Giáo án môn tiếng anh lớp 3

I. Khởi động - Chào hỏi, làm quen với học sinh. - Kiểm tra sỉ số học sinh. - Giới thiệu bài học. II. Bài mới 1- Look- listen and repeat; - Cho h.s xem tranh và giới thiệu nội dung tranh. - Yêu cầu học sinh tự phát hiện ra từ mới nói bằng tiếng việt - Giaó viên hỏi học sinh trong tranh ai hỏi ai, hỏi cái gì? - Yêu cầu h.s nhìn tranh, giáo viên đọc bài hội thoại. - Giáo viên viết từ vựng và ngữ pháp lên bảng: * New words: - Hi/hello: chào, xin chào - I: tôi - I am = I’m: tôi là

doc54 trang | Chia sẻ: franklove | Lượt xem: 16703 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án môn tiếng anh lớp 3, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
&œ Giáo án môn tiếng anh lớp 3 ..........., tháng ... năm ........ Mục Lục Tuần 1(Tuần 4) Dạy:14/9/2009. Unit One: Hello Period 2 : Section A1.....A3 I- Mục tiêu: - Giúp học sinh làm quen và giới thiệu tên mình về các tình huống giao tiếp. - Học sinh luyện phát âm và hoàn thành câu còn thiếu. II- Đồ dùng dạy học: - S¸ch , tranh ¶nh minh ho¹ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III- Quy trình: Hoạt động dạy Hoạt động học I. Khởi động - Chào hỏi, làm quen với học sinh. - Kiểm tra sỉ số học sinh. - Giới thiệu bài học. II. Bài mới 1- Look- listen and repeat; - Cho h.s xem tranh và giới thiệu nội dung tranh. - Yêu cầu học sinh tự phát hiện ra từ mới nói bằng tiếng việt - Giaó viên hỏi học sinh trong tranh ai hỏi ai, hỏi cái gì? - Yêu cầu h.s nhìn tranh, giáo viên đọc bài hội thoại. - Giáo viên viết từ vựng và ngữ pháp lên bảng: * New words: - Hi/hello: chào, xin chào - I: tôi - I am = I’m: tôi là * Model sentences: - I am + name: tôi là…. - Giáo viên giải thích từ vựng và ngữ pháp. + Hi/hello: được dùng khi chào nhau + I am + name(tên): được dùng khi giới thiệu tên - Giáo viên đọc từ vựng và ngữ pháp ở trên bảng. - Gọi một vài học sinh lặp lại từ vựng và mẫu câu. - Cho học sinh đóng vai theo bài hội thoại. - Gọi một vài cặp đóng vai trước lớp. - Giáo viên nhận xét. 2- Look and say - Giaó viên nêu nhiệm vụ cần làm. - Yêu cầu học sinh nói lời chào và giới thiệu về từng bạn trong tranh. - Chỉ định học sinh đóng vai trước lớp. - Giáo viên sửa. 3- Let’s talk. - Hướng dẫn học sinh tả tình huống trong tranh. - Giáo viên làm mẫu. - Cho học sinh làm theo cặp. - Gọi một vài cặp lên đóng vai trước lớp. - Giáo viên sửa sai. III. Consolidation - Giáo viên tóm tắt nội dung chính của bài học. - Gọi một vài học sinh nhắc lại - Yêu cầu học sinh làm bài tập trong SBT - Yêu cầu học sinh xem trước bài mới. - Nhận xét tiết học. - Chào giáo viên - Trả lời - Xem và nhận xét nội dung tranh. - Tự tìm và nói từ mới. - Học sinh nói bằng tiếng việt.. - 2 bạn người việt đang chào và giới thiệu tên mình - Học sinh lắng nghe và lặp lại. - Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở. - Học sinh lắng nghe và lặp lại. - Học sinh xung phong đọc từ vựng và mẫu câu. - Theo cặp, học sinh đóng vai bài hội thoại. - Học sinh xung phong đóng vai trước lớp. - Học sinh nhìn tranh và thảo luận về các từ, cụm từ cần điền. - Học sinh nhìn tranh và nói theo tranh. - Hello. I’m Alan. - Hi. I’m Lili. - Hello. I’m Mai. - Hi, Mai. I’m Nam. - Học sinh xung phong đóng vai các nhân vật trong tranh. Học sinh khác nghe và cho nhận xét. - Học sinh tả tình huống trong SGK. - Học sinh chú ý lắng nghe - Theo cặp, học sinh đóng vai. - Học sinh đóng vai trước lớp. Học sinh