Bài giảng Kinh tế vĩ mô - Bài 6: Cấu trúc thị trường

Phân loại thị trờng • Các loại thị trờng: – Thị truờng cạnh tranh hoàn hảo – Thị truờng cạnh tranh độc quyền – Thị truờng độc quyền tập đoàn – Thị truờng độc quyền • Các tiêu thức phân loại: – Số luợng ngời bán và nguời mua – Chủng loại sản phẩm – Sức mạnh thị truờng – Các trở ngại xâm nhập thị truờng – Hình thức cạnh tranh phi giá cả

pdf71 trang | Chia sẻ: thanhtuan.68 | Lượt xem: 1066 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Kinh tế vĩ mô - Bài 6: Cấu trúc thị trường, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 6: Cấu trỳc thị trường Các loại thị trường Cạnh tranh hoàn hảo Độc quyền Cạnh tranh độc quyền Độc quyền tập đoàn Phân loại thị trờng • Các loại thị trờng: – Thị trường cạnh tranh hoàn hảo – Thị trường cạnh tranh độc quyền – Thị trường độc quyền tập đoàn – Thị trường độc quyền • Các tiêu thức phân loại: – Số lượng ngời bán và người mua – Chủng loại sản phẩm – Sức mạnh thị trường – Các trở ngại xâm nhập thị trường – Hình thức cạnh tranh phi giá cả Bảng phân loại thị trường Các loại TT Ví dụ Số lợng ngời bán Chủng loại sp Sức mạnh TT Trở ngại ra vào TT Cạnh tranh phi giá Cạnh tranh HH Cạnh tranh ĐQ ĐQ nhóm ĐQ sản phẩm nông nghiệp Dầu gội đầu, d/v cắt tóc Xăng dầu, ô tô con Điện, nớc Vô số Nhiều Một số Một Đồng nhất Phân biệt Đồng nhất, Phân biệt Duy nhất Không Thấp Cao Rất cao Không Cao Rất cao Quảng cáo Quảng cáo Không Thị trường cạnh tranh hoàn hảo- Đặc điểm  Vô số người mua và bán nhỏ độc lập với nhau  Sản phẩm đồng nhất  Tự do ra vào thị trường  Thông tin hoàn hảo Thị trường cạnh tranh hoàn hảo - Đặc điểm  Giỏ cả và sản lượng của một doanh nghiệp: độc lập với nhau P P1 q Đường cầu thị trường đối với hóng CTHH TỔNG DOANH THU VÀ DOANH THU BIấN Số lượng bỏn giỏ cả TR MR 0 10 0 .. 1 10 10 10 2 10 20 10 3 10 30 10 4 10 40 10 5 10 50 10 6 10 60 10 7 10 70 10 8 10 80 10 9 10 90 10 10 10 100 10 Đường cầu và doanh thu biên của hãng cạnh tranh hoàn hảo D=MR Q P Q P E PE QE P* Q1 Q2 Q3 D S  Tổng doanh thu (TR): Đồng biến với mức tăng khụng đổi so với số lượng bỏn. TR TR Q Doanh thu của hãng cạnh tranh hoàn hảo  Doanh thu biờn (MR): Là sự thay đổi trong tổng doanh thu khi thay đổi một đơn vị hàng húa được bỏn ra Trong thị trường CTHH, doanh thu biờn (MR) bằng giỏ cả (P) Q TR MR    Lựa chọn sản lợng tối đa hoá lợi nhuận P Q P* D=MR MC Q1 Q* Q2 E Doanh nghiệp phải so sánh giữa MR và MC tại mỗi mức sản l- ợng: Với mọi Q1 MCQ sẽ  Với mọi Q2>Q*: MR<MC Q sẽ Tại Q*: MR=MC  Q sẽ Doanh thu, Chi phớ TC q* q2 A B Lợi nhuận max TR q1 Phõn tớch bằng cỏc đường tổng số Lựa chọn sản lượng tối đa hoá lợi nhuận Q  = TR-TC Tại q*, LN max Tức ()’=0 Hay (TR)’-(TC)’=0 MR-MC=0 MC=MR Mà trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, P=MR