Bài giảng Lập trình Java - Chương 3: Lập trình Java kết nối với cơ sở dữ liệu bằng JDBC

JDBC API Class và Interface của JDBC API thuộc gói java.sql DriverManager dùng để nạp các driver và tạo Connection đến cơ sở dữ liệu. Driver: Driver của cơ sở dữ liệu, mỗi JDBC Driver đều cài đặt lại Interface này. Connection :Thiết lập một Connection đến cơ sở dữ liệu và cho phép tạo các Statement . Statement: Gắn kết với một connection đến cơ sở dữ liệu và cho phép thực thi các câu lệnh SQL. CallableStatement tương tự Statement nhưng áp dụng cho Store procedures.

pptx43 trang | Chia sẻ: thanhle95 | Lượt xem: 578 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Lập trình Java - Chương 3: Lập trình Java kết nối với cơ sở dữ liệu bằng JDBC, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 3: Lập trình Java kết nối với CSDL bằng JDBCJAVA DATABASE CONNECTIVITYGiới thiệu JDBC Một số Class và Interface của JDBC API thường dùng Các bước thực hiện truy cập CSDL sử dụng JDBC Bước 1: Đăng ký driver Bước 2: Tạo đối tượng kết nối đến CSDLBước 3: Tạo đối tượng để thực hiện các lệnh thao tác lên CSDL & Xây dựng câu lệnh tương ứng (đọc,thêm, xóa, sửa). Bước 4: Thực hiện lệnhBước 5: Xử lý kết quả trả về (optional)Bước 6: Đóng kết nốiExecuteBath / Xử lý lỗi và ngoại lệ / Transaction Store Procedure JDBCJDBC (Java Database Connectivity) cung cấp cho java developer tập các interface chuẩn dùng để truy xuất dữ liệu quan hệ. JDBC được phát triển bởi JavaSoft.Kiến trúc JDBC Khi làm việc với JDBC, java developer sẽ làm việc như nhau đối với các hệ cơ sở dữ liệu khác nhau. Java developer không phụ thuộc vào một hệ cơ sở dữ liệu cụ thể nào. Java developer không cần phải quan tâm đến sự khác nhau khi giao tiếp với các HQTCSDL khác nhau. Kiến trúc JDBCKiến trúc JDBCHoạt động của JDBCJDBC APIClass và Interface của JDBC API thuộc gói java.sql DriverManager dùng để nạp các driver và tạo Connection đến cơ sở dữ liệu. Driver: Driver của cơ sở dữ liệu, mỗi JDBC Driver đều cài đặt lại Interface này. Connection :Thiết lập một Connection đến cơ sở dữ liệu và cho phép tạo các Statement . Statement: Gắn kết với một connection đến cơ sở dữ liệu và cho phép thực thi các câu lệnh SQL. CallableStatement tương tự Statement nhưng áp dụng cho Store procedures. JDBC APIPreparedStatement: Tương tự như Statement nhưng áp dụng cho Precompiled SQL. ResultSet: Cung cấp thông tin rút trích từ cơ sở dữ liệu , cho phép truy xuất các dòng dữ liệu. ResultSetMetaData: Cung cấp các thông tin như kiểu dữ liệu và các thuộc tính trong Resultset. DatabaseMetaData: Cung cấp các thông tin của cơ sở dữ liệu kết nối. SQLException: Cung cấp thông tin các ngoại lệ xảy ra khi tương tác với cơ sở dữ liệu. JDBC APIMột số bước kỹ thuật cơ bản sử dụng JDBCBước 1: Đăng ký driver Bước 2: Tạo đối tượng kết nối đến CSDLBước 3: Tạo đối tượng để thực hiện các lệnh thao tác lên CSDL & Xây dựng câu lệnh tương ứng (đọc,thêm, xóa, sửa). Bước 4: Thực hiện lệnhBước 5: Xử lý kết quả trả về (optional)Bước 6: Đóng kết nốiBước 1: Đăng ký driver JDBCChuẩn bị driver tương ứng với HQTCSDL & thực hiện đăng ký.Đăng ký driver MySQL: Chuẩn bị driver: download mysql-connector-java-5.1.22.zipĐăng ký: Cách 1: Sử dụng Class.forNameClass.forName("org.gjt.mm.mysql");Cách 2: DriverManager.registerDriverDriver driver = new org.gjt.mm.mysql.Driver();DriverManager.registerDriver(driver);Các package cần sử dụng:import java.sql.Connection; import java.sql.Driver; import java.sql.DriverManager;Bước 2: Tạo & mở kết nối đến CSDLCSDL minh họa:Name: NhanVienDBMySQL DBMS:Username: rootPassword: rootPort: 3306Domain: localhostMAPHG: AUTO INCREMENT Bước 2: Tạo & mở kết nối đến CSDLSử dụng phương thức getConnection của DriverManager Một số cú pháp:Connection getConnection (String url); Connection getConnection (String url, String user, String password); Connection getConnection (String url, java.util.Properties info); Bước 2: Tạo & mở kết nối đến CSDLJava ApplicationJDBCMySQL DBMSNhanVienDBURL: jdbc:mysql://localhost:3306/NhanVienDBUsername: rootPassword: rootMySQL JDBC DriverPort: 3306Domain: localhostUsername: rootPassword: rootBước 1 & 2123456789101112131415161718192021222324package demojdbc;import java.sql.