khác nghe và cho nhận xét. - Hs nghe. - Học sinh nhắc lại kiến thức cơ bản (chào hỏi và giới thiệu tên) - Học sinh về nhà làm bài tập. - Chuẩn bị bài mới. Tuần 2(Tuần 5) Dạy:21/9/2009. Unit One: Hello Period 3 : Section A4.....A7 I> Mục tiêu - Học sinh luyện các kỹ năng nghe, đọc và viết đúng về cách chào hỏi và giới thiệu tên. - Viết được lời giới thiệu về bản thân mình. II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III> Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra bài cũ: + Gọi một học sinh lên bảng viết lời giới thiệu về mình. + Gọi 1 học sinh khác giới thiệu tên trước lớp. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Giáo viên giới thiệu nội dung bài mới. II. New lesson 4- Listen and check: - Hướng dẫn học sinh nhìn tranh và mô tả nội dung tranh trước khi nghe, sự khác nhau giữa các tranh (Ai đang nói với ai, họ nói chuyện với nhau về nội dung gì?) - Giáo viên đọc lời bài nghe * Lời bài nghe: 1. A: Hello. I’m Alan B: Hi, Alan. I’m Mai 2. Hi, I’m Nam - Gọi học sinh nói kết quả nghe được. - Giáo viên đọc bài nghe lần nữa để học sinh kiểm tra kết quả vừa làm. - Yêu cầu học sinh làm kết hợp bài 3 trang 8 trong SBT. - Giáo viên nhận xét và sữa bài. 5. Say it right - Giáo viên đọc mẫu to, chuẩn các từ trong SGK. - Yêu cầu học sinh đọc đúng cách phát âm các âm mà “h” và “I” được thể hiện qua các từ “ Hello”, “I” và “Hi”. - Chia lớp học thành 2 nhóm luyện phát âm - Gọi từng nhóm đọc thành tiếng. - Yêu cầu học sinh đọc lại các từ trước lớp. - Đọc xong, yêu cầu học sinh kết hợp làm bài tập 4/8 trong SBT. - Gọi một vài học sinh nói to bài làm của mình. - Giáo viên nhận xét, sữa sai nếu có. 6. Let’s write - Giáo viên nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh điền các thông tin còn thiếu vào chỗ trống (điền tên). - Gọi học sinh lên bảng viết lại các câu. - Giáo viên nhận xét và sửa lỗi sai. 7. Let’s play - Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi “Draw and say”. - Do học sinh biết tên nhau rồi, nếu giới thiệu thì không thật lắm nên yêu cầu học sinh vẽ hình mặt người lên đầu ngón tay và đặt tên bất kỳ (giáo viên có thể làm mẫu cách vẽ và cách chơi để học sinh hiểu. J K Hoa Ba. * Hoa: Hello. I’m Hoa * Ba: Hi, Hoa. I’m Ba - Cho học sinh làm theo nhóm (nhóm 4). - Gọi một vài nhóm đại diện lên bảng và giới thiệu về mình. III. Consolidation - Tóm tắt nội dung chính của tiết dạy. - Gọi học sinh nhắc lại. - Yêu cầu học sinh làm bài tập 5 tr 9 trong SBT. - Yêu cầu học sinh chuẩn bị bài mới. - Nhận xét tiết học. - Học sinh 1: Hello. I’m …. - Học sinh 2: Hi, I’m ….. - Học sinh dưới lớp cho nhận xét. - Xem tranh và mô tả nội dung tranh. Phân biệt sự khác nhau giữa các tranh - Nghe và đánh dấu. - Học sinh nói đáp án trước lớp. (Học sinh khác nhận xét) - Học sinh nghe lại và kiểm tra kết quả để ghi nhớ nội dung bài nghe. - Học sinh làm bài tập. - Học sinh lắng nghe và chú ý cách phát âm. - Luyện phát âm theo 2 nhóm. - Từng nhóm đọc thành tiếng. - Học sinh xung phong đọc các từ trước lớp. - Học sinh làm bài tập - Học sinh khác cho nhận xét. - Học sinh thảo luận về các từ, cụm từ cần điền. - Học sinh điền tên thật của mình vào chỗ trống. 