Bài giảng Môn học kinh tế vĩ mô - Bài 2: Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính

Mục đích nghiên cứu 1. Các định chế trong hệ thống tài chính 2. Mối quan hệ giữa hệ thống tài chính và 1 số biến kinh tế vĩ mô then chốt (tiết kiệm và đầu tư) 3. Mô hình cung, cầu vốn trong thị trường tài chính

pdf26 trang | Chia sẻ: thanhtuan.68 | Lượt xem: 1120 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Môn học kinh tế vĩ mô - Bài 2: Tiết kiệm, đầu tư và hệ thống tài chính, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
11 Bài 2 Tiết kiệm, đầu t− & hệ thống tài chính 22 Mục đích nghiên cứu 1. Các định chế trong hệ thống tài chính 2. Mối quan hệ giữa hệ thống tài chính và 1 số biến kinh tế vĩ mô then chốt (tiết kiệm và đầu t−) 3. Mô hình cung, cầu vốn trong thị tr−ờng tài chính 33 Sơ đồ luõn chuyển vốn trong nền kinh tế Trung gian tài chính Ng−ời cho vay Người đi vayCác thị tr−ờng tài chính Vốn Vốn Vốn Tài chính gián tiếp Tài chính gián tiếp Tài chính trực tiếp →14 44 I. Các thể chế tài chính trong nền kinh tế thị tr−ờng 1.1 Định nghĩa thị tr−ờng tài chính Thị tr−ờng tài chính bao gồm các định chế (tổ chức) qua đó ng−ời muốn tiết kiệm có thể trực tiếp cung cấp vốn cho ng−ời muốn vay (Mankiw) ♣ 55 1.2 Phân loại thị tr−ờng tài chính Cách 1: Phân loại theo cách thức huy động vốn TTTC Thị tr−ờng nợ (TT trái phiếu) Thị tr−ờng vốn cổ phần (TT cổ phiếu) 66 A- Thị tr−ờng nợ (The debt market) Là thị tr−ờng trong đó ng−ời cần vốn huy động vốn bằng cách phát hành các công cụ vay nợ hay thực hiện 1 món vay thế chấp Cỏch 1: 77 A- Thị tr−ờng nợ (tiếp) • Trái phiếu (Bonds): là chứng từ vay nợ xác định trách nhiệm của ng−ời đi vay đối với ng−ời nắm giữ trái phiếu Các loại TP TP kho bạc (Treasury Notes, Treasury Bonds) TP đô thị (Municipal Bonds) TP Công ty (Corporate Bonds) 88 A- Thị tr−ờng nợ • Đặc tính của Bonds  Kỳ hạn  Mức rủi ro tín dụng  Chính sách thuế đối với thu nhập từ tiền lói Cỏch 1 (tiếp) 99 B- Thị tr−ờng vốn cổ phần (The equity market) • Thị tr−ờng vốn cổ phần: là thị tr−ờng trong đó ng−ời cần vốn huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu (stocks) Cỏch 1 (tiếp) • Stocks: Biểu thị quyền sở hữu tài sản và lợi nhuận của ng−ời nắm giữ cổ phiếu đối với doanh nghiệp phát hành cổ phiếu 10 10 B- Thị tr−ờng vốn cổ phần (tiếp) Có thể chuyển thành Common Stocks) sau BondsKhông (hoặc Có ) Cố địnhPrefered Stocks Không sau Bonds, Pre.Stocks CóKhông cố định Common Stocks Khả năng chuyển đổi Thứ tự h−ởng lợi Quyền biểu quyết Tỉ lệ cổ tức Loại Stocks đặc điểm của Stocks 11 11 1.2 Phân loại thị tr−ờng tài chính Thị tr−ờng tiền tệ (The money market) Thị tr−ờng vốn (The capital market) TTTC Cách 2: Phân loại theo thời gian đáo hạn của các công cụ tài chính 12 12 1.2 