Bài giảng Môn học Phát triển kinh tế

Kinh tế chính trị Nghiên cứu mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị đặc biệt là những ảnh hưởng của nhóm người nắm quyền lực đến sự phân phối các nguồn lực Kinh tế phát triển Chuyển từ một nền kinh tế tăng trưởng thấp sang một nền kinh tế tăng trưởng cao sử dụng hiệu quả các nguồn lực Chuyển từ một xã hội nghèo đói, bất bình đẳng, con người phát triển ở trình độ thấp sang xã hội có các tiêu chí phát triển cao hơn

pdf289 trang | Chia sẻ: thanhtuan.68 | Lượt xem: 916 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Môn học Phát triển kinh tế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
www.company.com KINH TẾ PHÁT TRIỂN Ths Bùi Thị Thanh Huyền Giảng viên khoa Kế hoạch và Phát triển Trường ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội Company LOGO www.company.com GIỚI THIỆU MÔN HỌC PHÁT TRIỂN KINH TẾ www.company.com GIỚI THIỆU MÔN HỌC Nội dung nghiên cứu của môn học kinh tế phát triển1 Đối tượng nghiên cứu của môn học là gì?2 Phương pháp nghiên cứu?3 www.company.com Kinh tế học truyền thống Đầu vào: Các nguồn lực (K,L,T,R) Đầu ra nền kinh tế : Q r Ur,  , Độ mở nền kinh tế Cách phân bổ nguồn lực khan hiến để tăng sản lượng đáp ứng nhu cầu tiêu dùng Nội dung môn học Yo Plo www.company.com Kinh tế chính trị Nghiên cứu mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị đặc biệt là những ảnh hưởng của nhóm người nắm quyền lực đến sự phân phối các nguồn lực www.company.com Kinh tế phát triển Nội dung nghiên cứu Vấn đề kinh tế Vấn đề xã hội Chuyển từ một nền kinh tế tăng trưởng thấp sang một nền kinh tế tăng trưởng cao sử dụng hiệu quả các nguồn lực Chuyển từ một xã hội nghèo đói, bất bình đẳng, con người phát triển ở trình độ thấp sang xã hội có các tiêu chí phát triển cao hơn www.company.com Cách thức đi phù hợp nhất Nước đang phát triển (LDCs) Nước phát triển (DCs) Đối tượng nghiên cứu của môn học www.company.com Các nước phát triển Qf Qr Qf Qr Các nước đang phát triển www.company.com Phương pháp nghiên cứu của môn học 3 phương pháp nghiên cứu: ­Thực chứng ­Chuẩn tắc ­So sánh www.company.com Kết cấu môn Những vấn đề lý luận chung Các nguồn lực cho tăng trưởng kinh tế Các chính sách phát triển kinh tế Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5 Chương 6 Chương 7 Chương 8 www.company.com CHƯƠNG I + II TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ www.company.com I. Các nước ĐPT trong hệ thống kinh tế thế giới 1. Sự xuất hiện của các nước thế giới thứ 3 2. Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển kinh tế. 3. Sự phân chia theo trình độ phát triển con người www.company.com 1. Sự xuất hiện của “thế giới thứ ba” Thế giới thứ nhất Thế giới thứ hai Thế giới thứ ba www.company.com 2. Phân chia các nước theo trình độ phát triển Phân theo mức thu nhập của WB (GNI/người): Nhóm nước có thu nhập cao (HICs): >= 12.476 $ Nhóm nước có trung bình cao (UMCs) : 4.036 – 12.475 $ Nhóm nước có trung bình thấp (LMCs): 1.026 – 4.035 $ Nhóm nước có thu nhập thấp (LICs): =< 1.025 www.company.com www.company.com 3. Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển con người Phân loại theo chỉ số phát triển con người (HDI) của UNDP Nhóm nước có HDI rất cao: > 0,785 Nhóm nước có HDI cao: 0,7 – 0,784 Nhóm nước có HDI trung bình: 0,47 – 0,669 Nhóm nước có HDI thấp: 0,14­0,47 www.company.com www.company.com Câu hỏi thảo luận: Việt Nam thuộc nhóm nước nào: ­ Xét theo theo cách phân loại của WB??????? ­ xét theo cách phân loại của UNDP?????? www.company.com 4 nhóm nước hiện nay: ­ Nhóm nước phát triển : DCs ­ Nhóm nước công nghiệp mới: NICs ­ Nhóm nước xuất khẩu dầu mỏ: OPECs ­ Nhóm nước đang phát triển : LDCs www.company.com II. Đặc điểm của các nước ĐPT 1. Điểm khác nhau giữa LDCs 2. Điểm giống nhau cơ bản giữa LDCs www.company.com 1. Sự khác nhau của các nước đang phát triển Quy mô dân số và kinh tế1 Lịch sử phát triển2 Nguồn nhân lực và vật lực3 Dân tộc và tôn giáo4 Tầm quan trọng của khu vực KTNN và TN5 Phụ thuộc bên ngoài6 77 Cơ cấu chính trị, quyền lực và nhóm hưởng lợi www.company.com Thứ bậc của kinh tế Trung Quốc có sự nhảy vọt trong vòng 6 năm qua. Số liệu:IMF www.company.com www.company.com 2. Đặc điểm giống nhau cơ bản của LDCs 1. Mức sống thấp 2. Nền kinh tế bị chi phối bởi sản xuất nông nghiệp: ­ Tỷ lệ tích lũy thấp ­ Trình độ kĩ thuật thấp ­ Năng suất lao động thấp 3. Tốc độ tăng trưởng dân số cao www.company.com Vòng luẩn quẩn đói nghèo ở LDCs Thu nhập thấp Tỷ lệ tích luỹ thấp Trình độ kỹ thuật thấp Năng suất thấp www.company.com Câu hỏi thảo luận: Để phá vỡ vòng luẩn quẩn cho các nước đang phát triển thì cần phá vỡ tại đâu và bằng cách nào?????????? www.company.com III. Bản chất và nội dung của phát triển kinh tế 1. Bản chất 2. Nội dung www.company.com Tăng tế trưởng kinh Chuyển kinh dịch cơ cấu tế Tiến bộ xã hội Phát triển kinh tế Thay đổi về lượng Thay đổi về chất www.company.com Là sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm) Tăng trưởng Cách tính  Yt = Yt – Yt-1 gt =  Yt/ Yt-1 www.company.com 6.79 6.89 7.08 7.34 7.79 8.44 8.23 8.46 6.31 5.32 6.78 5.89 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 Tốc độ tăng trưởng kinh tế Nguồn: TCTK. www.company.com 2.1 Tăng trưởng kinh tế (tiếp) •3 cách sử dụng tiền tệ để tính thu nhập: ­ Theo đồng nội tệ ­Theo phương pháp quy đổi ngoại tệ trực tiếp ­­ Theo giá ngang sức mua PPP www.company.com GNI bình quân năm 2000 Theo quy đổi ngoại tệ trực tiếp Theo PPP Độ chênh lệch giá Việt 390 2.000 5,13 Hàn Quốc 8.910 17.300 1,94 HongKong 25.920 25.900 0,999 24.740 24.910 1,007 GNI bình quân năm 2007 Theo quy đổi ngoại tệ trực tiếp Theo PPP Độ chênh lệch giá Việt 790 2.550 3,23 Hàn Quốc 19.690 24.750 1,26 HongKong 31.610 44.050 1,39 32.470 48.520 1,49 So sánh GNI/người theo hai loại giá của một số nước (USD) Nguồn: Báo cáo phát triển thế giới 2000 và 2007 www.company.com 2.2. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ­­ Khái niệm ­­ Các dạng cơ cấu kinh tế: Kết luận ­­ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế gắn chặt với tăng trưởng kinh tế ­­ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại và đúng xu thế www.company.com 2.3. Tiến bộ xã hội ­­ Nâng cao trình độ phát triển con người ­­ Đảm bảo tiến bộ xã hội cho con người www.company.com Rostows IV. Mô hình Xã hội truyền thống Nông nghiệp (NN) Chuẩn bị cất cánh NN– Công nghiệp(CN) Cất cánh CN– NN- Dịch vụ (DV) Trưởng thành CN-DV-NN Tiêu dùng cao DV- CN www.company.com Nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo NN chiếm 80­90% Năng suất lao động thấp Sản xuất hàng hóa chưa phát triển  Tăng trưởng kinh tế chủ yếu dựa vào mở rộng diện tích đất canh tác Xã hội truyền thống Đặc điểm Xã hội công xã nguyên thủy www.company.com Khoa học kĩ thuật đã được ứng dụng trong nông nghiệp Phát triển giao thông vận tải và thông tin liên lạc nhưng năng suất thấp Ngân hàng ra đời đáp ứng nhu cầu về vốn sản xuất Giáo dục bắt đầu phát triển Chuẩn bị cất cánh Cuối phong kiến, đầu TBCN Tích lũy >0 nhưng rất nhỏ www.company.com Tỷ lệ đầu tư chiếm 5­10% NNP KHKT tác động vào cả CN và NN trong đó CN giữ vai trò đầu tầu Hệ thống luật pháp và chính sách thuận lợi cho thúc đẩy tăng trưởng  Các lực cản cho xã hội bị đẩy lùi Cất cánh 20 ­30 năm Thương mại hóa đã tạo ra sự thay đổi trong nhận thức của người dân www.company.com • Rostow dự tính cho giai đoạn cất cánh như sau: • Anh: Bắt đầu giai đoạn công nghiệp ở Anh cuối thế kỷ 18 (1788 – 1802). • Đức: sau cách mạng Đức 1850 – 1873. • Nhật bản: sau phục hồi Minh trị 1878 – 1900. • Mỹ: 1845 – 1860. • Trung quốc, Ấn độ: 1952. • Việt Nam? www.company.com Tỷ lệ đầu tư chiếm 10%­ 20% NNP KHKT tác động vào cả tất cả các lĩnh vực của nền kinh tế  Các nước biết tận dụng lợi thế so sánh trong sản xuất, nhu cầu XNK tăng mạnh Xuất hiện những ngành công nghiệp Mới (luyện kim, hóa chất, ..) Trưởng thành 60 năm www.company.com Thu nhập bình quân đầu người cao kéo theo xu hướng tiêu dùng hàng lâu bền và cao cấp tăng nhanh Thay đổi trong cơ cấu lao động  Chính phủ có những chính sách phân phối lại thu nhập tạo điều kiện cho người dân có thu nhập đồng đều  Đa dạng hóa nền kinh tế Xã hội tiêu dùng cao 100 năm www.company.com • 2001 – 2005 Đánh dấu sự thay đổi về chất để tham gia vào AFTA, tạm gọi là chuẩn bị cất cánh. Giai đoạn chấp nhận sự cạnh tranh tự do theo cách gọi của Rostow. • 2005 – 2010 Có thể một vài năm sau đó: là giai đoạn nền tảng cho công nghiệp hoá. • 2006 Trở thành thành viên WTO • 2010 – 2020 – Giai đoạn xây dựng thành một nước công nghiệp Việt Nam www.company.com 1. Khó phân biệt từng giai đoạn. 2. Chỉ nhấn mạnh tăng trưởng chưa chú trọng đến phát triển. 