Các định luật bảo toàn trong cơ học

3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng 3.2. Định luật biến thiên và bảo toàn momen động lượng 3.3. Định luật bảo toàn cơ năng 3.4. Trường hấp dẫn 3.5.Bài toán va chạm giữa hai vật

ppt13 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 3635 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Các định luật bảo toàn trong cơ học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 3 CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN TRONG CƠ HỌC GIỚI THIỆU 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng 3.2. Định luật biến thiên và bảo toàn momen động lượng 3.3. Định luật bảo toàn cơ năng 3.4. Trường hấp dẫn 3.5.Bài toán va chạm giữa hai vật 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng 3.1.1. Cho một chất điểm: 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) (Theo ĐL II Newton) Độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian dt 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) Lấy tích phân 2 vế của (1), ta được: ĐL biến thiên động lượng: BT 2 tr.85 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) : bảo toàn Động lượng của một chất điểm cô lập luôn bảo toàn. ĐL bảo toàn động lượng: (chất điểm cô lập) 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) 3.1.1. Cho hệ chất điểm: Giả sử xét hệ gồm n chất điểm: Nội lực: (Internal) Ngoại lực: (External) Hợp lực tác dụng lên 1 chất điểm thứ i trong hệ: Hợp lực tác dụng lên n chất điểm trong hệ: 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) : tổng ngọai lực tác dụng lên hệ : động lượng toàn phần của hệ ĐL biến thiên động lượng cho hệ chất điểm: Độ biến thiên động lượng toàn phần của hệ chất điểm trong khoảng thời gian dt bằng xung lượng của ngoại lực tác dụng lên hệ trong khoảng thời gian đó. 3.1. Định luật biến thiên và bảo toàn động lượng(tt) Khi tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không: (Hệ chất điểm là hệ cô lập) : bảo toàn ĐL bảo toàn động lượng của hệ chất điểm: Trong một hệ cô lập thì động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn 3.5.BÀI TOÁN VA CHẠM GIỮA HAI VẬT 1) Định nghĩa: Là hiện tượng hai vật tương tác qua tiếp xúc trực tiếp. 2) Phân loại: Ta chỉ xét loại va chạm mà sau khi va chạm vận tốc của hai vật bị thay đổi. Sau khi va chạm vận tốc của hai vật khác nhau . -Va chạm đàn hồi: - Va chạm mềm: Sau khi va chạm hai vật dính vào nhau và vận tốc của hai vật như nhau . Trong va chạm này, động lượng, nội năng và cơ năng bảo toàn. Trong va chạm này, động lượng bảo toàn, cơ năng không bảo toàn. 3.5.BÀI TOÁN VA CHẠM GIỮA HAI VẬT(tt) Xét bài toán va chạm đàn hồi xuyên tâm (phương chuyển động trùng đường nối tâm) : * Áp dụng ĐLBT cơ năng cho hệ hai vật: * Áp dụng ĐLBT động lượng cho hệ hai vật: ( do hai vật đều chuyển động trên mặt phẳng ngang, nên thế năng triệt tiêu) (1) 3.5.BÀI TOÁN VA CHẠM GIỮA HAI VẬT(tt) Giải hệ gồm 2 phương trình (1) & (2): Xét các trường hợp đặc biệt: a) b) c) BT 1,4&5 tr.85 3.2 Định luật biến thiên và bảo toàn mômen động lượng Định nghĩa mômen lực? Biểu thức? Đặc điểm? Định nghĩa mômen động lượng của 1 chất điểm? Biểu thức?mở rộng cho trường hợp hệ chất điểm, mômen động lượng có biểu thức như thế nào? Định luật biến thiên và bảo toàn mômen động lượng của 1 chất điểm? ( biểu thức và phát biểu). Mở rộng cho trường hợp hệ chất điểm, biểu thức mômen động lượng và định luật bảo toàn mômen động lượng của hệ? Định nghĩa công? Công thức tính, đơn vị của công? Xem BT 7 tr.86 trong GT. Biểu thức động năng của 1 chất điểm và của hệ nhiều chất điểm? đơn vị của động năng? BÀI TẬP VỀ NHÀ (chương 3) 6) Định lý về động năng (biểu thức và phát biểu)? Thế nào là trường lực thế? Cho ví dụ (tham khảo thêm sách khác). Khái niệm thế năng? Định lý thế năng? Xem BT 8 tr.86 trong GT Cho ví dụ lực phi bảo toàn và lực bảo toàn? Định nghĩa cơ năng, biểu thức? ĐL biến thiên và bảo toàn cơ năng (biểu thức và phát biểu)? Xem BT 9 tr.86 trong GT 3.4 TRƯỜNG HẤP DẪN Khái niệm trường hấp dẫn? Công thức lực hấp dẫn? Xem BT 6 tr.90 trong sách GBT Công thức thế năng của trường hấp dẫn (trường hợp vật gần mặt đất)? 3.5.2 VA CHẠM KHÔNG ĐÀN HỒI (VC MỀM) Biểu thức vận tốc sau VC ? Năng lượng tiêu hao sau VC (phần động năng bị mất) ? Xem BT 12 tr.86 trong GT. Giải BT trắc nghiệm BS: 2,3,5 trong sách GBT.