Nờn tại q*, P=MC=MR (điều kiện tối đa húa lợi nhuận ) Lựa chọn sản lợng tối đa hoá lợi nhuận  Phõn tớch bằng cỏc đường đơn vị MC AC MC=MR  P1 q1  ACq1 MR1 Điều kiện tối đa húa lợi nhuận: MC=MR=P Lựa chọn sản lợng tối đa hoá lợi nhuận $ Q Xác định lợi nhuận cực đại của hãng CTHH ATC MC D=MR Q* Q $ P* max  max= TR-TC = Q* (P- ATC*) ATC* Điểm hoà vốn và đóng cửa của hóng CTHH - Quyết định cung cấp MC ATC AVC Q P I K PI P2 P1 P3 P4 Q4 Q3 Q2Q1 HPH Tại P1> ATC min :Hãng có lợi nhuận cực đại Tại P2= ATC min: =0, Hãng hòa vốn, PHV= ATCmin= MC QHV= FC/(P - AVC) Tại: AVCmin<P3<ATC min: Hãng lỗ IK/đơn vị sản phẩm. Nên tiếp tục sản xuất vì phần mất là tổng IKP3PI < phần mất IHPHPI khi đóng cửa Tại P4= AVCmin: Hãng đóng cửa doanh nghiệp. PĐC= AVCmin=MC MR1 MR2 MR3 MR4 Đờng cung ngắn hạn là đờng MC kể từ điểm AVC min trở lên 0 Đường cung của hóng CTHH trong ngắn hạn • DN XĐ q* tơng ứng với sự thay đổi của P thông qua đ- ờng MC  MC đóng vai trò nh đờng cung ngắn hạn, nhng khi P AVCmin DN chấm dứt SX đờng cung của DN cạnh tranh là một phần của đờng MC tính từ điểm AVC min trở lên • PS = MC (P> AVCMIN) MC AC AVC p4 p2 p1 p3 q1q2q3q4 q2 q1q3q4 Đường cung xớ nghiệp p1 p2 p3 p4 P,C P q q Đường cung của hóng CTHH trong ngắn hạn Đường cung thị trường trong ngắn hạn  Là sự hợp cộng của cỏc đường cung xớ nghiệp  Đường cung thị trường ngắn hạn cho biết tổng sản lượng mà cỏc doanh nghiệp trong ngành sẵn lũng cung ứng với cỏc mức giỏ khỏc nhau Đường cung thị trường trong ngắn hạn MC P2 Thị trường Q P (market ) 1 doanh nghiệp Q P (firm ) S P3 Cú 1000 doanh nghiệp. Tại mỗi mức P, lượng cung Qs = 1000 x (one firm’s Qs) AVC P2 P3 30 P1 2010 P1 30,00010,000 20,000 S1 Profit D1 D2 Cõn bằng trong ngắn hạn MC AC P1 Thị trường Q P (market) DN Q P (firm ) P2P2 Q1 Q2 TR>TC DN cú lợi nhuận trờn lợi nhuận thụng thường A B P1 THẶNG DƯ TIấU DÙNG VÀ THẶNG DƯ SẢN XUẤT TRONG NGẮN HẠN - Đường cầu D phản ỏnh MU - Tại miền MU>P người tiờu dựng cú lợi - Người tiờu dựng thu được thặng dư tiờu dựng từ tất cả cỏc đơn vị trừ đơn vị cuối cựng - Thặng dư tiờu dựng là diện tớch dưới đường D, trờn mức giỏ -Đường cung S phản ỏnh MC - Tại miền MC<P người sản xuất cú lợi - Người sản xuất thu được thặng dư sản xuất từ tất cả cỏc đơn vị trừ đơn vị cuối cựng - Thặng dư sản xuất là diện tớch trờn đường cung, dưới mức giỏ D=MU PO Q P CS S=MC PO Q P PS PS P c Q ( )2 CS =(P-P0).Q/2 Q Q LỢI ÍCH RềNG XÃ HỘI (NSB) VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA GIÁ TRẦN, GIÁ SÀN Giỏ cõn bằng CS=dt APEE PS=dt CPEE NSB= CS+PS=dt AEC Giỏ trần (Pc) CS=dt AIKPc PS=dt PcKC NSB=dt AIKC Phần mất khụng(DWL)=dt IEK Giỏ sàn (Pf) CS=dt AIPf PS=dt PfIKC NSB=dt AIKC Phần mất khụng(DWL)= dt IEK Kiểm soỏt giỏ thường làm giảm tớnh hiệu quả của thị trường Q P