500 câu trắc nghiệm thi Đại học môn Vật lý

18 Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn. B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay. C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật. D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quanh nhanh dần. 19 Tác dụng một mômen lực M=0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi =2,5rad/s2. Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là : A. 0,128kg.m2 B. 0,214kg.m2 C. 0,315kg.m2 D. 0,412kg.m2 20 Tác dụng một mômen lực M=0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi =2,5rad/s2. Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là : A. m=1,5kg B. m=1,2kg C. m=0,8kg D. m=0,6kg

doc28 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 1770 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu 500 câu trắc nghiệm thi Đại học môn Vật lý, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 1 : CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn có cùng góc quay. B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn có cùng chiều quay. C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn. D. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm cảu vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng. 2 Chọn câu đúng : Trong chuyển động quay có vận tốc góc w và gia tốc góc b chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần? A. w=3rad/s và b=0 B. w=3rad/s và b= -0,5rad/s2 C. w= -3rad/s và b=0,5rad/s2 D. w= -3rad/s và b= -0,5rad/s2 3 Một vật rắn quay đều quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có : A. Tốc độ góc w tỉ lệ thuận với R B. Tốc độ góc w tỉ lệ nghịch với R C. Tốc độ dài w tỉ lệ thuận với R D. Tốc độ dài w tỉ lệ nghịch với R 4 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là : A. 12 B. 1/12 C. 24 D. 1/24 5 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là : A. 1/16 B. 16 C. 1/9 D. 9 6 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là:A. 92 B. 108 C. 192 D. 204 7 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Tốc độ góc của bánh xe này là : A. 120p rad/s B. 160p rad/s C. 180p rad/s D. 240p rad/s 8 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Trong thời gian 1,5s bánh xe quay được một góc bằng : A. 90p rad B. 120p rad C. 150p rad D. 180p rad 9 Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt yêu cầu 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là : A. 2,5rad/s2 B. 5,0rad/s2 C. 10,0rad/s2 D. 12,5rad/s2 10 Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt yêu cầu 10rad/s. Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là : A. 2,5rad B. 5 rad C. 10 rad D. 12,5 rad 5.11 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2, t0=0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Tại thời điểm t=2s, vận tốc góc của bánh xe là : A. 4 rad/s B. 8 rad/s C. 9,6 rad/s D. 16 rad/s 12 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2, t0=0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t=2s là :A. 16m/s2 B. 32m/s2 C. 64m/s2 D. 128m/s2 13 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2. Gia tốc tiếp tuyến của một điểm P trên vành bánh xe là : A. 4m/s2 B. 8m/s2 C. 12m/s2 D. 16m/s2 14 Một bánh xe có đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:A. 4s B. 6s C. 10s D. 12s 15 Một bánh xe có quay nhnh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là : A. 2p (rad/s2) B. 3p (rad/s2) C. 4p (rad/s2) D. 5p (rad/s2) 16 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của một điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là :A. 157,8 (m/s2) B. 162,7(m/s2) C. 183,6 (m/s2) D. 196,5 (m/s2) 17 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là : A. 8p (rad/s) B. 10p (rad/s) C. 12p (rad/s) D. 14p (rad/s) Chủ đề 2 : MOMEN LỰC, MÔMEN QUÁN TÍNH CỦA VẬT RẮN 18 Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn. B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay. C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật. D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quanh nhanh dần. 19 Tác dụng một mômen lực M=0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi b=2,5rad/s2. Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là : A. 0,128kg.m2 B. 0,214kg.m2 C. 0,315kg.m2 D. 0,412kg.m2 20 Tác dụng một mômen lực M=0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi b=2,5rad/s2. Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là : A. m=1,5kg B. m=1,2kg C. m=0,8kg D. m=0,6kg 21 Mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số? A. Gia tốc góc B. Vận tốc góc C. Mômen quán tính D. Khối lượng 22 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là : A. I=160kgm2 B. I=180kgm2 C. I=240kgm2 D. I=320kgm2 23 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Khối lượng của đĩa là : A. m=960kg B. m=240kg C. m=160kg D. m=80kg 24 Một ròng rọc có bán kính 10cm, mômen quán tính đối với trục là I=10-2kgm2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F=2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là : A. 14rad/s2 B. 20rad/s2 C. 28rad/s2 D. 35rad/s2 Chủ đề 3 : PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC, MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG 25 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với trục quay bất kì không đổi. B. Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn. C. Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tân 4 lần. D. Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. 27 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động lượng của thanh là : A. L=7,5kgm2/s B. L=10,0kgm2/s C. L=12,5kgm2/s D. L=15,0kgm2/s 28 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6Nm, mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t=33s là : A. 30,6kgm2/s B. 52,8kgm2/s C. 66,2kgm2/s D. 70,4kgm2/s 29 Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M=6.1024kg, bán kính R=6400km. Mômen động lượng của Trái đất trong sự quay quanh trục của nó là : A. 5,18.1030kgm2/s B. 5,83.1031kgm2/s C. 6,28.1032kgm2/s D. 7,15.1033kgm2/s 30 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ w0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với vận tốc góc là : A. w=w0 B. w=w0 C. w=w0 D. w=w0 31 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m đĩa có thể quay quanh xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M =3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24rad/s. Mômen quán tính của đĩa là A. I=3,60kgm2 B. I=0,25kgm2 C. I=7,50kgm2 D. I=1,85kgm2 Chủ đề 5 : ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC 32 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với vận tốc độ 30 vòng/phút. Động năng của bánh xe là A. Eđ=360,0J B. Eđ=236,8J C. Eđ=180,0J D. Eđ=59,20J 33 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quaá tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc của bánh xe là : A. b=15 rad/s2 B. b=18 rad/s2 C. b=20 rad/s2 D. b=23 rad/s2 34 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quaá tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc mà bánh xe đạt được sau 10s là : A. w=120rad/s B. w=150rad/s C. w=175rad/s D. w=180rad/s Chủ đề 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 35 Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(wt + j), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng. A. Biên độ A B. Tần số góc w C. Pha dao động (wt + j) D. Chu kì dao động T 36 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+w2x=0? A. x=Asin(wt+j) B. x=Acos(wt+j) C. x=A1sinwt+A2coswt D. x=Atsin(wt+j) 37 Trong dao động điều hòa x=Acos(wt+j), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình? A. v=Acos(wt+j) B. v=Awcos(wt+j) C. v= -Asin(wt+j) D. v= -Awsin(wt+j) 38 Trong dao động điều hòa x=Acos(wt+j), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình: A. a=Acos(wt+j) B. a=Aw2cos(wt+j) C. a= -Aw2cos(wt+j) D. a= -Awcos(wt+j) 39 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là : A. vmax=wA B. vmax=w2A C. vmax= -wA D. vmax= -w2A 40 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là : A. amax=wA B. amax=w2A C. amax= -wA D. amax= -w2A 41 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi: A. đổi chiều B. bằng không C. có độ lớn cực đại D. có độ lớn cực tiểu 42 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí : A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại 43 Trong dao động điều hòa A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ. C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha p/2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha p/2 so với li độ. 44 Trong dao động điều hòa A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ. C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha p/2 so với li độ. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha p/2 so với li độ. 45 Trong dao động điều hòa A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc. C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha p/2 so với vận tốc. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha p/2 so với vận tốc. 46 Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4pt) cm, biên độ dao động của vật là : A. A=4cm B. A=6cm C. A=4cm D. A=6cm 47 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2pt) cm, chu kì dao động của chất điểm là : A. T=1s B. T=2s C. T=0,5s D. T=1Hz 48 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4pt) cm, tần số dao động của vật là : A. f=6Hz B. f=4Hz C. f=2Hz D. f=0,5Hz 49 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3sin(pt+) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t=1s là : A. p (rad) B. 2p (rad) C. 1,5p (rad) D. 0,5p (rad) 50 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4pt) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là : A. x=3cm B. x=6cm C. x=-3cm D. x=-6cm 51 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2pt) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=1,5s là : A. x=1,5cm B. x=-5cm C. x=5cm D. x=0cm 52 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4pt) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là : A. v=0 B. v=75,4cm/s C. v=-75,4cm/s D. v=6cm/s 53 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4pt) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=5s là : A. a=0 B. a=947,5cm/s2 C. a=-947,5cm/s2 D. a=947,5cm/s 54 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là : A. x=4coscm B. x=4coscm C. x=4coscm D. x=4coscm 55 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng? A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì. B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc. C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô. D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. 