*;import java.util.Properties;public class DemoJDBC { public static void main(String[] args){ //1. Đăng ký driver và tạo kết nối đến CSDL Driver driver = new org.gjt.mm.mysql.Driver(); DriverManager.registerDriver(driver); //2. Tạo kết nối đến CSDL String conString = "jdbc:mysql://localhost:3306/NhanVienDB"; Properties info = new Properties(); info.setProperty("characterEncoding", "utf8"); info.setProperty("user", "root"); info.setProperty("password", ""); Connection connection; connection = DriverManager.getConnection(conString, info); //3. Tạo đối tượng Statement để thực hiện thao tác dữ liệu mong muốn }}12Bước 3: Tạo đối tượng để thực thi và chuẩn bị các lệnh SQL Sử dụng phương thức createStatement() của đối tượng kết nối:Chuẩn bị các lệnh SQL:SELECT : Truy vấn dữ liệu từ bảng DELETE : Xóa dữ liệu từ bảng UPDATE : Cập nhật dữ liệu vào bảng INSERT : Thêm dữ liệu vào bảngVí dụ: Statement statement = connection.createStatement();String sql = "SELECT * FROM NHANVIEN";Query (Đọc)Update (Thay đổi) Bước 3: Tạo đối tượng để thực thi và chuẩn bị các lệnh SQL 123456789101112131415161718package demojdbc;import java.sql.*;import java.util.Properties;public class DemoJDBC { public static void main(String[] args){ //1. Đăng ký driver và tạo kết nối đến CSDL //2. Tạo kết nối đến CSDL //3. Tạo đối tượng Statement để thực hiện thao tác dữ liệu mong muốn Statement statement = connection.createStatement(); String sql = "SELECT * FROM NHANVIEN"; //4. Thực hiện lệnh SQL //5. Xử lý kết quả trả về }}3Bước 4: Thực thi SQLSử dụng một số cú pháp://Thực thi câu truy vấn (SELECT). Kết quả trả về là một tập dữ liệu ResultSetResultSet statement.executeQuery (String sql) //Thực thi câu lệnh cập nhật dữ liệu (Thêm, xóa, sửa) int statement.executeUpdate (String sql) //Thực thi câu lệnh SQL nói chung (thêm, xóa, sửa, truy vấn, )boolean statement.execute (String sql)Bước 4: Thực thi SQL123456789101112131415161718package demojdbc;import java.sql.*;import java.util.Properties;public class DemoJDBC { public static void main(String[] args){ //1. Đăng ký driver và tạo kết nối đến CSDL //2. Tạo kết nối đến CSDL //3. Tạo đối tượng Statement để thực hiện thao tác dữ liệu mong muốn Statement statement = connection.createStatement(); String sql = "SELECT * FROM NHANVIEN"; //4. Thực hiện truy xuất (đọc / ghi) ResultSet rs = statement.executeQuery(sql); //5. Xử lý kết quả trả về }}4Bước 5: Xử lý kết quả trả về Tùy vào kết quả trả về của việc thực thi câu lệnh:ResultSet statement.executeQuery (String sql) 🡪 Kết quả trả về là một tập dữ liệu của câu truy vấn: Cần duyệt qua tập dữ liệu này để xử lý (hiển thị, )int statement.executeUpdate (String sql) 🡪 Kết quả trả về là số dòng bị ảnh hưởng của việc thêm, xóa, sửa.boolean statement.execute (String sql)🡪Tùy vào câu lệnh SQL sẽ có cách thức xử lý tương ứng5a. Lấy dữ liệu từ ResultSetLấy kết quả từ câu truy vấn:Sử dụng .next() để đến dòng kế tiếp.ResultSet rs = statement.executeQuery(sql);while (rs.next()) {int c1= rs.getInt("Column1");String c2 = rs.getString("Column2");}Column1Column2Column3ResultSet rs = statement.executeQuery(sql)Hoặc statement.execute (sql)ResultSet rs = statement.getResultSet()rs.next()ResultSet5a. Lấy dữ liệu từ bảng PHONGBAN1234567891011121314 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = "SELECT * FROM PHONGBAN"; ResultSet rs = statement.executeQuery(sql); while (rs.next()){ int manv= rs.getInt("MAPHG"); String hoten = rs.getString("TENPHG"); System.out.print(manv+" "); System.out.println(hoten); } connection.close(); 55a. Lấy dữ liệu từ bảng NHANVIEN1234567891011121314151617 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = “select * from NHANVIEN Where PHONG = 1"; statement.execute (sql); ResultSet rs = statement.getResultSet(); while (rs.next()){ int manv = rs.getString("MANV"); String hoten = rs.getString("HOTEN"); Date ngaysinh = rs.getDate("NGAYSINH"); float luong = rs.getFloat("LUONG"); System.out.println(); } connection.close(); 55b. Xóa dữ liệu bảng PHONGBAN1234567891011 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = "delete from PHONGBAN where MAPHG = 1"; int n = statement.executeUpdate(sql); if (n == 1){ System.out.println(“Xóa thành công !!!"); } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close(); 55b. Xóa dữ liệu bảng NHANVIEN1234567891011 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = "delete from NHANVIEN where MAPHG = 1"; int n = statement.executeUpdate(sql); if (n >= 1){ System.out.println(“Xóa thành công !!!"); } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close(); 55b. Sửa dữ liệu bảng PHONGBAN12345678910111213 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = String.format ("update PHONGBAN set TENPHONG ='%s' where MAPHG = %d" , tenphong, maphong); int n = statement.executeUpdate(sql); if (n == 1){ System.out.println(“Xóa thành công !!!"); } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close(); 55b. Sửa dữ liệu bảng NHANVIEN123456789101112131415 Statement statement = connection.createStatement(); String sql = String.format("update NHANVIEN set HOTEN= '%s' , PHAI = '%s', LUONG= %f where MANV = %d" , hoten, phai, luong, manv); int n = statement.executeUpdate(sql); if (n == 1){ System.out.println(“Xóa thành công !!!"); } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close(); 55b. Thêm dữ liệu bảng NHANVIEN123456789101112131415 String manv = String hoten = float luong = Statement statement = connection.createStatement(); String sql = String.format ("INSERT INTO NHANVIEN (MANV, HOTEN, LUONG, ) VALUES ('%s' , '%s', %f , )", manv, hoten, luong, ) int n = statement.executeUpdate(sql); if (n == 1){ System.out.println(" Thêm thành công !!!"); } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close();... 55b. Thêm dữ liệu bảng PHONGBAN123456789101112131415161718 String tenphong = Statement statement = connection.createStatement(); String sql = String.format ("INSERT INTO PHONGBAN (TENPHONG) VALUES ('%s' ", tenphong ) int n = statement.executeUpdate(sql, Statement.RETURN_GENERATED_KEYS ); if (n > 0){ System.out.println(" Thêm thành công !!!"); ResultSet rs=statement.getGeneratedKeys(); if(rs.next()){ int maDanhMuc = rs.getInt(1); System.out.println("Mã danh mục vừa thêm: "+maDanhMuc); } } else {System.out.println("Lỗi !!!"); } connection.close();... Khóa tự động tăng55b. Thêm dữ liệu bảng PHONGBAN123456789101112131415161718 Statement statement = connection.createStatement(); String[] arrPhong = {“PB1", “PB2", "PB3"}; String sql = "INSERT INTO PHONGBAN (TENPHG) VALUES "; for (int i=0; i 0) { System.out.println("Thêm thành công !!!"); ResultSet rs = statement.getGeneratedKeys(); while (rs.next()){ int maphong = rs.getInt(1); System.out.println("Mã phòng ban vừa thêm: " + maphong); } } connection.close();Khóa tự động tăngsql: INSERT INTO PHONGBAN (TENPHG) VALUES ('PB1'), ('PB2'), ('PB3')56. Đóng kết nốiSử dụng .close() của đối tượng Connection1234567891011121314package demojdbc;import java.sql.*;import java.util.Properties;public class DemoJDBC { public static void main(String[] args){ //1. Đăng ký driver và tạo kết nối đến CSDL //2. Tạo kết nối đến CSDL //6. Đóng kết nối connection.close(); }}6executeBatch1234567891011. . . String sql1="INSERT INTO DANHMUC(TENDANHMUC) VALUES('Java')"; String sql2="INSERT INTO DANHMUC(TENDANHMUC) VALUES('PHP')"; String sql3="UPDATE DANHMUC SET TENDANHMUC='C' WHERE MADANHMUC=43"; Statement statement=connection.createStatement(); statement.addBatch(sql1); statement.addBatch(sql2); statement.addBatch(sql3); int [] arrResult = statement.executeBatch(); . . . arrResult [i] : Số dòng bị ảnh hưởng của câu lệnh SQL thứ iXử lý ngoại lệ 123456789101112131415package demojdbc;import java.sql.