Bài giảng Chương 1 nhập môn cơ sở dữ liệu

Thờilượng Phạmvi mônhọc Đốitượngnghiêncứu Mụcđíchnghiêncứu Yêucầumônhọc Cấutrúcmônhọc

pdf19 trang | Chia sẻ: mamamia | Lượt xem: 1822 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Chương 1 nhập môn cơ sở dữ liệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 1 TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI & BẤT ĐỘNG SẢN CƠ SỞ DỮ LIỆU Bài giảng môn học Giảng viên: ThS. Lê Ngọc Lãm Bộ môn: Công Nghệ Địa Chính Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 2 GIỚI THIỆU MÔN HỌC  Thời lượng  Phạm vi môn học  Đối tượng nghiên cứu  Mục đích nghiên cứu  Yêu cầu môn học  Cấu trúc môn học Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 3 NỘI DUNG  1. NHẬP MÔN CSDL  2. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ  3. CHUẪN HOÁ CSDL  4. THIẾT KẾ HỆ THỐNG  5. CSDL TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐAI Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 4 CHƯƠNG 1 NHẬP MÔN CSDL  CÁC KHÁI NIỆM  MỘT SỐ VÍ DỤ  CẤU TRÚC MỘT HỆ CSDL  TÍNH ĐỘC LẬP DỮ LIỆU  MÔ HÌNH DỮ LIỆU  HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 5 KHÁI NIỆM CSDL  Khái niệm về dữ liệu  Nhu cầu quản lý và truy xuất thông tin  Các hình thức tổ chức dữ liệu  Các tính chất của dữ liệu  Các dạng dữ liệu Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 6 Sinh viên Quốc gia Đơn vị hành chánh Tỉnh Đồng Nai; cách Tp.HCM 30km Tỉnh Bình Thuận; cách Tp.HCM 150km Tỉnh Long An; Cách Tp.HCM 50km Việt nam; dân số 80 triệu người Lào; dân số 30 triệu người Thái Lan; dân số 60 triệu người Trung Quốc; 1,2 tỷ người Nguyễn thị Mén; 20 tuổi; Quê quán: Tiền Giang Lê Văn Lúa; 21 tuổi; quê quán: Long An Trần thị Son; 19 tuổi; quê quán: Bình Định Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 7 CẤU TRÚC 1 HỆ CSLD  Mức vật lý  Mức khái niệm  Mức khung nhìn NGƯỜI SD 1 NGƯỜI SD 2 NGƯỜI SD n CSDL KHÁI NIỆM CSDL VẬT LÝ NGƯỜI THIẾT KẾ HỆ THỐNG MÁY TÍNH NGƯỜI SỬ DỤNG ………. Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 8 TÍNH ĐỘC LẬP DỮ LIỆU  Mức độc lập vật lý (Physical data independence) là khả năng sửa đổi sơ đồ vật lý khơng làm cho các chương trình ứng dụng phải viết lại. Các sửa đổi ở mức vật lý là cần thiết để cải thiện hiệu năng.  Độc lập dữ liệu luận lý (Logical data independence) là khả năng sửa đổi sơ đồ luận lý khơng làm cho các chương trình ứng dụng phải viết lại. Các sửa đổi ở mức luận lý là cần thiết khi cấu trúc luận lý của cơ sở dữ liệu bị thay thế. Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 9 MÔ HÌNH DỮ LIỆU  Mô hình mạng  Mô hình phân cấp  Mô hình thực thể kết hợp  Mô hình quan hệ Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 10 MÔ HÌNH MẠNG (Network model)  Mục tin  Dữ liệu gôïp  Bản ghi Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 11 MÔ HÌNH PHÂN CẤP (Hierarchical model)  Cây (Tree)  Đoạn (Segment)  Trường (Field)  Cây các đoạn (Tree of segments) Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 12 MÔ HÌNH QUAN HỆ (Relational model)  Bối cảnh ra đời Trước khi có RM, dữ liệu được quản lý bằng tập tin – hệ tập tin với các ngôn ngữ: COBOL, FORTRAN, PASCAL Những hạn chế của hệ tập tin: - Có sự liên kết chặt chẽ giữa cấu trúc vật lý – luận lý và chương trình ứng dụng - Dư thừa dữ liệu quá lớn - Người SD ít có khả năng tiếp cận và khai thác dữ liệu Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 13 MÔ HÌNH QUAN HỆ (Relationship model)  Quan hệ (Relationship)  Thuộc tính (Attribute)  Miền giá trị (Domain)  Bộ trong quan hệ (Record)  Khoá và thuộc tính khoá (Primary key)  Thuộc tính không khĩa(None primary key) Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 14 MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP (Entities relationship model)  Thực thể (Entities)  Mối kết hợp (Join)  Quan hệ (Relationship) Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 15 HỆ QUẢN TRỊ CSLD (Database Management System)  • Một cơ sở dữ liệu (CSDL/ DB: DataBase) là một tập hợp các tập tin có liên quan với nhau, được thiết kế nhằm làm giảm thiểu sự lặp lại dữ liệu.  • Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQTCSDL/ DBMS: DataBase Management System) là một hệ thống gồm một CSDL và các thao tác trên CSDL đó, được thiết kế trên một nền tảng phần cứng, phần mềm và với một kiến trúc nhất định.  • Một hệ cơ sở dữ liệu (HCSDL/ DBS: DataBase System) là một phần mềm cho phép xây dựng một HQTCSDL. Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 16 Cấu trúc vật lý và luận lý Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 17 TÍNH CHẤT HỆ QUẢN TRỊ CSDL 1. Độc lập vật lý 2. Độc lập logic 3. Ngôn ngữ phi thủ tục 4. Quản trị dữ liệu 5. Quản lý dư thừa dữõ liệu 6. Tương hợp dữ liệu (chuẩn hoá) 7. Chia sẻ dữ liệu (dùng chung) 8. An Toàn dữ liệu Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 18 LỊCH SỬ HỆ QUẢN TRỊ CSDL  Đầu thập niên 60 thế kỹ XX  Giữa thập niên 60  Thập niên 70  Thập niên 80  Thập nên 90 đến nay Thursday, July 03, 2014 ThS. Lê Ngọc Lãm Cơ Sở Dữ Liệu 19 CHỨC NĂNG HỆ QUẢN TRỊ CSDL  Mô tả dữ liệu  Tìm kiếm dữ liệu  Cập nhật dữ liệu  Chuyển hoá dữ liệu  Điều khiển tính toàn vẹn dữ liệu  Quản lý giao tác và an toàn dữ liệu