_BAN(#MSPB, TenPB, MTP) TAI_SAN(#MSTS, TenTaiSan, TinhTrang, MSPB) LICH_LAM_VIEC(#MSCV, CongViec, DiaDiem, MSPB) NV_CONG_VIEC(#MSNV,MSCV) CHUC_VU(#MSCV,TenCV) TAM_UNG(#MSTU, LyDo, SoTien) NGAY_THANG(#Ngay) THUONG(#MST,LyDo, SoTien) NGAY_NGHI(#MSLD, LyDo, HeSoTru) NHANVIEN_TAMUNG(MSNV, MSTU, #Ngay) NHANVIEN_NGHI(MSNV, MSLD, #Ngay) NHANVIEN_THUONG(MSNV, MST, #Ngay) Mô tả chi tiết cho các quan hệ : Ký hiệu : C: kiểu chuỗi S : kiểu số N : Ngày tháng L : kiểu logic (yes /no) B : Bắt buộc phải có ; K : không bắt buộc Tên quan hệ : NHAN_VIEN Ngày : 26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (ki tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4 5 6 7 10 11 12 13 14  MSNV TenNV DiaChi SDT CMND NgaySinh NgayVao MSLCB MSPB MSCV NguyenQuan GT  Mã số nhân viên Tên nhân viên Địa chỉ Số điện thoại Chứng minh nhân dân Ngày sinh Ngày vào làm Mã số lương căn bản Mã số phòng ban Mã số chức vụ Nguyên quán (nơi sinh) giới tính  S C C S S N N S S S C L  9 30 40 11 9 9 9 9 40 1  9 30 40 11 9 9 9 9 40 Y/N  B B B K B B B B B B K B  PK FK FK FK     Tổng số  166  166     Tên quan hệ : HOA_DON Ngày : 26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4 5 6 7  MSHD MSNV MSKH LoaiHD Gia TinhTrang Ngay  Mã số hoá đơn Mã số nhân viên Mã số khách hàng Loại hoá đơn Giá của mặt hang hay dịch vụ Tình trạng thanh toán của hoá đơn Ngày thang lập hoá đơn  S S S C S S N  9 9 20 12 3  9 9 20 12 3  B B B B B B B  PK FK FK     Tổng số  53  53     Tên quan hệ : MH_HOADON Ngày : 26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSMH MSHD  Mã số mặt hàng Mã số hoá đơn  S S  9 9  9 9  B B  PK PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : DANH_MDV Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSDV TenLDV Gia  Mã số Dịch vụ Tên loại dịch vụ Giá của dịch vụ  S C S  9 20 8  9 20 8  B B B  PK     Tổng số  37  37     Tên quan hệ : MAT_HANG Ngày :12/12/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSMH TenPT Gia DonVi  Mã số mặt hàng Tên mặt hàng Giá của Mặt hàng Đơn vị  S C S C  9 20 12 5  9 20 12 5  B B B B  PK     Tổng số  46  46     Tên quan hệ : KHACH_HANG Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSKH TenKH Dia Chi SDT  Mã số khách hàng Tên khách hàng Địa chỉ khách hàng Số điện thoại của khách hàng  S C C S  9 30 40 11  9 30 40 11  B B B K  PK     Tổng số  90  90     Tên quan hệ : PHIEUCHI Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSPC MSNV SoTiên Ngay  Mã số phiếu chi Mã số nhân viên Số tiền của từng hoá đơn Ngày lập phiếu thu  S S S N  9 9 12  9 9 12  B B B B  PK FK     Tổng số  30  30     Tên quan hệ : DV_HOADON Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSDV MSHD  Mã số dịch vụ Mã số hoá đơn  S S  9 9  9 9  B B  PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : HOADON_PHIEUCHI Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSHD MSPC  Mã số hoá đơn Mã số phiếu chi  S S  9 9  9 9  B B  PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : PHONG_BAN Ngày 26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSPB TenPB MTP  Mã số phòng ban Tên phòng ban Mã trưởng phòng  S C S  9 20 9  9 20 9  B B B  PK     Tổng số  38  38     Tên quan hệ : MUC_LUONG Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSLCB TienLuong  Mã số lương căn bản Tiền lương  S S  9 8  9 8  B B  PK     Tổng số  17  17     Tên quan hệ : CHUC_VU Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSCV TenCV  Mã số của chức vụ Tên của chức vụ  S C  9 20  9 20  B B  PK     Tổng số  29  29     Tên quan hệ : NHAN_THAN Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4 5 6 7  MSNT MSNV TenNT Tuoi QuanHe DiaChi SDT  Mã số nhân thân Mã số nhân viên Tên nhân thân Tuổi Quan hệ với nhân viên Địa chỉ của nhân thân Số điện thoại  S S C S C C S  9 9 30 3 10 40 11  9 9 30 3 10 40 11  B B B K B B K  PK FK     Tổng số  112  112     Tên quan hệ : TAI_SAN Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSTS TenTS TinhTrang MSPB  Mã số tài sản Tên tài sản Tình trạng Mã số phòng ban  S C C S  9 20 10 9  9 20 10 9  B B B B  PK FK     Tổng số  48  48     Tên quan hệ : NV_CONG_VIEC Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSNV MSCV Ngay  Mã số nhân viên Mã số công việc Ngày tháng năm  S S