1. I am Hoa (Lan, Tuấn…) 2. Hello. I’m Nhi (Thu, Nga…) - Học sinh xung phong viết câu lên bảng. Học sinh khác nhận xét. - Học sinh lắng nghe cách chơi. - Học sinh vẽ hình mặt người và đặt tên bất kỳ. Học sinh chú ý xem giáo viên làm mẫu. - Theo nhóm, học sinh thực hiện trò chơi. - Học sinh lên bảng lần lượt giới thiệu về mình. - Ex: L L Linda. Nam. * Học sinh1 : Hi. I’m Linda. * Học sinh 2: Hello. I’m Nam. - Học sinh nghe để nhớ lại nội dung bài học. - Học sinh nhắc lại bài học. - Làm bài ở nhà. - Chuẩn bị bài mới. Tuần 2(Tuần 5) Dạy:23/9/2009. Unit One: Hello Period 4 : Section B1.....B3 I> Mục tiêu - Học sinh nghe và làm quen với cách chào thân mật khi lần đầu gặp nhau. (Nice to meet you). II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III. Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Giáo viên gọi học sinh lên chào hỏi và giới thiệu tên thật của mình. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Giáo viên giới thiệu tiết học. II. New lesson 1- Listen and repeat - Cho học sinh xem tranh. - Gọi học sinh nói nội dung tranh. - Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại. - Giới thiệu từ vựng và cấu trúc mới lên bảng: * New words: + Nice: tốt, đẹp + meet: gặp + you: bạn, anh, ông, bà, cô… * Model sentences: + Nice to meet you: rất vui được gặp bạn/rất hân hạnh được làm quen với bạn. - Giáo viên giải thích cách sử dụng của mẫu câu “Nice to meet you” (tỏ thái độ thân mật khi lần đầu gặp nhau). - Cho học sinh đọc đồng thanh từ vựng và mẫu câu. - Gọi 1 vài học sinh đọc từ và câu trước lớp. - Cho học sinh đóng vai theo cặp. - Yêu cầu học sinh đóng vai trước lớp. 2. Let’s talk - Hướng dẫn học sinh sử dụng câu “Nice to meet you” để hoàn thành đoạn hội thoại. - Lưu ý câu “Nice to meet you too” dung để đáp lại câu “Nice to meet you”. - Yêu cầu học sinh kết hợp với câu mẫu trong SGK để đóng vai theo cặp. - Gọi một vài cặp đóng vai trước lớp. - Giáo viên nhận xét. 3. Listen and number - Cho học sinh xem tranh để hiểu rõ tình huống ai nói với ai. - Chia lớp thành nhóm nhỏ đoán xem các bạn trong tranh nói gì? - Đọc lời bài nghe * Lời bài nghe: 1. Hello. I am Nam. 2. A: Hi. I’m Alan. B: Hi, Alan. I’m LiLi. 3. A: Hi. I’m Mai. B: Hello. I’m Alan. A: Nice to meet you, Alan. B: Nice to meet you, Mai. - Gọi học sinh nói đáp án bài nghe. - Giáo viên đọc lại lời bài nghe. III. Consolidation - Nhắc lại nội dung chính của bài. - Yêu cầu hs làm bài tập trong SBT và chuẩn bị bài mới. - Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên. Học sinh dưới lớp cho nhận xét. - Xem tranh - Học sinh nói nội dung tranh (Nam và LiLi gặp nhau họ chào nhau một cách thân mật). - Học sinh nghe và lặp lại. - Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở. - Học sinh nghe, hiểu. - Học sinh đọc từ mới và mẫu câu. - Học sinh xung phong đọc trước lớp. - Theo cặp, học sinh đóng vai. - 1 vài cặp đóng vai trước lớp. Học sinh khác nghe và nhận xét. - Học sinh nghe và dự đoán các từ cần điền. A: Hello. I’m Nam (Tùng, Luân…) B: Hi, Nam. I’m Thuý A: Nice to meet you B: Nice to meet you too. - Luyện nói theo cặp. - Đóng vai trước lớp. - Học sinh xem tranh và mô tả tranh. - Theo nhóm, dự đoạn nội dung tình huống trong tranh. - Học sinh nghe và đánh số thứ tự các tranh được nói tới. - Học sinh nói kết quả vừa nghe. - Nghe lại và kiểm tra đáp án. Tranh a : 3 Tranh b : 1 Tranh c: 2 - Học sinh nghe để nhớ nội dung bài. - Làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới. Tuần 3(Tuần 6A) Dạy:28/9/2009. Unit One: Hello Period 5 : Section B4.....B7 I> Mục tiêu - Kết thúc bài học, học sinh có khả năng viết câu: + Giới thiệu về bản thân và cách chào hỏi thân mật. + Củng cố kiến thức cơ bản của toàn bài. II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III. Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Kiểm tra sĩ số học sinh. - Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên bảng đóng vai. - Giáo viên nhận xét cho điểm và giới thiệu bài học. II. New lesson 4. Read and match - Cho học sinh xem tranh và giới thiệu nội dung (ai chào ai, chào như thế nào?) - Yêu cầu học sinh tự đọc bài trong khoảng thời gian nhất định. - Yêu cầu học sinh đọc to, sau đó ghép lời với tranh cho phù hợp. - Gọi học sinh đóng vai nói lại lời theo tranh. - Hướng dẫn học sinh làm bài tập 6 tr 9 trong SBT. 5. Let’s write - Cho học sinh xem tranh và mô tả tranh (2 bạn đang làm gì? Đó là những ai?) - Cho học sinh luyện theo cặp học nhóm nhỏ. - Yêu cầu 2 học sinh lên bảng hoàn thành câu còn thiếu. - Gọi học sinh khác nhận xét. Giáo viên sửa sai nếu có. - Hướng dẫn học sinh làm bài tập 7 tr 10/SBT. 6. Let’s play - Giáo viên chia nhóm từ 4-5 người ngồi thành vòng tròn. - Hướng dẫn cách chơi. - Giáo viên đi quanh lớp để đảm bảo các nhóm thực hiện đúng. - Giáo viên chọn nhóm đại diện lên thực hiện trò chơi trước lớp. - Giáo viên nhận xét và tuyên dương. 7. Summary - Cho học sinh nói lại cách chào, giới thiệu tên mình và nói vui mừng khi gặp nhau. - Hướng dẫn cách viết câu. III. Consolidation - Tóm tắt nội dung toàn bài học về cách chào hỏi, giới thiệu tên và bày tỏ sự thân thiện khi gặp nhau. - Gọi 1 học sinh thực hiện lại cách chào và giới thiệu mình. - Làm bài tập 8 tr 10/SBT. - Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới. - Nhận xét tiết học. - 2 học sinh đóng vai chào hỏi, giới thiệu tên và bày tỏ sự thân thiện khi gặp nhau. + Học sinh 1: Hello. I’m…. + Học sinh 2: Hi. I’m ….. + Học sinh 1: Nice to meet you + Học sinh 2: Nice to meet you too. - Học sinh xem tranh và giới thiệu trước lớp. - Học sinh tự đọc thầm bài hội thoại. - Học sinh đọc to và ghép lời với tranh. - Theo cặp học sinh đóng vai theo tranh trước lớp. - Học sinh làm bài tập. - Học sinh xem và mô tả tranh. - Học sinh luyện nói bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống. - Học sinh lên bảng viết câu. + Hello. I’m Hoa (Ly, Lệ…) + Nice to meet you. - Học sinh nhận xét. - Học sinh làm bài tập ở nhà. - Học sinh ngồi theo nhóm. - Học sinh chào, lần lượt giới thiệu tên mình và nói vui mừng khi đựoc làm quen với bạn, bạn bên cạnh lại nói với bạn nữa theo vòng tròn - Các nhóm khác quan sát và nhận xét. - Học sinh nhắc lại: + Hello. I’m...... Hi. I’m...... Nice to meet you. - Chú ý cách viết + I’m = I am - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ. - Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên. - Làm bài tập ở nhà. - Hs chuẩn bị bài mới. Tuần 3(Tuần 6A) Dạy:30/9/2009. Unit Two: Thank You Period 6 : Section A1.....A3 I> Mục tiêu - Kết thúc bài học, học sinh có khả năng + Chào hỏi thăm tình trạng sức khoẻ. + Hỏi nói thành thạo. II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III. Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Kiểm tra bài cũ: gọi học sinh lên chào hỏi, giới thiệu tên. Giáo viên yêu cầu học sinh viết câu giới thiệu tên. - Gọi học sinh dưới lớp nhận xét. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Giới thiệu bài mới. II. New lesson 1. Look, listen and repeat - Giáo viên cho học sinh xem tranh và nói nội dung tranh bằng tiếng việt. - Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại. - Cho học sinh đọc đồng thanh bài hội thoại. - Giáo viên giới thiệu từ và mẫu câu mới: * New words: + How: như thế nào(từ dùng để hỏi) + Fine: tốt, khoẻ * Model sentences: + How are you? + I’m fine, thank you (Fine, thanks). - Giáo viên giải thích cách dùng. - Giáo viên đọc từ và mẫu câu. - Gọi 1 vài học sinh đọc lại từ và câu trước lớp. - Cho học sinh luyện đọc bài hội thoại theo cặp. - Gọi 1 vài cặp luyện đọc trước lớp. 2. Look and say - Yêu cầu hs nhìn lại tranh và nhận diện nhân vật trong tranh. - Hướng dẫn học sinh sử dụng mẫu câu để luyện theo cặp. - Cho học sinh luyện nói theo cặp. - Gọi 1 vài cặp đóng vai theo tranh. - Giáo viên nhận xét và đưa ra đáp án đúng. 3. Let’s talk - Giáo viên đưa ra tình huống 2 học sinh gặp nhau, chào và hỏi thăm sức khoẻ. - Yêu cầu hs luyện nói tự do. - Chỉ định một vài cặp đóng vai trước lớp. - Gọi hs khác nhận xét. Giáo viên nhận xét và sữa sai nếu có. III. Consolidation - Nhắc lại cách dùng câu: How are you? - Yêu cầu hs nhắc lại. - Hướng dẫn hs làm bài tập 1,2tr 12,13/SBT. - Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới. - Học sinh đóng vai theo cặp. Sau đó, viết câu theo yêu cầu của giáo viên. - Học sinh khác nhận xét. - Học sinh xem tranh và mô tả nội dung tranh (Hai bạn Nam và Mai gặp nhau chào và hỏi thăm sức khoẻ). - Học sinh nghe và đọc thầm. - Học sinh đọc bài hội thoại. - Học sinh chép vào vở. - Học sinh nghe và ghi nhớ. - Học sinh nghe và lặp lại - Học sinh xung phong đọc mẫu câu. - Theo cặp, học sinh luyện đọc bài hội thoại. - Đọc to bài hội thoại trước lớp. - Xem tranh và nêu tên các nhân vật. - Hs thảo luận những từ, cụm từ cần điền. - Hs luyện nói theo cặp. + Tr 1: How are you, LiLi? I’m fine, thank you. + Tr 2: How are you, Alan? Fine, thanks. - Hs khác nghe và nhận xét. - Học sinh nghe và luyện theo. - Theo cặp, học sinh luyện nói tự do về chào hỏi, hỏi thăm sức khoẻ: Ex: A: Hello, I’m Thu How are you? B: Hi, Thu I’m fine, thank you. - Đóng vai trước lớp. - Hs nhận xét - Hs nghe - Hs nhắc lại cách dung. - Làm bài tập ở nhà. - Chuẩn bị bài mới. Tuần 4(Tuần 6B) Dạy:5/10/2009. Unit Two: Thank You Period 7 : Section A4.....A7 I> Mục tiêu - Kết thúc bài học, học sinh biết nghe và đọc đúng từ và viết câu đúng. - Củng cố lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ và lời đáp khi hỏi thăm sức khoẻ. II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III. Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Gọi 1, 2 học sinh lên bảng chữa bài tập 1, 2 tr 12, 13/SBT. - Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Giới thiệu bài mới. II. New lesson 4. Listen and check - Cho hs xem tranh và nhận xét sự khác nhau giữa các tranh. - Nêu nhiệm vụ cần làm. - Giáo viên đọc lời bài nghe 1. A: Hello, Alan. How are you today? B: Hi, Nam. I’m fine. Thank you 2. A: Hi, LiLi. How are you? B: I’m fine, thank you. And you? A: Thanks, LiLi. I’m fine. - Gọi học sinh nói đáp án trước lớp. - Giáo viên nhận xét và đọc lại lời bài nghe. 5. Say it right - Giáo viên lưu ý học sinh các con chữ “ee”, “ea”, “l” trong các từ qua sự khác biệt về màu. - Đọc to và chuẩn các từ trong SGK. - Chia lớp thành 2 nhóm và đọc. - Gọi đại diện mỗi nhóm lên đọc to trước lớp. - Nếu có thể, giáo viên khuyến khích hs lên bảng viết các từ để nhớ bài tốt hơn. - Cho hs làm bài tập 3 tr 14/SBT. - Gọi hs làm. - Giáo viên sữa bài. 6. Let’s write - Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài. - Gọi hs nói rõ các từ cần điền. - Chỉ định hs lên bảng viết câu. - Cho hs đóng vai theo lời trong tranh. 