S D EPE QE C A Pf Pc I K Phần mất khụng Phõn tớch trong dài hạn  Phõn tớch lợi nhuận  Đường cung dài hạn của ngành Cân bằng dài hạn • Là trạng thái mà trong đó các hãng riêng biệt tạo ra đợc một quy mô sản xuất với chi phí thấp nhất và việc gia nhập cũng nh rời bỏ thị trờng của các hãng sẽ làm cho lợi nhuận của mọi hãng giảm đến 0 (=0) P>LAC: thu lợi nhuận P<LAC: lỗ Đường cung DN trong dài hạn: là đường LMC phớa trờn điểm C Q Costs Đường cung của hóng trong dài hạn LM C LAC LMC thoải hơn SMC P C Đường cung thị trường trong dài hạn MC Ngành Q P (market) Hóng Q P (firm ) Trong dài hạn, DN cú lợi nhuận =0 LAC Cung dài hạn P = min. LAC Đường dài hạn nằm ngang CÂN BẰNG DÀI HẠN • Lợi nhuận dương dẫn tới: – Cỏc hóng mới gia nhập ngành – Cỏc hóng hiện cú mở rộng sản xuất => Cung thị trường tăng => giỏ thị trường giảm tới P=LACmin, =0 S1 S2 Hóng Thị trường LMC LAC P1 P2 MC ATC Điều chỉnh dài hạn  Trong dài hạn, hãng cạnh tranh hoàn hảo chỉ có thể đạt đợc lợi nhuận bằng 0  Bởi vì dễ ra vào thị trờng  Nếu hãng thu đợc lợi nhuận dơng:  Các hãng mới nhập ngành  Cung thị trờng dịch chuyển sang phải  Giá giảm cho đến khi hãng chỉ kiếm đợc lợi nhuận bằng 0 Lợi nhuận kinh tế= doanh thu - Chi phớ kinh tế = doanh thu – (chi phớ kế toỏn + chi phớ cơ hội) Khi lợi nhuận kinh tế =0, doanh thu bự đắp được chi phớ kế toỏn và chi phớ cơ hội. Nhà sản xuất thu được lợi nhuận thụng thường (là chi phớ cơ hội) Vẫn cú động cơ để nhà sản xuất hoạt động trong ngành. Ngành sản xuất cạnh tranh hoàn hảo thu được lợi nhuận kinh tế sẽ thu hỳt vốn đầu tư (cỏc xớ nghiệp mới sẽ gia nhập vào ngành, cỏc xớ nghiệp hiện hữu sẽ tăng tỏi đầu tư) làm cung của ngành tăng. Giỏ cả của sản phẩm trong ngành sẽ giảm. Độc quyền Đặc điểm Nguyên nhân dẫn đến độc quyền Đờng cầu và doanh thu cận biên trong độc quyền Tối đa hoá lợi nhuận của hãng độc quyền Mất không từ sức mạnh độc quyền Thị trường độc quyền - Đặc điểm  Có một hãng duy nhất  Sản phẩm duy nhất không có sản phẩm khác thay thế  Rào cản gia nhập ngành lớn • Hóng cú sức mạnh thị trường lớn. Là người ấn định giỏ (P > MC) • Đường cầu nghiờng xuống về phớa phải Các nguyên nhân dẫn đến độc quyền • Lợi thế kinh tế nhờ quy mô • Kiểm soát đợc các yếu tố đầu vào • Bản quyền và bằng phát minh sáng chế • Quy định của chính phủ • Thoả thuận ngầm giữa các hãng Đường cầu và doanh thu biên trong độc quyền P Q MR D - Đờng cầu D của nhà độc quyền bán dốc xuống dới về bên phải -Hãng độc quyền là ngời ấn định giá - Doanh thu cận biên MR luôn nằm dới đờng cầu (trừ điểm đầu tiên) và MR< P MR P Q1 CM: P>MC • ΠMAX tại MR =MC MR = ΔTR/ΔQ = (P.ΔQ + Q.