• Vocabulary & spelling successVocabulary & spelling success

    One of the best ways to increase your vocabulary is to make a conscious effort to move words from your listening or reading vocabularies to your speaking vocabulary—the words you not only understand, but also use. This book is especially helpful because the exercises you complete help you useyour new vocabu-lary words so you know them cold. Su...

    pdf272 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1407 | Lượt tải: 34

  • Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 nâng cao (Unit 1-8)Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 nâng cao (Unit 1-8)

    GRAMMAR Gerund (V-ing) or To-Infinitive (to-V) 1. Gerund (V-ing) Thường theo sau các động từ như: love, enjoy, mind, can’t stand, practice, suggest, keep, regret, fancy, finish, avoid, carry on, . Ex: - I enjoyplayingsoccer. - My uncle kepttalkingabout his farmlife. 2. To-Infinitive (to-V) Thường theo sau các động từ như: want, deci...

    pdf23 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 13250 | Lượt tải: 63

  • Từ vựng tiếng Anh về kinh tếTừ vựng tiếng Anh về kinh tế

    1 Abatement cost Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường. 2 Ability and earnings Năng lực và thu nhập Thước đo về khả năng và trình độ (học vấn) có tương quan chặt chẽ với nhau, làm tăng khả năng là phần lớn lợi tức được ước tính do giáo dục trên thực tế cũng chính là lợi tức do năng lực 3...

    xlsChia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1731 | Lượt tải: 24

  • Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kỳ 2Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kỳ 2

    advanced (a) tiên tiến courteous (a) lịch sự equip (v) trang bị express (a) nhanh Express Mail Service (EMS) dịch vụ chuyển phát nhanh facsimile (n) bản sao, máy fax graphic (n) hình đồ họa Messenger Call Service (n) dịch vụ điện thoại notify (v) thông báo parcel (n) bưu kiện press (n) báo chí receive (v) nhận recipient ...

    pdf22 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 7045 | Lượt tải: 38

  • Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh (Tập 2)Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh (Tập 2)

    (Bản scan) Two numbers are shown after words in the index: the first refers to the page where the word is illustrated and the second refers to the item number of the word on that page. For example, cool means that the word cool is item number 3 on page 10. If only the bold page number appears, then that word is part of the unit title or subtitle, ...

    pdf59 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1451 | Lượt tải: 25

  • Từ điển tiếng anh bằng hình ảnh - Các môn học khácTừ điển tiếng anh bằng hình ảnh - Các môn học khác

    (Bản scan) 1, Art: mỹ thuật. 2, Business education: ngành thương nghiệp. 3, Chorus: bản hợp xướng. 4, Computer science: ngành điện toán. 5, Driver's education: ngành dạy lái xe. 6, Economics: kinh tế học. 7, English as a second language: Ang ngữ là ngôn ngữ thứ hai.

    pdf49 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1383 | Lượt tải: 41

  • Thực đơn của quán cà phêThực đơn của quán cà phê

    (Bản scan) 1, Scrambled eggs: trứng khuấy. 2, Sausage: dồi, xúc xích. 3, Toast: bánh mì nướng. 4, Waffles: bánh wap phồ. 5, Syrup: Xi rô. 6, Pancakes: bánh pen - khết. 7, Bacon: thịt

    pdf60 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1603 | Lượt tải: 27

  • Từ điển tiếng anh bằng hình ảnh (Tập 1)Từ điển tiếng anh bằng hình ảnh (Tập 1)

    (Bản scan) Lớp học: 1, Chalkboard: bảng. 2, Screen: mản ảnh. 3, Student: học sinh. 4, Overhead projector: máy chiếu lên tường. 5, Teacher: giáo viên. 6, Desk: bàn. 7, Chair: ghế.

    pdf60 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1554 | Lượt tải: 50

  • Bài tập trắc nghiệm so sánhBài tập trắc nghiệm so sánh

    Choose the best answer to fill in the gaps. 1. Today is a . day. The sun shines all the time. a. windy b. sunny c. cloudy d. rainy 2. Ba is a hard- working student and he works . on all the subjects . a. hard b. slowly c. carelessly d. carefully 3. In the South of Viet Nam, there are only two . a year. a. times b. days c. seasons d. periods ...

    doc7 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 2435 | Lượt tải: 29

  • Trắc nghiệm về câu điều kiệnTrắc nghiệm về câu điều kiện

    1. If I .a lot of money now, I .a new car. a. have /will buy b. have / would buy c. had/ will buy d. had/ would buy. 2. If I you, I .do that. a. am/ will b. were /would c. were/ will d. had been/ would. 3. if I were offered the job, I think I . it. a. take b. will take c. would take d. would have taken. 4. I would be very surprised if he . ...

    doc5 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 1597 | Lượt tải: 27