Bài tập Chương 5 - Vật lý 12

BÀI TẬP CHƯƠNG 5 Câu 1. Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm: A. Chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch. B. phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của dòng điện. C. chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm. D. chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện. Câu 2. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn A. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.

doc4 trang | Chia sẻ: nguyenlinh90 | Ngày: 26/07/2019 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập Chương 5 - Vật lý 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP CHƯƠNG 5 Câu 1. Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm: A. Chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch. B. phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của dòng điện. C. chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm. D. chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện. Câu 2. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn A. nhanh pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. chậm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện. Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai bản tụ có điện dung C1 thì dòng điện qua tụ này có biểu thức . Nếu đặt điện áp nói trên vào hai bản tụ có điện dung C2 thì dòng điện qua tụ có biểu thức là : A. . B. . C. . D. . Câu 4. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm Lvà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số và hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế (vôn kế nhiệt) có điện trở rất lớn, lần lượt đo hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U , UC và UL .Biết UL =U = 2UC . Hệ số công suất của mạch điện là A. . B. . C. . D. . Câu 5. Chọn câu sa: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì dòng điện qua điện trở R A. biến thiên cùng pha với điện áp . B. có tần số là ω . C. biến thiên với tần số . D. có giá trị biên độ bằng biên độ của điện áp . Câu 6. Đối với dòng điện xoay chiều dạng sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian ? A. Giá trị tức thời . B. Biên độ . C. Tần số góc . D. Pha ban đầu . Câu 7. Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụngI liên hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức A.. B. . C. . D.. Câu 8. Một đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp tức thời u = U0cosωt ( V ). Cường độ hiệu dụng trong mạch là A. . B. . C. . D. . Câu 9. Một đoạn mạch chứa tụ điện chứa cuộn cảm thuần L, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp tức thời u = U0cosωt (V). Cường độ hiệu dụng trong mạch là A. . B. . C. D. Câu 10. Điện áp u=200cos(100πt)V đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I=2A. Cảm kháng có giá trị là A. 100 Ω . B. . C. 200 Ω . D. . Câu 11. Trong các câu sau câu nào sai ? A. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, nếu điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở .tăng lên 2 lần . B. Suất điện động hiệu dụng có giá trị bằng biên độ của suất điện động chia cho . C. Nguyên tắc cấu tạo của am pe kế và vôn kế xoay chiều dựa trên những tác dụng không phụ thuộc vào chiều dòng điện. D. Về mặt tác dụng nhiệt, giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tương đương với lần của dòng điện một chiều. Câu 12. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi A. . B. . C. . D. . Câu 13. Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có . Đặt vào hai đầu mạch điện áp . Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là A. (A) B. (A). C. (A) D. (A). Câu 14. Chọn câu đúng A. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách làm cho từ thông qua một khung dây biến thiên điều hòa . B. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một khung dây quay đều xung quanh một trục bất kì đặt trong một từ trường đều . C. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách cho một khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều. D. Khi một khung dây dẫn quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều thì suất điện động xuất hiện trong khung có độ lớn chỉ phụ thuộc vào độ lớn cảm ứng của từ trường . Câu 15. Chon câu đúng . A. Tụ điện có điện dung cảng nhỏ thì cản trở dòng điện càng ít . B. Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp luôn biến thiên điều hòa và lệch pha một góc π. C. Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp tỷ lệ thuận với nhau, hệ số tỷ lệ bằng điện dung của tụ điện D. Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi "qua". Câu 16. Mạch điện xoay chiều nối tiếp R=10Ω , ZL=8Ω , ZC=6 Ω với tần số f . Để hệ số công suất bằng 1 thì giá trị tần số A. là một số = f . B. là một số < f . C. là một số > f . D. không tồn tại . Câu 17. Hệ số công suất của một mạch điện RLC nối tiếp bằng A. . B. . C. . D. . Câu 18. Hệ số công suất của một mạch điện RLC nối tiếp với ZL=ZC: A. phụ thuộc R. B. Phụ thuộc . C. bằng 0. D. bằng 1. Câu 19. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = U0cosωt . Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là A. U = 2U0 . B. . C. . D. . Câu 20. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa L là u = 80cos100πt (V). Tại thời điểm t u=40V và đang giảm. Thời gian ngắn nhất sau đó để cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn cực đại là: A. 1/300s. B. 1/600s. C. 1/150s. D. 1/120s. Câu 21. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 80cos100πt (V). Tần số góc của dòng điện là A. 100 Hz. B. 100π rad/s. C. 50 Hz. D.100π Hz. Câu 22. Một đèn điện có ghi 110V - 100W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có Để đèn sáng bình thường, R phải có giá trị là A. 121 Ω . B. 110 Ω . C. 10/11Ω D. 1210 Ω Câu 23. Trong các câu sau câu nào sai ? A. Dòng điện xoay chiều thường dùng để đúc điện. B. Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha. C. Để do điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều người ta dùng vôn kế và am pe kế xoay chiều . D. Dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì giá trị hiệu dụng . Câu 24. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì A. cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầuđoạn mạch. B. hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện. C. công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất. D. hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm. Câu 25. Để làm tăng cảm kháng của cuộn thuần cảm có lõi là không khí , ta có thể thực hiện bằng cách: A. tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm. B. tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu của cuộn cảm. C. tăng chu kì điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm. D. tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm. Câu 26. Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào A. Chỉ điện dung C của tụ . B. điện dung C và tần số góc của dòng điện . C. điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ . D. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ . Câu 27. Trong các câu sau câu nào sai ? A. Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin. B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều. C. Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu. D. Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian . Câu 28. Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là không đúng ? A. Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha . B. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu . C. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch . D. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và luôn có pha ban đầu bằng không . Câu 29. Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất? A. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp . B. Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm . C. Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện . D. Đoạn mạch gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Câu 30. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, công suất của mạch đạt giá trị cực đại khi : A. mạch điện có tính cảm kháng . B. mạch điện có tính dung kháng . C. tổng trở của mạch điện có giá trị lớn hơn điện trở R . D. trong mạch có cộng hưởng điện . Câu 31. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, khi hệ số công suất đạt giá trị lớn nhất thì điều nào sau đây là không đúng ? A. tổng trở của mạch điện có giá trị cực tiểu . B. dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại . C. biên độ dòng điện và biên độ điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng nhau . D. trong mạch có cộng hưởng điện . Câu 32. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, nếu tần số của dòng điện tăng thì : A. cảm kháng của cuộn cảm giảm . B. hệ số công suất của mạch điện tăng . C. dung kháng của tụ điện tăng . D. tổng trở của mạch điện tăng . Câu 33. Cho dòng điện xoay chiều i=I0cos(wt) qua đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở hoạt động R0 mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là sai ? A. Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm là . B. Hệ số công suất của mạch điện là . C. Hệ số công suất của cuộn cảm là . D. Công suất tiêu thụ trên mạch điện là . Câu 34. Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là sai? A. Biên độ dòng điện là . B. Nếu R = ωL thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là:. C. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. D. Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện xác định bởi biểu thức . Câu 35. Đặt một điện xoay chiềucó biên độ U0 và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng A. Biên độ dòng điện là . B. Nếu thì cường độ dòng điện hiệu dụng là C. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức . Câu 36. Đặt một điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử của mạch điện : A. Mạch điện gồm điện trở nối tiếp với tụ điện. B. Mạch điện gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động. C. Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động. D. Mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp trong đó . Câu 37. Đặt một điện áp xoay chiều tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu thì cường độ dòng điện trong mạch : A. có thể sớm pha hoặc trễ pha hơn điện áp một góc . B. sớmpha hơn điện áp một góc . C. lệch pha so với điện áp một góc khác . D. trễ pha hơn điện áp một góc . Câu 38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: ,A. Hai phần tử đó là R,L B. Hai phần tử đó là R,C. C. Hai phần tử đó là L,C. D. Tổng trở của mạch là Câu 39. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì: A. Độ lệch pha của uR và u là π/2; B. Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2 C. Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2; D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2 Câu 40. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì: A.Cường độ dòng điện qua mạch tăng B.Hiệu điện thế hai đầu R giảm C.Tổng trở mạch giảm D.Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng Câu 41. Chọn đáp án sai:Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì: A.cosφ=1; B.; C.UL=UC; D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI Câu 42. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R=50Ω mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L= 0,5/π(H). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là: A.; B. ; C.; D. Câu 43. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với hiệu điện thế của đoạn mạch là tuỳ thuộc: A. R và C; B. L và C; C. L, C và ω D. R, L, C và ω. Câu 44. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc: A. L, C và ω; B. R, L, C; C. R, L, C và ω; D. ω. Câu 45. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết các giá trị R=25Ω,ZL=6Ω,ZC=9Ω ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có: A.f0>f; B.f0<f; C.f0=f; D. Không có giá trị nào của f0 thoả điều kiện cộng hưởng. Câu 46. Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện AC 110V – 50Hz. Khi mắc nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi: A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không đổi. D. Có thể tăng, có thể giảm. Câu 47. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: và cường độ dòng điện qua mạch là:. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là: A. 200W; B. 400W; C. 800W D.600W. Câu 48. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây(L,r) nối tiếp tụ C. Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.Công suất tiêu thụ của mạch đó là: A. 60 W; B. 120W; C. 240W; D. 480W. Câu 49. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp, L=0,8/π(H), C=10-3/4π(F). Dòng điện qua mạch có dạng i=I0sin(100πt-π/3)(A), ở thời điểm ban đầu hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị u = -60(V). Tìm I0? A.1(A); B.1,2(A); C.1,5(A); D.2(A) Câu 50. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là: A.u nhanh pha π/4 so với i; B. u chậm pha π/4 so với i; C.u nhanh pha π/3 so với i; D.u chậm pha π/3 so với i; Câu 51. Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u=U0sin100πt(V). Tìm L? A.1,5/π(H); B. 4,5/π(H); C. 1/2π(H); D. 2/π(H) Câu 52. Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng thì biểu thức dòng điện qua mạch là . Tìm R,L? A. B. C. D. Câu 53. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100(V). Tìm UR biết . A.60(V); B.120(V); C.40(V); D.80(V) VV Câu 54. Cho đoạn mạch như hình vẽ, uAB=200sin100πt(V); C=10-4/π(F). Điều chỉnh L để vôn kế chỉ cực đại và bằng 200(V). Tìm R? A.50 Ω; B.100 Ω: C.150 Ω; D.200Ω. Câu 55. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. B. C. D. A M B Câu 56. Cho đoạn mạch như hình vẽ, R=50Ω, L=1/π(H), C=2.10-4/π(F), biết Tìm biểu thức hiệu điện thế uAB? A. uAB= B. uAB= C. uAB= D. uAB= Câu 57. Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung mắc nối tiếp với điện trở , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha so với u ở hai đầu mạch. A. f = Hz B. f = 25Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz Câu 58. Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40sin(ωt+π/6)(V); uMB=50sin(ωt+π/2)(V). Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B? A.78,1(V); B.72,5(V); C.60,23(V) D.90(V). Câu 59. Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch , hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tìm hệ số công suất của mạch? A.; B. ; C.1/2; D.0,8 Câu 60. Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện thì hệ số công suất sẽ: A.không đổi; B.tăng lên; C.giảm xuống; D.có thể tăng hoặc giảm. Câu 61. Cho đoạn mạch AM (là cuộn dây L,r) mắc nối tiếp với đoạn MB (gồm R nối tiếp C). Khi uAM vuông pha với uMB thì hệ thức nào sau đây là đúng: A.L=C.r.R; B.C=L.r.R; C.R=L.C.r; D.r=L.C.R. U1 U2 Dùng dữ kiện sau giải câu 62, 63: . Cho đoạn mạch điện AB gồm R=55 mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=200cos100t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R và hai cuộn dây lần lượt là U1=100V và U2=130V. Câu 62. Tính r và L A. r=36; L=0,197H B. r=20; L=0,19H C. r=25; L=0,318H D. r=20; L=0,318H Câu 63. Lập biểu thức tính hiệu điện thế tức thời u2 giữa hai đầu cuộn dây. A. u2=130cos(100t+0,45) (V) B. u2=130cos(100t-0,45) (V) C. u2=130cos(100t-π/6) (V) D. u2=130cos(100t+π/6) (V) Câu 64. Moät ñeøn oáng khi hoaït ñoäng bình thöôøng thì doøng dieän qua ñeøn coù cöôøng ñoä I = 0,8A. Ñeå söû duïng ôû hñt 120V-50Hz ngöôøi ta maéc noái tieáp noù vôùi moät cuoän caûm coù ñieän trôû thuaàn R = 12,5 W vaø heä soá töï caûm L=0,41H. Coi oáng ñeøn nhö moät ñieän trôû thuaàn r. Hieäu ñieän theá hieäu duïng ôû hai ñaàu ñeøn vaø coâng suaát tieâu hao cuûa maïch ñieän. A. U=51,5V; P=49,2W B. U=16,5V; P=49,2W C. U=81,5V; P=49,2W D. U=81,5V; P=59,2W Câu 65. Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch (V), , . Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. R, L, C có những giá trị nào sau đây? A. B. C. D.