ΔP)/ΔQ = P(1 + Q. ΔP/P. ΔQ) = P(1 +1/ P. ΔQ/Q. ΔP) = P(1 + 1/E) E 1/E (1 + 1/E) < 1 P(1 + 1/E) < P MR = MC = P(1 + 1/E) MC Tổng doanh thu của hãng độc quyền  Giả thiết: Không có phân biệt giá  Đờng TR: – Dạng hình chuông – Tăng, cực đại, sau đó giảm Q TR Q P DMR P1 Q1 TRmax Lựa chọn sản lợng tối đa hoá lợi nhuận: Tiếp cận tổng Lợi nhuận cực đại là khoảng cách lớn nhất giữa TR và TC (TR max  max) MC D MR TC TR P P Q Q Q* Q* TR TC Q2Q* TC, TR Q Q LỢI NHUẬN Q1 Q1 Q* Q2 Lựa chọn sản lợng tối đa hóa lợi nhuận: Phõn tớch bằng cỏc đường đơn vị MC Q* P* P Q ATC ATC* max Q* : MR=MC P*: Phụ thuộc vào Q* và D max= Q* (P* - ATC*) Chỉ số Lerner đo sức mạnh độc quyền 0 L 1 E D MR MC* L P MCP  Chỉ số Lerner càng gần 1 thỡ quyền lực độc quyền của cụng ty càng cao MC không phải là đờng cung trong độc quyền P1 P2 P Q1= Q2 MR1 D1 MR2 D2 MC Q MR1 D1 D2 MR2 MC P1=P2 P Q Q1 Q2 Sự dịch chuyển của cầu chỉ dẫn đến sự thay đổi của giá hoặc lợng chứ không phải cả hai (không có mối quan hệ 1:1 giữa giá và lượng). Cỏc cặp giỏ và sản lượng tối ưu khụng kết nối được với nhau thành 1 đường cung xỏc định (quyết định về sản lượng và giỏ cả của DN diễn ra đồng thời vỡ DN ko phải là người chấp nhận giỏ). Cầu giảm Cầu tăng CHÍNH SÁCH PHÂN BIỆT GIÁ Khỏi niệm Là việc cụng ty quyết định bỏn những mức giỏ đơn vị khỏc nhau cho những sản lượng bỏn ở cỏc tiểu thị trường khỏc nhau, hoặc với cỏc đối tượng khỏch hàng khỏc nhau Mục tiờu: Tăng doanh thu và lợi nhuận (Price Discrimination) Phõn biệt giỏ bằng cỏch nào:  Chia khỏch hàng thành cỏc nhúm( Tiểu thị trường) theo cỏc đặc trưng  Cơ sở: cỏc tiểu thị trường khỏc nhau cú độ co dón của cầu theo giỏ khỏc nhau Cỏc loại phõn biệt giỏ • Phõn biệt giỏ cấp 1 (phõn biệt giỏ hoàn hảo) • Phõn biệt giỏ cấp 2 (phõn biệt theo khối sản phẩm) • Phõn biệt giỏ cấp 3 (phõn biệt theo nhúm khỏch hàng) • Định giỏ theo thời điểm và giờ cao điểm • Định giỏ 2 phần PHÂN BIỆT GIÁ HOÀN HẢO Là việc đặt cho mỗi đơn vị sản phẩm một mức giỏ bằng giỏ tối đa mà khỏch hàng sẵn sàng trả cho đơn vị hàng húa đú. Khi đú MR=P và hóng cung ứng tới sản lượng Q1 tại P=MC Q P MC DMR P* Q* Q1 P1 E A C PHÂN BIỆT GIÁ CẤP 2 VÀ CẤP 3 Q1 Q2 Q3 P1 P2 P3 Q P Mỗi khối sản phẩm một mức giỏ Phần CS mà người bỏn chiếm thờm Q1 Q2 P1 P2 P Mỗi nhúm khỏch hàng một mức giỏ MR1 D1 MR2 MCD2 Điều kiện: Phải phõn khỳc được thị trường và cỏc tiểu thị trường phải tỏch biệt Cấp 2 Cấp 3 Định giỏ theo thời điểm  Theo thời điểm: Đặt giỏ bỏn khỏc nhau ở những thời điểm khỏc nhau để thớch hợp với những nhúm khỏch hàng cú độ con dón của cầu theo giỏ khỏc nhau với sản phẩm của hóng ( thời kỳ đầu đặt giỏ cao cho những khỏch hàng cú cầu ớt co dón, sau một thời gian thỡ giảm giỏ để thu hỳt nhúm khỏch hàng đụng đảo trờn thị trường) Định giỏ theo giờ cao điểm  Đặt giỏ cao cho những lỳc cao điểm trong ngày (hàng giờ hàng tuần) hoặc những dịp lễ lớn Định giỏ hai phần  Trả trước một lệ phớ để mua một sản phẩm, dịch vụ của