*;import java.util.Properties;public class DemoJDBC { public static void main(String[] args){ try { //1. Đăng ký driver và tạo kết nối đến CSDL //2. Tạo kết nối đến CSDL //6. Đóng kết nối } catch (SQLException ex) { System.out.println(ex); } }}PreparedStatement12345678910111213141516public static void main(String[] args){ try { String sql = "INSERT INTO T(X, Y) VALUES ( ? , ? )"; PreparedStatement statement = connection.prepareStatement(sql, Statement.RETURN_GENERATED_KEYS); statement.setString(1, "Value Of X"); statement.setString(2, "Value Of Y"); int n = statement.executeUpdate(); connection.close(); } catch (SQLException ex) { System.out.println(ex); } }Sử dụng Transaction 1234567891011121314151617try {String sql1= insert/delete/update . . .String sql2= insert/delete/update . . .Connection con =DriverManager.getConnection( cs, info);try{ con.setAutoCommit(false);Statement statement1= con.createStatement();Statement statement2= con.createStatement(); statement1.executeUpdate(sql1);statement2.executeUpdate(sql2);con.commit();}catch (SQLException ex){con.rollBack();}finally{con.close();}} catch (SQLException ex) { //Xử lý lỗi } Sử dụng Transaction 1234567891011121314151617String sql1= insert/delete/update . . .String sql2= insert/delete/update . . .Connection con =DriverManager.getConnection( cs, info);try{ con.setAutoCommit(false);Statement statement1= con.createStatement();Statement statement2= con.createStatement(); statement1.executeUpdate(sql1);statement2.executeUpdate(sql2);if(điều kiện commit){con.commit();}else{con.rollBack();}}catch (SQLException ex){//Xử lý lỗi}finally{ con.close(); }Sử dụng Transaction 123456789101112131415161718String sql1= insert/delete/update . . .String sql2= insert/delete/update . . .Connection con =DriverManager.getConnection( cs, info);try{ con.setAutoCommit(false);Statement statement1= con.createStatement();Statement statement2= con.createStatement(); Savepoint save1 = con.setSavepoint();statement1.executeUpdate(sql1);statement2.executeUpdate(sql2);if(điều kiện commit){con.commit();}else{con.rollBack(save1);}}catch (SQLException ex){//Xử lý lỗi}finally{ con.close();} 1234567891011121314151617181920 Date ngaysinh = sdf.parse("1999-08-25"); Date d = sdf.parse("2000-1-1"); String sql = "INSERT INTO NHANVIEN VALUES ”; Connection connection = null; connection = DriverManager.getConnection(conString, info); try { connection.setAutoCommit(false); Statement statement = connection.createStatement(); statement.executeUpdate(sql); if ( ngaysinh.after(d)) { connection.rollback(); System.out.println("NGAYSINH MUST BE BEFORE 1/1/2000"); } else { connection.commit(); } } catch (SQLException ex) { System.out.println(ex); } finally {connection.close();}Sử dụng Transaction CallableStatement - Xử lý Store Procedure 1234567DELIMITER$$CREATE PROCEDURE spThemDanhMuc (in tenDanhMuc VARCHAR (45))BEGININSERT INTO DANHMUC(TENDANHMUC) VALUES (tenDanhMuc);SELECT LAST_INSERT_ID();END1234567891011String tenDanhMuc = "C++";CallableStatement statement = connection.prepareCall("{call spThemDanhMuc(?)}"); statement.setString(1, tenDanhMuc);statement.execute(); ResultSet rs = statement.getResultSet();if (rs.next()) {int maDanhMuc = rs.getInt(1);System.out.println(maDanhMuc);} CallableStatement - Xử lý Store Procedure CallableStatement - Xử lý Store Procedure 12345678DELIMITER$$CREATE PROCEDURE spThemDanhMuc ( in tenDanhMuc VARCHAR (45),out maDanhMuc int )BEGININSERT INTO DANHMUC(TENDANHMUC) VALUES (tenDanhMuc);SET maDanhMuc = LAST_INSERT_ID();END12345678String tenDanhMuc = "C++";CallableStatement statement = connection.prepareCall("{call spThemDanhMuc (? , ?)}");statement.setString(1, tenDanhMuc);statement.registerOutParameter(2,Types.INTEGER);statement.execute();int maDanhMuc = statement.getInt(2);System.out.println(maDanhMuc); MySQLCài đặt MySQL server WAMP IDE:phpMyAdmin (tích hợp sẵn trong WAMP)MySQL Workbench 5.2 CE
Tài liệu liên quan