3. Vai trò viện trợ, đầu tư nước ngoài đối với thế giới thứ ba chưa được đề cập 4. Không chú ý quan hệ chính trị­ kinh tế và ảnh hưởng của chính trị đến phát triển kinh tế 5. Chưa đề cập đến ảnh hưởng của thể chế quan hệ thương mại quốc tế đến phát triển kinh tế Hạn chế của mô hình Rostows www.company.com V. Sự lựa chọn con đường phát triển 1. Mô hình tăng trưởng trước và CBXH sau 2. Mô hình công bằng xã hội trước và TT sau 3. Mô hình TT và CBXH giải quyết đồng thời (Mô hình phát triển toàn diện) www.company.com 1. Tăng trưởng trước, CBXH sau Brazil Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm 0.00% 2.00% 4.00% 6.00% 8.00% 10.00% 12.00% 14.00% 16.00% 19 62 19 64 19 66 19 68 19 70 19 72 19 74 19 76 19 78 19 80 Tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm -6.00% -4.00% -2.00% 0.00% 2.00% 4.00% 6.00% 8.00% 10.00% 1 9 8 1 1 9 8 2 1 9 83 1 9 84 1 9 85 1 9 86 19 87 1 9 8 8 1 9 8 9 1 9 9 0 1 9 9 1 1 9 9 2 1 9 9 3 1 9 9 4 www.company.com Năm 1960 1970 1980 1990 2000 2005 Gini 0,50 0,56 0,59 0,63 0.60 0,57 Kết luận Ưu điểm Tạo cho nền kinh tế tăng trưởng nhanh. Thu nhập bình quân đầu người tăng Nhược điểm Bất bình đẳng về kinh tế, chính trị gia tăng. Không quan tâm đến nâng cao chất lượng cuộc sống. Giá trị văn hóa bi mài mòn. Môi trường bị phá hủy www.company.com CBXH trước, tăng trưởng sau Liên Xô cũ Kết luận Ưu điểm Nhược điểm Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập được giải quyết. Tốc độ tăng trưởng ổn định Kìm hãm động lực nâng cao hiệu quả kinh tế. Không khuyến khích huy động triệt để nguồn lực trong dân vào phát triển kinh tế. Sau thời gian dài làm cho kinh tế tăng trưởng chậm mà bất bình đẳng gia tăng www.company.com Nước Tốc độ tăng GDP (%) Tốc độ tăng năng suất lao động (%) Tốc độ tăng năng suất vốn (%) Tốc độ tăng TF P(%) 1960 1985 1960 1985 1960 1985 1960 1985 Trung bình của LX và DA 5,5 3,0 4,8 2,5 1,0 ­2,1 3,5 0,9 Liên Xô 5,8 3,6 4,6 2.3 3,6 ­3,7 2,4 0,8 Tiệp khắc 4,8 2,6 4,1 1,6 1,3 ­2,1 3,4 0.5 www.company.com Tỷ lệ thu nhập của 20% dân số nghèo nhất Tỷ lệ thu nhập của 20% dân số giàu nhất Liên Xô 10,4 19,9 Mỹ 5,5 38,6 Canada 6,2 37,8 Pháp 5,8 31,8 Phân phối thu nhập năm 1967 www.company.com Mô hình phát triển toàn diện Hàn Quốc GNP/người (PPP) 0 5000 10000 15000 20000 25000 30000 1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 1997 1998 2000 2005 2007 GNP/người (PPP) Hệ số Gini 0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45 1965 1970 1976 1980 1985 1988 1993 1996 2000 2005 Hệ số Gini www.company.com Kết luận Tăng trưởng kinh tế nhanh Bình đẳng và công bằng xã hội được nâng cao. Tăng trưởng không có tác động tiêu cực đến thay đổi phân hóa giàu nghèo. Thay đổi trong bất bình đẳng không được giải thích bằng nguyên nhân tăng trưởng. Chính sách của chính phủ có