Phân loại thị tr−ờng tài chính (cách 2) CP, TP. khế −ớc thế chấp... tín phiếu kho bac, chứng chỉ tiền gửi, th−ơng phiếu, thoả thuận mua lại... Công cụ NHTM, tổ chức TC phi NH, CP, DN, nhà môi giới chứng khoán NHTƯ, NHTM, tổ chức TC phi NH, CP, DN, nhà môi giới TT Chủ thể tham gia Cao TT vay nợ dài hạn, TT cổ phiếu, trái phiếu phát hành, mua bán công cụ TC > 1 năm Capital market Thấp TT nội tệ, ngoại tệ liên NH, TT đấu thầu tín phiếu kho bạc phát hành, mua bán công cụ TC < 1 năm Money market Độ rủi ro, LS Bao gồm cỏc thị trường Định nghĩa 13 13 Cách 3: 1.2 Phân loại thị tr−ờng tài chính Phõn loại theo thời điểm cụng cụ tài chớnh được đưa ra thị trường tài chớnh: Thị tr−ờng sơ cấp (Primary market) Thị tr−ờng thứ cấp (Secondary market) TTTC 14 14 2.1 Định nghĩa: Trung gian tài chính là các tổ chức tài chính mà nhờ đó, ng−ời tiết kiệm có thể gián tiếp cung cấp vốn của họ cho ng−ời đi vay ♣ II. Trung gian tài chính (Financial Intermediates) 2.2 Phân loại: a) Theo các đặc tr−ng về chấp nhận rủi ro b) Theo thời hạn của khoản vay c) Theo cách chuyển đổi các thoả thuận tài chớnh (đ−ợc sử dụng thông th−ờng nhất) d) Theo loại hỡnh dịch vụ cung cấp 3 15 15 Trung gian tài chính theo cách phân loại thứ 4 1. Các định chế tài chính nhận tiền gửi (Ngân hàng th−ơng mại, Hiệp hội tiết kiệm và cho vay, Ngân hàng tiết kiệm t−ơng hỗ, Liên hiệp tín dụng) 2. Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng (Công ty bảo hiểm, Quỹ h−u trí ) 3. Các định chế đầu t− trung gian (Công ty tài chính, Quỹ đầu t−, Quỹ t−ơng hỗ, Ngân hàng đầu t−) 16 16 Đặc điểm các định chế tài chính nhận tiền gửi giống quỹ tiết kiệm và cho vay Ngân hàng tiết kiệm t−ơng hỗ cho vaynhận tiền gửi Liên hiệp tín dụng cho vay (chủ yếu là cho vay thế chấp), phát hành các tài khoản séc, cho vay tiêu dùng và 1 số hoạt động khác t−ơng tự nh− ngân hàng th−ơng mại tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi có thể viết séc Hiệp hội tiết kiệm và cho vay phần cho vay, phần mua chứng khoán nhận tiền gửi và phát hành trái phiếu Ngân hàng th−ơng mại Sử dụng vốnHuy động vốn 1. Các định chế tài chính nhận tiền gửi 17 17 Đặc điểm các định chế tài chính nhận tiền gửi trả l−ơng h−u, mua cổ phiếu, trái phiếu vốn do ng−ời thuê công nhân (chủ doanh nghiệp) đóng góp Quỹ h−u trí đầu t− vào chứng khoán (trái phiếu Cty và cổ phiếu) Thu phí từ ng−ời mua bảo hiểm (bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ) Công ty bảo hiểm Sử dụng vốnHuy động vốn 2.Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng 18 18 Đặc điểm các định chế tài chính nhận tiền gửi đầu t− vào 1 loạt các loại trái phiếu và cổ phiếu khác nhau phát hành cổ phiếuQuỹ t−ơng hỗ trực tiếp mua cổ phiếu của các Cty khác hoặc tham gia vào thị tr−ờng chứng khoán phát hành cổ phiếu hoặc các chứng chỉ h−ởng lợiQuỹ đầu t− bảo lãnh phát hành, kinh doanh và môi giới c/k, quản lý quỹ đầu t− chứng khoán, t− vấn về sát nhập và mua lại Cty, cho vay nhận tiền gửi Ngân hàng đầu t− cho vay tiêu dùng hoặc cho doanh nghiệp vay để đầu t− phát hành công cụ nợ ngắn hạn, cổ phiếu, trái phiếu.Công ty tài chính Sử dụng vốnHuy động vốn 3. Các định chế đầu t− trung gian 19 19 Vai trò của thị tr−ờng tài chính a- Vĩ mô: b-Vi mô: - Kênh huy động, phân bổ nguồn lực có hiệu quả - Công cụ để ổn định kinh tế vĩ mô, giảm thiểu rủi ro khủng hoảng tài chính, tiền tệ - Góp phần cải thiện và nâng cao năng lực quản trị và sự năng động của các Cty - Đa dạng hoá kênh huy động và đầu t− - Chia sẻ, phân tán rủi ro - Tạo động lực cho việc tạo ra công nghệ mới, sp mới 20 20 3.1 Một số đồng nhất thức quan trọng • Nền kinh tế mở: Y= C + I + G + NX III. Tiết kiệm và đầu t− trong hệ thống tài khoản thu nhập quốc dân 536.089 GDP - 21.471 (4%)NX 33.390 (6,2%)G 171.995 (32,1)I 381.450 (64,9%)C Số liệu cỏc thành tố GDP của Việt Nam năm 2002 (tỉ đồng, tớnh theo giỏ hiện hành) (N g u ồ n : I M F c o u n t r y r e p o rt N o 0 3 /3 8 2 ) 21 21 3.1 Một số đồng nhất thức quan trọng (tiếp) * Nền kinh tế đóng (NX = 0) Y= C + I + G => Y- C – G = I hay S = I Gọi T = tổng số tiền thu đ−ợc của CP sau khi trừ trợ cấp và chuyển giao thu nhập S = Y- C - G hay S = (Y-T-C) + (T- G) hay S = Tiết kiệm t− nhân + Tiết kiệm CP Nh− vậy trong nền kinh tế đóng: Tiết kiệm = đầu t− 22 22 3.2 ý nghĩa của tiết kiệm và đầu t− đầu t− mua t− bản (máy móc, nhà x−ởng) Nếu 1 ng−ời xây 1 ngôi nhà mới -> tăng đầu t− của quốc gia Nếu anh ta sử dụng tiền tiết kiệm để mua CP hay TP sẽ là: F đầu t− đối với anh ta (cá nhân) F tiết kiệm đối với quốc gia Đồng nhất thức S=I : luụn đỳng đối với tổng thể nền kinh tế Với 1 cá nhân hay doanh nghiệp có khi S < I (đi vay để đầu t−) hoặc S > I (gửi phần còn lại vào ngân hàng) 23 3.3 Thị tr−ờng vốn S D r* Q* LS cân bằng r1 Q1sQ1D Q2DQ2s r2 LS dư cung LS dư cầu Lói suất thực Lượng vốn Khi thị trường ở mức LS dư cung hoặc dư cầu cơ chế điều chỉnh sẽ diễn ra ntn? 24 b) Chính sách 1: Thuế và tiết kiệm S D r* Q* S1 Q* r* 1. T↑ đường cung dịch trỏi 2. Cung (tiết kiệm) và cầu vốn vay ↓ Lói suất thực Lượng vốn Thị tr−ờng vốn 3. LS ↑ 25 b) Chính sách 2: Thuế và đầu tư S D r* Q* Thị tr−ờng vốn Q* r* 1. T↓ đường cầu dịch phải 3. Lượng vốn cõn bằng tăng D1 2. LS cõn bằng tăng Lượng vốn Lói suất thực 26 b) Chính sách 3: Thõm hụt và thặng dư ngõn sỏch CP S D r* Q* Thị tr−ờng vốn Q* r* 1. NS <0 đường cung dịch trỏi 3. CP vay để tài trợ cho thõm hụt-> lấn ỏt hộ g/đ, d/n vay để đầu tư (crowding out) Thõm hụt NS -> TK quốc dõn ↓ -> LS↑ -> đầu tư ↓ -> tốc độ tăng trưởng KT ↓ S1 2. LS cõn bằng tăng