Quản trị người dùng trong MySQL

Thông tin người dùng (tên tài khoản, quyền) được lưu cơ sở dữ liệu MySQL. Cú pháp: SELECT* FROMuser

pdf12 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 1505 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Quản trị người dùng trong MySQL, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Quản trị người dùng trong MySQL Tổng quan Tài khoản Quyền người dùng Database Người dùng root có toàn quyền trên các CSDL Xem thông tin các người dùng  Thông tin người dùng (tên tài khoản, quyền) được lưu cơ sở dữ liệu MySQL.  Cú pháp: SELECT * FROM user Tạo người dùng mới  Cú pháp CREATE USER user_specification [, user_specification] ... user_specification: user [IDENTIFIED BY [PASSWORD] 'password']  Ví dụ: − Tạo người dùng có username là vtt1 và password là vtt1 − create user vtt1 identified by 'vtt1' Đổi tên mới cho người dùng  Cú pháp: RENAME USER old_user TO new_user [, old_user TO new_user] ...  Ví dụ: RENAME USER 'vtt1' TO 'vtt'; Gán password cho người dùng  Cú pháp: SET PASSWORD [FOR user] = { PASSWORD('some password') | OLD_PASSWORD('some password') | 'encrypted password' } Gán password cho người dùng  Ví dụ: SET PASSWORD FOR 'vtt'= PASSWORD('vtt1') hoặc SET PASSWORD FOR vtt= PASSWORD('vtt1') Gán quyền cho người dùng  Gán tất cả quyền trên CSDL_tuyensinh cho người dùng vtt; GRANT ALL PRIVILEGES ON csdl_tuyensinh.* TO vtt;  Gán các quyền cụ thể cho người dùng GRANT SELECT,UPDATE,DELETE,INSERT ON csdl_tuyensinh.* TO vtt; Thu hồi quyền của người dùng  Thu hồi các quyền trên CSDL đã gán  Cú pháp: REVOKE priv_type [(column_list)] [, priv_type [(column_list)]] ... ON [object_type] priv_level FROM user [, user] ... REVOKE ALL PRIVILEGES, GRANT OPTION FROM user [, user] ... Thu hồi quyền của người dùng  Ví dụ: // thu hồi quyền ALL PRIVILEGES đã gán cho người dùng trước đó. REVOKE ALL PRIVILEGES ON csdl_tuyensinh.* FROM vtt; // thu hồi quyền select trên bảng khoi_thi đối với người dùng vtt revoke select on khoi_thi from vtt; Xóa người dùng khỏi MySQL  Cú pháp − DROP USER user [, user] ...  Ví dụ: Xóa người dùng vtt1 − drop user vtt1; Bài tập 1. Tạo người dùng với tên: User với pass rỗng 2. Sửa pass của User thành user 3. Sửa tên người dùng thành Student 4. Kiểm tra quyền của người dùng trên CSDL 5. Gán cho người dùng Student quyền select trên bảng …. 6. Gán cho người dùng Student tất cả quyền trên CSDL 7. Thu hồi tất cả quyền gán cho người dùng Student 8.Xóa người dùng Student ra khỏi hệ thống.