vai trò quyết định trong việc giải quyết mối quan hệ này. www.company.com VI. Phát triển bền vững 1. Quá trình hoàn thiện khái niệm 2. Nội dung của phát triển bền vững www.company.com Source: World Bank, The Changing Wealth of Nations, 2011 10 nước thải CO2 hàng đầu www.company.com Một vùng rộng lớn rừng Amazon bị phá hủy ở Brazil www.company.com www.company.com www.company.com Mặt trái của quá trình phát triển Khai thác quá mức nguồn tài nguyên thiên nhiên1 Quá coi trọng nguồn vốn đầu tư nước ngoài2 Chính phủ đầu tư không đều giữa các vùng3 Phân hóa giầu nghèo giữa các tầng lớp dân cư4 Mai một truyền thống văn hóa và bản sắc dân tộc5 www.company.com 1. Quá trình hoàn thiện khái niệm ­ Lần đầu tiên đưa ra khái niệm năm 1987. ­ Năm 1992 được định nghĩa chính thức ­ Năm 2002 được hoàn chỉnh về khái niệm www.company.com 2. Nội dung của phát triển bền vững PTBV Mục tiêu Môi trường Mục tiêu Xã hội Mục tiêu Kinh tế Kinh tế Xã hội Môi trường PTBV www.company.com CHƯƠNG III TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ www.company.com MỤC ĐÍCH CỦA CHƯƠNG ­I. Thước đo và nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế ­II. Mô hình tăng trưởng kinh tế www.company.com I. Thước đo và nhân tố tác động.. ­1. Thước đo tăng trưởng kinh tế: ­2. Nhân tố tác động đến tăng trưởng www.company.com Các chỉ tiêu 1. Thước đo trưởng kinh tế GO GDP GNI NI NDI GDP/người GNI/người www.company.com GO – Gross output Tổng giá trị sản xuất Tổng doanh thu GO=IC + VA www.company.com GDP Gross domestic product Tổng sản phẩm quốc nội Tính GDP từ góc độ sản xuất GDP = VA= GO-IC GDP tính từ góc độ chi tiêu GDP = C+G+I+NX GDP tính từ góc độ thu nhập GDP = W+R+In+Pr+Dp+Ti www.company.com Ngành CN khai thác quặng Ngành CN thép Ngành CN Ô tô Tổng thu nhập Giá trị các nhân tố Hàng hóa trung gian 0 4.200$ 9.000 Lương 2.000 3.700 10.000 Lãi suất vay 1.000 600 1.000 Tiền thuê đất đai 200 300 500 Lợi nhuận 1.000 200 1.000 Tổng chi tiêu của hãng 4.200 9.000 21.500 Tổng giá trị gia tăng của hãng ???? www.company.com Ngành CN khai thác quặng Ngành CN thép Ngành CN Ô tô Tổng thu nhập Giá trị các nhân tố 4.200$ 9.000 $ 21.500 $ Hàng hóa trung gian 0 4.200$ 9.000 Lương 2.000 3.700 10.000 15.700 Lãi suất vay 1.000 600 1.000 2.600 Tiền thuê đất đai 200 300 500 1.000 Lợi nhuận 1.000 200 1.000 2.200 Tổng chi tiêu của hãng 4.200 9.000 21.500 Tổng giá trị gia tăng của hãng 4.200 4.800 12.500 21.500 www.company.com Lưu ý khi tính GDP: -Chỉ tính những sản phẩm được đem ra trao đổi không tính những sản phẩm tự cung tự cấp - Có một số sản phẩm không được đem ra trao đổi nhưng vẫn được ước tính theo giá thị trường - Khi tính vào GDP, chỉ tính thời điểm sản xuất chứ không tính thời điểm mua bán hàng hóa trên thị trường www.company.com Đầu tư ra nước ngoài - GDP + Nước ngoài đầu tư vào- GNI Kiều hối + GNI= GDP+chênh lệch thu nhập với