56 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng? A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. 57 Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Công thức E=kA2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại. B. Công thức E=kvcho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng. C. Công thức Et=mw2A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian. D. Công thức Et=kx2=kA2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian. 58 Động năng của dao động điều hòa : A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T D. Không biến đổi theo thời gian. 59 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy p2=10). Năng lượng dao động của vật là : A. E=60kJ B. E=60J C. E=6mJ D. E=6J 60 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng? A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật. C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật. D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ góc. 61 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có : A. cùng biên độ B. cùng pha C. cùng tần số góc D. cùng pha ban đầu 62 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng? A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều CON LẮC LÒ XO 63 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C. Chuyển động của vật là chuyển động biến tuần hoàn. D. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa. 64 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua : A. vị trí cân bằng B. vị trí vật có li độ cực đại C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. 65 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. 66 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì. A. T=2p B. T=2p C. T=2p D. T=2p 67 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật : A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần 68 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy p2=10) dao động điều hòa với chu kì là : A. T=0,1s B. T=0,2s C. T=0,3s D. T=0,4s 69 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy p2=10). Độ cứng của lò xo là : A. k=0,156N/m B. k=32N/m C. k=64N/m D. k=6400N/m 70 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy p2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là : A. Fmax=525N B. Fmax=5,12N C. Fmax=256N D. Fmax=2,56N 71 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương: A. x=4cos(10t) (cm) B. x=4cos (cm) C. x=4cos (cm) D. x=4cos (cm) 72 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng : A. vmax=160cm/s B. vmax=80cm/s C. vmax=40cm/s D. vmax=20cm/s 73 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là : A. E=320J B. E=6,4.10-2J C. E=3,2.10-2J D. E=3,2J 74 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng. A. A=5m B. A=5cm C. A=0,125m D. A=0,125cm 75 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là : A. x=5cosm C. x=0,5cosm C. x=5coscm D. x=0,5cos(40t) cm 76 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là : A. T=1,4s B. T=2,0s C. T=2,8s D. T=4,0s 77 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2=0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là : A. T=0,48s B. T=0,70s C. T=1,00s D. T=1,40s CON LẮC ĐƠN 78 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào. A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g 79 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì. A. T=2p B. T=2p C. T=2p D. T=2p 80 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc A. tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần 81 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc. B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng. C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật. 82 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là : A. l=24,8m B. l=24,8cm C. l=1,56m D. l=2,45m 83 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m ở sẽ dao động với chu kì là : A. T=6s B. T=4,24s C. T=3,46s D. T=1,5s 84 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2=0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là : A. T=0,7s B. T=0,8s C. T=1,0s D. T=1,4s 85 Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian Dt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Dt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là : A. l=25m B. l=25cm C. l=9m D. l=9cm 86 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là : A. l1=100m; l2=6,4m B. l1=64m; l2=100m C. l1=1,00m; l2=64m D. l1=6,4m; l2=100m 87 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là : A. t=0,5s B. t=0,5s C. t=1,0s D. t=2,0s 88 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là : A. t=0,250s B. t=0,7