7. Read aloud - Giáo viên đọc lướt qua bài. - Cho hs đọc đồng thanh. Lưu ý ngữ điệu bài thơ. - Gọi 1 vài hs đọc to trước lớp. - Nếu có thể, giáo viên yêu cầu hs học thuộc long bài thơ. III. Consolidation - Tóm tắt nội dung cơ bản của tiết dạy. - Gọi hs khác nhắc lại. - Yêu cầu hs làm bài tập 4, 5 tr 14, 15/SBT. - Yêu cầu hs xem trước bài mới. - Nhận xét tiết học. - Hs lên bảng làm bài tập. - Hs nhận xét. - Xem và nhận xét tranh. - Học sinh nghe. - Học sinh nghe và đánh dấu tranh được nói tới. - Hs nói đáp án trước lớp. - Học sinh nghe và kiểm tra lại đáp án. - Nghe và phân biệt các âm. - Lắng nghe. - Nghe và nhắc lại. - Đại diện nhóm đọc to trước lớp. - Hs xung phong lên bảng viết các từ đó. - Học sinh làm bài tập. - Hs thực hiện. - Nói nội dung cần làm. - Hs nói từ cần điền: A: How are you? B: I’m fine, thank you - Hs lên bảng viết câu, hs dưới lớp viêt câu vào vở. - Hs đóng vai theo tranh. - Hs lắng nghe. - Hs luyện đọc bài thơ tiếng anh. đọc đúng ngữ điệu, trọng âm. - Hs xung phong đọc bài thơ. - Hs lắng nghe và ghi nhớ. - Hs xung phong nhắc lại. - Làm bài tập ở nhà. - Chuẩn bị bài mới. Tuần 4(Tuần 6B) D¹y:7/10/2009. Unit Two: Thank You Period 8 : Section B1.....B3 I> Mục tiêu - Học sinh làm quen với cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt. - Ôn lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ. II> Đồ dùng dạy học - Sách, phấn, và tranh ảnh minh hoạ về các nhân vật Mai, Nam, LiLi, Alan. III. Quy trình Hoạt động dạy Hoạt động học I. Warm up - Kiểm tra sỉ số - Gọi 1 học sinh nhắc lại cấu trúc câu đã học về hỏi và trả lời về hỏi thăm sức khoẻ. - Giáo viên nhận xét và cho điểm. - Giáo viên nêu nội dung bài mới. II. New lesson 1. Listen and repeat - Yêu cầu hs nhìn tranh và nhận xét. - Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại 2 hoặc 3 lần. - Cho học sinh đọc đồng thanh. - Giáo viên giới thiệu, viết từ vựng và mẫu câu mới lên bảng. * New words: +See: gặp, thấy + Goodbye/Bye: tạm biệt * Model sentences: + And you? + Bye. See you later - Giáo viên giải thích cách dung của cấu trúc câu: + Goodbye/Bye: dùng để nói lời tạm biệt ai đó khi chia tay. + See you later: dùng để đáp lại lời chào tạm biệt. - Gv cho hs luyện đọc từ mới và mẫu câu. - Gọi 1 vài hs lên lặp lại từ vựng và câu trên bảng. - Cho hs đóng vai bài hội thoại - Chỉ định một vài cặp đóng vai trước lớp. - Giáo viên nhận xét và nhắc lại câu chào tạm biệt và lời đáp lại cấu chào đó. 2. Let’s talk - Yêu cầu hs dự đoán tình huống trong tranh (ai nói gì?) - Gv gợi ý về các từ cụm từ cần điền. - Gọi hs nói đáp án trước lớp. - Giáo viên sửa sai nếu có. - Yêu cầu hs đóng vai theo tình huống trong SGK. - Hướng dẫn hs làm bài tập 6 tr 15/SBT. 3. Listen and number - Gv nêu nhiệm vụ cần làm. - Gv đọc lời bài nghe: 1. Hello. I’m Mai 2. A: Goodbye, Alan B: See you later 3. A: How are you, LiLi? B: I’m fine, thank you. And you? A: Fine, thanks. - Yêu cầu hs nói đáp án trước lớp. - Giáo viên nhận xét và đọc lời bài nghe lần nữa. III. Consolidation - Tóm tắt nội dung tiết dạy - Yêu cầu hs làm bài tập 7 tr 16/SBT. - Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới. - Nhận xét tiết học. - Hs thực hiện yêu cầu của giáo viên. Hs khác chú ý và cho nhận xét. - Xem tranh và đưa ra nhận xét. -