nhân tố nước ngoài GNI Gross national income Tổng thu nhập quốc dân www.company.com NI National Income Thu nhập quốc dân NI = W + R + In + Pr NI = GNI- Dp www.company.com NDI National disposable income Thu nhập quốc dân sử dụng NDI= NI- Td +Sn NDI= NI + chênh lệch chuyển nhượng hiện hành với nước ngoài www.company.com Giá hiện hành Giá cố định Giá sức mua tương đương PPP) GDPn GDPr không gian So sánh GDP theo www.company.com * Chỉ số giảm phát GDP (GDP deflator) • GDP deflator = GDPn/ GDPr * So sánh CPI và GDP deflator www.company.com GDP xanh GDP xanh=GDP Thuần - Chi phí tiêu dùng tài nguyên (GDP – Khấu hao) và mất mát về môi trường do các hoạt động kinh tế www.company.com Nguồn: TCTK 402.1 412.9 440 491.9 552.9 639.9 725.1 835.9 1028.3 1064 1170 1300 0 200 400 600 800 1000 1200 1400 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 GDP/Người ($) www.company.com 2. Các nhân tố tác động đến tăng trưởng Kinh tế Nhân tố phi kinh tế ­ Đặc điểm văn hóa xã hội ­ Nhân tố thể chế – chính trị ­ Cơ cấu dân tộc ­ Cơ cấu tôn giáo Nhân tố kinh tế ­ Tác động trực tiếp đến tổng cung. ­Tác động trực tiếp đến tổng cầu www.company.com Nhân tố phi kinh tế Các yếu tố phi kinh tế có đặc điểm là: ­ ảnh hưởng rất lớn đến TTKT ­ Không lượng hoá sự ảnh hưởng của nó đến TTKT ­ Phù hợp với thực tiễn sẽ thúc đẩy TTKT và ngược lại www.company.com Nhân tố kinh tế tác động đến AS Theo quan điểm truyền thống: Y = f (K+, L+, R+, T+) Theo quan điểm hiện đại: Y= f (K+, L+, TFP+) www.company.com Nước Giai đoạn 1990-2000 Giai đoạn 2000-2008 Tăng trưởng GDP Các yếu tố tạo ra tăng trưởng Tăng trưởng GDP Các yếu tố tạo ra tăng trưởng Vốn Lao động TFP Vốn Lao động Tỷ trọng đóng góp Việt 100% 34% 22% 44% 100% 53% 19% Trung Quốc 100% 36% 7% 56% 100% 42% 6% Ấn Độ 100% 40% 23% 38% 100% 42% 22% Campuchia 100% 38% 34% 27% 100% 47% 39% 100% 61% 27% 12% 100% 27% 22% Malaixia 100% 54% 30% 16% 100% 30% 20% Philippin 100% 43% 47% 10% 100% 21% 40% Thái Lan 100% 61% 7% 32% 100% 17% 30% Nguồn: Số liệu của WDI; tính toán của ACI. www.company.com LƯỢNG HÓA CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Hàm sản xuất Cobb – Douglass: Y = K . L . R . T g = . k + .l+ . r + t α,β,  là hệ số biên của các yếu tố đầu vào k,l,r là tốc độ tăng trưởng của các yếu tố t: điểm % tăng trưởng đóng góp vào tăng trưởng t/g: tỷ lệ đóng góp của yếu tố công nghệ vào tăng trưởng www.company.com Ví dụ minh họa Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân hàng năm của nước A là 6,23%, của vốn sản xuất là 7% và của lao động là 5 %, của đất đai là 3%. Sử dụng hàm Cobb-Douglas gồm bốn yếu tố K, L, R, T) với hệ số biên của K là 0,3, của lao động là 0,4 1. Xác định điểm % tăng trưởng của yếu tố T vào tăng trưởng 2. Tỷ lệ đóng góp của yếu tố T vào tăng trưởng GDP là (xấp xỉ) : www.company.com Nhân tố kinh tế tác động đến AD AD = C+ G + I+ NX www.company.com