hóng Mất không từ sức mạnh độc quyền (DWL) P Q D MR MC Q* P* P1 QCT E A B Mất không từ CS Mất không từ PS H I DWL = (P*- MC)(QCT- Q*)/2MC NHẬN XẫT CẠNH TRANH HOÀN TOÀN • Cõn bằng ngắn hạn tại MC = MR = P • Đường cung DN là một đoạn của đường MC • P thấp, Q cao, cú lợi cho người tiờu dựng ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN • Cõn bằng ngắn hạn tại MC = MR <P • Khụng xỏc định được đường cung DN • P cao, Q thấp, gõy thiệt hại cho người tiờu dựng Cỏc biện phỏp điều tiết của chớnh phủ  Đỏnh thuế  Điều tiết giỏ cả và sản lượng của cụng ty độc quyền P= AC HOẶC P=MC.  Phỏ vỡ độc quyền thành cụng ty cạnh tranh, ban hành luật chống độc quyền  Xỏc lập quyền sở hữu của chớnh phủ Cạnh tranh độc quyền  Đặc điểm của cạnh tranh độc quyền  Đờng cầu và lựa chọn sản lợng của hãng cạnh tranh độc quyền  Cân bằng dài hạn của hãng cạnh tranh độc quyền Đặc điểm thị trờng - Cạnh tranh độc quyền  Nhiều hãng nhỏ  Sản phẩm khác biệt giữa các hãng  Dễ ra vào thị trờng  Cạnh tranh bằng quảng cáo, phân biệt sản phẩm SỰ KHÁC BIỆT SẢN PHẨM • Chất lượng sản phẩm • Dịch vụ • Lợi thế địa điểm • Bao bỡ và xỳc tiến bỏn hàng Đường cầu và lựa chọn sản lợng của hãng Cạnh tranh độc quyền • Đờng cầu: • Dốc xuống nhng co dãn nhiều hơn so với độc quyền. • Độ co dãn phụ thuộc vào số lợng các đối thủ và khả năng thay thế hàng húa cú liờn quan Q P Dcthh Dctđq Dđq Q P MC Q* P* MR D ATC ATC* QUYẾT ĐỊNH SẢN XUẤT NGẮN HẠN CỦA CTĐQ • Chọn Q* theo nguyờn tắc MR = MC • P* tương ứng Q* theo đường cầu và P* > MC max = (P*-ATC*)Q* • Sản lượng của hóng nhỏ hơn mức sản lượng tại ATCmin P=AR ATC MC Lợi nhuận MR Q* P* ATC* Cân bằng dài hạn của hãng cạnh tranh độc quyền Q P Q P ATC MC P* ATC* E max DD MRMR MC P*= ATC* ATC Q*Q* Cân bằng ngắn hạn P*>ATC* max - Hãng không sản xuất tại ATC min - Không đạt hiệu quả phân bổ Cân bằng dài hạn P* = ATC*  =0 - Hãng không sản xuất tại ATC min -Không đạt hiệu quả phân bổ E Bài tập 1 Giả sử cú 1000 hóng giống hệt nhau , mỗi hóng cú đường chi phớ cận biờn ngắn hạn là MC = Q – 5. Hàm cầu thị trường là Qd = 20000-500P (giỏ và chi phớ cận biờn tớnh bằng $, sản lượng: chiếc) a. Viết pt cung cầu của hóng b. Viết pt cung cầu của thị trường c. Xỏc định giỏ và sản lượng cõn bằng của thị trường Bài tập 2 Hàm tổng chi phớ của 1 hóng cạnh tranh hoàn hảo là ($) TC=q2+q+100 a) Viết pt biểu diễn cỏc hàm chi phớ ngắn hạn FC, AC, AVC và MC của hóng b) Hóng sẽ sản xuất bao nhiờu sản phẩm để tối đa húa lợi nhuận nếu giỏ bỏn trờn thị trường là $27? Tớnh lợi nhuận tối đa đú? c) Xỏc định mức giỏ và sản lượng hũa vốn của hóng d) Khi giỏ thị trường là $9 thỡ hóng cú nờn đúng cửa SX khụng? Bài tập 3 Một DN độc quyền cú hàm cầu là Q = 20-P và hàm chi phớ là TC = 6Q+13 a. Quyết định sản xuất của DN độc quyền? Vẽ đồ thị