• Từ vựng tiếng NhậtTừ vựng tiếng Nhật

    見 ߺ ߹す, 診 ߺ ߹す : coi, xem, nhìn 探 さが し߹す, 捜 さが し߹す : tìm kiếm 遅 おく ࠇ߹す : trễ [ [ 時間 じかん に~ ] ] : [trễgiờ] 間 ߹ に 合 あ い߹す : kịp [ [ 時間 じかん に~ ] ] : [kịp giờ] ߿ࠅ߹す : làm 参加 さんか し߹す : tham gia, dự [パーテイーに~] : [dựtiệc]

    pdf41 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1436 | Lượt tải: 16

  • Từ điển tiếng Hàn Quốc bằng hình ảnh 1Từ điển tiếng Hàn Quốc bằng hình ảnh 1

    0 Không 1 một 2 Hai 3 Ba 4 bốn 5 Năm 6 Sáu 7 bẩy 8 Tám 9 Chín 10 십 mười 11 mười một 12 mười hai 13 mười ba 14 mười bốn 18 mười tám 21 hai mốt 45 bốn mươi lăm 67 sáu mươi bẩy 89 tám mươi chín 100 백 một trăm 101 một trăm linh một 134 một trăm ba mươi tư 199 một trăm chín mươi chín 1,000 천 một nghì...

    pdf56 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 2694 | Lượt tải: 29

  • Tiếng Nhật trung cấpTiếng Nhật trung cấp

    ★TừMới 例える:ví dụ 役に立つ:có lợi, có ích 口に出す:nói ra, thốt ra また:và(thường dùng đểchuyển đoạn) でも:nhưng 額:trán 便利な:thuận tiện 小判:một loại tiền của Nhật ngày xưa 昔:ngày xưa 全然:hoàn toàn không 本棚:tủsách, kệ,giá sách

    pdf70 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1277 | Lượt tải: 13

  • Tiếng nhật kanjiTiếng nhật kanji

    首相shu shou - prime minister そ う, し ょ う mutual , 相合傘 ai ai gasa - 2 people sharingan umbrella ai appearance , 相変わらず ai ka warazu - same as always; あ い aspect same ole same ole. minister of state 相撲sumou - Sumo (has a special su sound 247 愛 love 愛している- I love you! 愛妻 ai sai - beloved wife ai 愛知県 ai chi ken - Aichi prefecture あ い 愛読 ai doku -...

    pdf152 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1001 | Lượt tải: 10

  • Tài liệu học tiếng trungTài liệu học tiếng trung

    Trong bài học này, sẽ giúp các bạn thực hành những kĩ nă ng giao tiếp hàng ngày, đặc biệt trong cách tính toán bằng tiếng trung, và chúng ta sẽ phải hỏi để mua hàng như thếnào, mời các bạn xem bài hội thoại dưới đây: (I) 店員:小姐,妳要買什麼? Diàn yuán :xiăo jiě ,nǐ yào măi shé me ? 婷婷:我要買書包。 Ting ting :wǒ yào măi shū bāo 。

    pdf28 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1102 | Lượt tải: 13

  • Ngữ pháp tiếng nhật cơ bản - Giải thích ngữ phápNgữ pháp tiếng nhật cơ bản - Giải thích ngữ pháp

    Cấu trúc này được sử dụng theo những cách dưới đây: - Khi người nói suy đoán một lý do hay một nguyên nhân giống như những gì mà anh ta đã từng thấy hay nghe và xác nhận lại điều đó có đúng hay không. Khi người nói hỏi thông tin về những gì mà anh ta từng nghe hay thấy.

    pdf70 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1417 | Lượt tải: 16

  • Ngữ pháp tiếng Nhật cơ bảnNgữ pháp tiếng Nhật cơ bản

    (Bản scan) Trợ từ thể hiện tâm trạng nghi vấn, muốn hỏi, không chắc chắn của người nói. Một câu hỏi được tạo thành một cách đơn giản nhất bằng cách thêm trợ từ vào cuối câu. Và khi hỏi người lên giọng ở cuối câu. Câu hỏi không biết có hay không trong tình huống không chắc chắn. Cũng như trên câu hỏi được tạo bằng cách thêm trợ từ vào cuối câu.

    pdf70 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 919 | Lượt tải: 6

  • Ngữ pháp Tiếng NhậtNgữ pháp Tiếng Nhật

    Chú ý: từ bài này trởvề sau, quy ước là: * Chữ Romajikhi cácbạn nhìn thấy chữ thườngtức làchữ đó viết bằng HIRAGANA, còn chữ IN làviết bằngKATAKANA. Ví dụ: : (chữ thường)tức làchữ này viết bằngHIRAGANA : (chữ INH) tức làchữ này viếtbằngKATAKANA * cáctừ như ,,.thì đâylàdo ngữ pháp nên đọclà wa,còn k...

    pdf88 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1031 | Lượt tải: 13

  • Ngữ Pháp Tiếng NhậtNgữ Pháp Tiếng Nhật

    Khi người nói suy đoán một lý do hay một nguyên nhân giống như những gì mà anh ta đã từng thấy hay nghe và xác nhận lại điều đó có đúng hay không. Khi người nói hỏi thông tin về những gì mà anh ta từng nghe hay thấy.

    pdf71 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 999 | Lượt tải: 8

  • Ngữ pháp theo giáo trình MINNA NO NIHONGONgữ pháp theo giáo trình MINNA NO NIHONGO

    1/Lời nói nhấnmạnh *Cấu trúc : 普通形(ふつうけい)+ んです -V る/V た/V ない/V なかった -A い/A くない/A くなかった/A かった -A な/A じゃない/A だった/A じゃなかった + んです: -N+な/N じゃない/N だった/N じゃなかった * Ngoài ra còn có: V ている/V たい + んです。 *Ý nghĩa: -Giảithích nguyên nhân - Trình bày lý do -Giảm nhẹ câu nói (thường đivới ですが) * Ví dụ: - ようじがあるんです。Vì tôi có việcbận - しりょうがほしいんです。Vì...

    pdf55 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 2252 | Lượt tải: 15