II. Các mô hình tăng trưởng kinh tế ­1. Mô hình tăng trưởng của David Ricardo ­2. Mô hình tăng trưởng của Harrod – Domar ­3. Mô hình tăng trưởng của Solow ­4. Mô hình tăng trưởng nội sinh www.company.com 1. Mô hình tăng trưởng của David Ricardo Xuất phát điểm của mô hình Adam Smith Tác phẩm “Cuả cải của các dân tộc”; Lao động là nguồn gốc của của cải - Tích lũy làm tăng tư bản chính là cơ sở của tăng trưởng - Nền kinh tế tự điều tiết không cần vai trò của Chính phủ David Ricardo Tác phẩm “Các nguyên tắc của kinh tế chính trị học và thuế quan” - Nền KT nông nghiệp chi phối và tốc độ tăng dân số cao. - Quy luật lợi túc giảm dần www.company.com g = F(I) I = F(Pr) Pr = F(W). W = F(Pa)Pa = F(R) CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TĂNG TRƯỞNG Có 3 nhân tố trực tiếp: Y = F(K,L,R) Số và chất lượng ruộng đất nông nghiệp đóng vai trò quyết định đến tăng trưởng www.company.com Giới hạn của đất đai làm cho lợi nhuận của người sản xuất giảm Đất đai là nguồn gốc của tăng trưởng Năng suất lao động nông nghiệp thấp Lợi nhuận của người sản xuất nông nghiệp giảm Lợi nhuận của nhà tư bản giảm www.company.com Quy luật lợi tức giảm dần và độ mầu mỡ khác nhau của ruộng đất: Đường biểu diễn hàm sản xuất Ricardo Khi mức vốn đến K0, huy động lao động đến L0, khai thác đến mức R0 mức Qa tối đa. www.company.com ­ Ý tưởng về một mô hình hai khu vực kinh tế cổ điển: để có sự tăng trưởng liên tục kể cả khi nông nghiệp đã khai thác đến R0, là sự hình thành 2 khu vực kinh tế Khu vực truyền thống (NN) Khu vực hiện đại(CN) ­ Khu vực trì trệ tuyệt đối (MPL=0) ­ Có dư thừa lao động ­ Không đầu tư ­ Có lợi thế nhờ quy mô ­ Giải quyết lao dộng dư thừa cho NN ­ Tăng cường quy mô đầu tư www.company.com Sự kết hợp giữa vốn, lao động trong việc tạo ra sản phẩm Y= f (K,L) Hệ số kết hợp có hiệu quả giữa vốn và lao động ∂KL = K/L Trường phái cổ điển cho rằng trong điều kiện cố định công nghệ thì: ∂KL = K/L= const www.company.com SỰ VẬN ĐỘNG CỦA NỀN KINH TẾ ­Nền kinh tế luôn cân bằng tại mức sản lượng tiềm năng dựa trên mức giá và chung và tiền lương danh nghĩa Trong mô hình AD-AD, tổng cung có vai trò quyết định www.company.com Địa chủ Tư sản Người lao động R + Pr + W = Y (Thu nhập) PHÂN CHIA GIAI CẤP TRONG XÃ HỘI www.company.com PHÊ PHÁN QUAN ĐIỂM CỦA DAVID RICARDO Sự phủ nhận vai trò của yếu tố công nghệ, đã đưa đến những quyết định không chính xác, gọi là ”cạm bẫy Ricardo”: Trên thực tế: - Những phát minh trong nông nghiệp đã làm cho NSLĐ nông nghiệp tăng còn lớn hơn trong CN. - Khu vực nông nghiệp có thể đầu tư theo chiều sâu - Lao động từ NN chuyển sang luôn có xu thế đòi tăng lương www.company.com Vai trò của yếu tố tài nguyên, đất đai ở các nước đang phát triển - Để không rơi vào “cạm bẫy” Ricardo, phải quan tâm đầu tư cho nông nghiệp theo hướng tăng NSLĐ NN. - CN phải được quan
Tài liệu liên quan