N  9 9  9 9  B B B  PK PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : NHANVIEN_NGHI Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSNV MSLD Ngay  Mã số nhân viên Mã số lí do Ngày tháng năm  S S N  9 9  9  B B B  PK PK PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : NV_TX Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1  BacBang  Bậc của bang lái  C  1  1  B      Tổng số  1  1     Tên quan hệ : LICH_LAM_VIEC Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSCV TenCV DiaDiem MSPB  Mã số công việc Tên công việc Địa điểm làm việc Mã số phòng ban  S C C S  9 20 40 9  9 20 40 9  B B B B  PK FK     Tổng số  78  78     Tên quan hệ : NGAY_NGHI Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (Kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSLDN LiDo HeSoTru  Mã số lí do nghỉ Lí do Lí do nghỉ hệ số trừ lương  S C S  9 20 4  9 20 4  B B B  PK     Tổng số  33  33     Tên quan hệ : PHIEU_THU Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3 4  MSPT MSNV SoTien Ngay  Mã số phiếu thu Mã số nhân viên Số tiền thu của từng hoá đơn Ngày lập phiếu thu  S S S N  9 9 12  9 9 12  B B B B  PK FK     Tổng số  30  30     Tên quan hệ : THUONG Ngày : 26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (Kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSLDT SoTien  Mã số lí do thưởng Số tiền  S S  9 7  9 7  B B  PK     Tổng số  16  16     Tên quan hệ : HOADON_PHIEUTHU Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2  MSHD MSPT  Mã số hoá đơn Mã số phiếu thu  S S  9 9  9 9  B B  PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : NGAY_THANG Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT  Loại DL  Ràng Buộc   1  Ngay  Ngày tháng năm  N    B  PK   Tên quan hệ : TAM_UNG Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSTU LiDoTU TongTien  Mã số tạm ứng Lí do tạm ứng tiền Tổng tiền  S C S  9 10 6  9 10 6  B B B  PK     Tổng số  25  25     Tên quan hệ : NHANVIEN_TAMUNG Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSNV MSTU Ngay  Mã số nhân viên Mã số tạm ứng Ngày tháng năm  S S N  9 9  9 9  B B B  PK PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : NHANVIEN_THUONG Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1 2 3  MSNV Ngay MSLDT  Mã số nhân viên Ngày thang năm Mã số lí do thưởng  S N S  9 9  9 9  B B B  PK PK     Tổng số  18  18     Tên quan hệ : NV_HC Ngày :26/05/2008   STT  Thuộc Tính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1  BangCap  Bang cấp của nhân vien  C  10  10  B      Tổng số  10  10     Tên quan hệ : NV_KT Ngày :26/05/2008   STT  ThuộcTính  Diễn Giải  Kiểu DL  Số Byte  Miền GT (kí tự)  Loại DL  Ràng Buộc   1  BacTho  Bậc cấp của thợ  S  1  1  B      Tổng số  1  1     Tổng kết các quan hệ : STT  Tên quan hệ  Số byte  KL tối đa   1  CHUC_VU  29    2  DANH_MDV  37    3  DV_HOADON  18    4  HOA_DON  53    5  HOADON_PHIEUCHI  18    6  KHACH_HANG  90    7  LICH_LAM_VIEC  78    8  MAT_HANG  46    9  MH_HOADON  18    10  MUC_LUONG  17    11  NGAY_NGHI  33    12  NGAY_THANG     13  NHAN_THAN  112    14  NHAN_VIEN  166    15  NHANVIEN_NGHI  18    16  NHANVIEN_TAMUNG  18    17  NV_CONG_VIEC  18    18  NV_HC  10    20  NV_KT  1    21  NV_TX  1    22  PHIEU_CHI  30    23  PHIEU_THU  30    24  PHIEUTHU_HOADON  18    25  PHONG_BAN  38    26  TAI_SAN  48    27  TAM_UNG  25    28  THUONG  16    Tổng số     Phân tích, thiết kế xử lý: Quản lý : lập hoá đơn : + Sửa chữa + Vận chuyển ,cứu hộ . + Nhập hang (phụ tùng ,thiết bị sửa chữa ,xăng dầu). Lập phiếu thu phiếu thu .(tức là khi lập xong hoá đơn mỗi khi thu tiền thì nhân viên hành chính sẽ lập phiếu thu cho hoá đơn ,một phiếu thu có thể thu nhiều hoá đơn ,và mỗt hoá đơn có thể có tình trạng trả nhiều lần ) lập phiếu chi ;(cho hoá đơn nhập hàng ) Lương : Thưởng Ứng tiền Nhân viên nghỉ (quản lý chấm công) Tính lương Quản Trị : Nhân viên : Thêm nhân viên Sửa thông tin Xóa nhân viên Tài sản : Thêm tài sản Sửa thông tin tài sản- - Dịch vụ : Thêm dịch vụ Sửa dịch vụ Xóa dịch vụ - Phụ tùng sửa chữa : Thêm phụ tùng Sửa thông tin Xóa thông tin - Khách hàng : Thêm khách hàng mới Sửa thông tin khách hàng Xóa thông tin khách hàng Tìm kiếm - Nhân viên : Thông tin cá nhân
Tài liệu liên quan