minh họa b. Nếu DN muốn bỏn nhiều sp nhất mà ko bị lỗ thỡ quyết định của DN sẽ ntn? c. Mức sản lượng tối ưu đối với XH là bao nhiờu? Nếu SX như vậy lợi nhuận của DN độc quyền sẽ là bao nhiờu? a. MR=MC MR=(PQ)’=(20-Q)Q 20-2Q = MC=(TC)’=6 Q*=7 P*=13 b. P=AC (6Q+13)/Q=20-Q Q=13, P=7 c. P=MC 20-Q=6 Q=14 Độc quyền tập đoàn  Đặc điểm thị trờng độc quyền tập đoàn  Cân bằng Nash trong độc quyền tập đoàn  Các giải pháp cho vấn đề không chắc chắn  Lý thuyết trò chơI trong độc quyền tập đoàn  Đờng cầu gãy khúc và hiện tợng giá cả kém linh hoạt Đặc điểm độc quyền tập đoàn  Một số hãng lớn chia nhau tỷ phần thị trờng  Các hãng phụ thuộc chặt chẽ lẫn nhau và đối mặt với vấn đề không chắc chắn  Rào cản lớn  Sản phẩm có thể đồng nhất hoặc phân biệt  Thông tin không hoàn hảo Cân bằng Nash trong ĐQTĐ • Trong độc quyền tập đoàn, tại cõn bằng mỗi hóng thực hiện điều tốt nhất cú thể trờn cơ sở hành vi của cỏc đối thủ cạnh tranh – Ngụ ý: Giải thích hành vi chiến lợc – Tại sao các hãng độc quyền nhóm hay đặt giá thấp ? – Tại sao các hãng độc quyền nhóm không thay đổi giá khi cầu hoặc chi phí thay đổi (cạnh tranh phi giá cả) Các giải pháp cho vấn đề không chắc chắn  Cạnh tranh giá và “chiến tranh giá cả”, các hãng hay đặt giá thấp. Cạnh tranh phi giá cả và hiện tợng “giá cứng”, các hãng không thay đổi giá. Chỉ đạo giá  Cấu kết và hợp nhất Lý thuyết trò chơi trong độc quyền nhóm Mỗi hãng thu lợi nhuận 300 triệu $ Hãng A thu 400 tr Hãng B thu 100 tr Hãng A thu 100 tr Hãng B thu 400 tr Mỗi hãng thu 200 tr $ $12 $10 $12 $10 Chiến lợc giá của hãng A Chiến lợc giá của hãng B Đờng cầu gãy khúc và hiện tợng giá cả kém linh hoạt P Q PA QA A D QC PC pB B C QB D’ QC’ MR1 G MR2 P Q D’ APA QA MC MC’ “Giá cứng” Giả định: Chú ý: Không có mô hình đặc thù riêng cho đờng cầu trong độc quyền nhóm - Các đối thủ sẽ không hởng ứng việc tăng giá - Nhng sẽ hởng ứng việc giảm giá F MC0 TỔNG KẾT BT CẠNH TRANH 1. XD phương trỡnh cung của hóng PS = MC ,( P > AVCMIN) MC = TC’ , TC = ATC.Q MC = VC’ , VC = AVC . Q 2. Xỏc định điểm hũa vốn MC = ATC => Q0 P0 = MC (lắp Q0 vào hàm MC => P0) 3. Xỏc định mức P đúng cửa sx Pđ/c ≤ AVCMIN , AVCMIN = AVCq=0 Giỏ tiếp tục sản xuất và đồ thị  Pt AVCmin < Pt < ATCMIN => DN QĐịnh SX Pt = MC => Qt Π = TR – TC TR = P.Q TC = ATC .Q P0 Q0 AC AVC MCP Q Tổng kết BT Độc quyền 1. Tối đa húa lợi nhuận Πmax tại MR = MC=> Q * PD = aQ + b, => MR = 2aQ + b lắp Q* vào hàm cầu PD = P* Π = TR – TC TR = P* .Q*, TC = ATC .Q* 2. Tối đa húa doanh thu: TRMAX tại MR = 0 3. Thuế t/1đvsp: MCTAX = MC + t MR = MCTAX => QTAX ,lắp Qtax vào hàm cầu PTAX DWL và đồ thị ΠTAX = TR – TC – t .QTAX TR = PTAX .Q TAX Lắp QTAX vào hàm TC 1. 4. Tớnh DWL = (P* - MC)(QCT –Q*)/2 Tỡm QCT , cho hàm cầu PD=MC => QCT PD MR MC MCT Pt P* Q*Qt Q P QCT MC DWL