Trắc nghiệm sinh học 10 – phần chung (HKI)

Câu 1. Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì A. chúng sống trong môi trường giống nhau B. chúng đều được cấu tạo từ tế bào C. chúng đều có chung một tổ tiên D. tất cả các câu trên đều đúng Câu 2. Sinh giới bao gồm những giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật Câu 3. Sinh vật nhân thực bao gồm các giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật B. giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật C. giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật D. giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật Câu 4. Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là A. giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng B. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển C. giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính D. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng châm, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng nhanh và sống cố định

doc11 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Lượt xem: 2246 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Trắc nghiệm sinh học 10 – phần chung (HKI), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 – PHẦN CHUNG (HKI) Câu 1. Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì A. chúng sống trong môi trường giống nhau B. chúng đều được cấu tạo từ tế bào C. chúng đều có chung một tổ tiên D. tất cả các câu trên đều đúng Câu 2. Sinh giới bao gồm những giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật B. giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật C. giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật D. giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật Câu 3. Sinh vật nhân thực bao gồm các giới A. giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật B. giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật C. giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật D. giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật Câu 4. Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và động vật là A. giới thực vật bao gồm các sinh vật tự dưỡng, giới động vật bao gồm các sinh vật dị dưỡng B. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống cố định, cảm ứng nhanh, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng chậm và có khả năng di chuyển C. giới thực vật gồm có 4 ngành, giới động vật gồm có 7 ngành chính D. giới thực vật bao gồm các sinh vật sống di chuyển, cảm ứng châm, giới động vật gồm các sinh vật phản ứng nhanh và sống cố định Câu 5. Giới thực vật gồm các ngành A. tảo, quyết, hạt trần, hạt kín B. nấm, quyết, hạt trần, hạt kín C. rêu, quyết, hạt trần, hạt kín D. rêu, tảo, hạt trần, hạt kín Câu 6. Trật tự nào sau đây là đúng về các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao? Loài – bộ - chi – họ - lớp – ngành – giới. C. Giới – lớp – ngành – bộ - họ - chi – loài. Giới – chi – họ - bộ - ngành – lớp – loài. D. Loài – chi – họ - bộ - lớp – ngành – giới. Câu 7. Xét các cấp độ tổ chức sau: 1. Phân tử 2. Đại phân tử 3. Bào quan 4. Tế bào 5. Mô 6. Cơ quan 7. Hệ cơ quan 8. Cơ thể 9. Quần thể - loài 10. Quần xã 11. Hệ sinh thái – sinh quyển Các cấp tổ chức cơ bản theo thứ tự từ thấp đến cao là: A. 1 – 2 – 3 – 4 – 7 B. 4 – 8 – 9 – 10 – 11 C. 4 – 5 – 6 – 7 – 8 D. 4 – 8 – 10 – 9 – 11 Câu 8. Sắp xếp các ý sau đây theo nguyên tắc thứ bậc từ thấp đến cao: 1. Ngựa vằn 2. Ribôxôm 3. Tế bào thần kinh 4. Bán cầu đại não 5. Axit nucleic 6. Hệ thần kinh 7. Nucleotit A. 7 – 5 – 2 – 3 – 4 – 6 – 1 B. 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 C. 7 – 4 – 6 – 1 – 5 – 2 – 3 D. 1 – 5 – 7 – 3 – 4 – 6 – 2 Câu 9. Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào A. cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ B. cacbon, hiđrô, ôxi, phôtpho C. cacbon, hiđrô, ôxi, canxi D. cacbon, hiđrô, phôtpho, canxi Câu 10. Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ? A. Ôxi B. Hiđrô C. Nitơ D. Cacbon Câu 11. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại? A. Đường đơn B. Đường đôi C. Đường đa D. Cacbohiđrat Câu 12 : Dựa vào cấu trúc cacbohidrat phân thành các loại: A. đường đơn, đường đôi, đường đa B. đường đơn, đường đôi C. đường đa, đường đôi D. đường đơn, đường đa Câu 13: Ý nào sau đây không phải chức năng của cacbohidrat? A. Nguồn cung cấp năng lượng B.Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật C.Chất dự trữ năng lượng D.Tham gia cấu tạo nên tế bào động vật Câu 14: Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử protein là: A.photphodieste B.peptit C.đisunfua D.hidro Câu 15. Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu A. C, H, O, N B. C, H, O, Ca C. C, H, O, S D. C, H, O, P Câu 16. Các axit amin khác nhau về A. nhóm amin ( - NH2 ) B. nhóm cacboxyl( - COOH ) C. nhóm - R D. nhóm cacboxyl và amin Câu 17. Các yếu tố quy định cấu trúc bậc 1 của prôtêin A. độ bền của các liên kết peptit B. số lượng các axit amin C. trình tự sắp xếp các axit amin D. B, C đúng Câu 181. Cấu trúc phân tử của prôtêin có thể bị biến tính bởi A. liên kết phân cực của các phân tử nước B. nhiệt độ C. sự có mặt của khí ôxi D. sự có mặt của khí cacbônic Câu 19. Prôtêin là gì? Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân. C. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân. D. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân. Câu 20. Đơn phân của prôtêin là nuclêôtit. B.nuclêôxôm. C. axit amin. D.glucôzơ. Câu 21. Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin? Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4. Câu 22. Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết hidro. B .liên kết peptit. C.liên kết cộng hóa trị. D.liên kết glicôzit. Câu 23. Prôtêin được đặc trưng bởi số lượng, thành phần các axit amin. C.số lượng, thành phần các nuclêôtit. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin. D. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. Câu 24. Tính đa dạng của protein do yếu tố nào quyết định? Nhóm amin của axit amin. Gốc R của các axit amin. Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian. Phân tử protein có khối lượng và kích thước lớn. Câu 25. Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền. Cấu trúc, dự trữ axit amin, vận chuyển, mang thông tin di truyền. Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền. Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ axit amin. Câu 26. Axit nuclêic là A. hợp chất hữu cơ có tính axit được chiết xuất từ nhân tế bào B. hợp chất đại phân tử C. một hợp chất mang thông tin di truyền D. A, B, C đúng Câu 27. Sự khác nhau giữa ADN với ARN là A. trong thành phần của ADN có đường đêôxiribôzơ B. thành phần của ARN có đường ribôzơ. C. ADN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit D.ADN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit Câu 28: Các thành phần cấu tạo nên ADN là: A.bazo nito, đường deoxiribo, 1 nhóm photphat B.bazo nito, đường ribo, 1 nhóm photphat C.bazo nito, đường deoxiribo, 2 nhóm photphat D.bazo nito, đường ribo, 2 nhóm photphat Câu 29: Chức năng chính của ADN là: A.vận chuyến aa tới riboxom để tổng hợp protein B.bảo vệ cơ thể C.cấu tạo nên riboxom D.mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền Câu 30. Đơn phân của ARN và ADN khác nhau ở A. thành phần bazơ nitơ, số lượng H3PO4. B. loại đường pentôzơ, số lượng H3PO4.. C. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ. D. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ và số lượng H3PO4. Câu 31. Cấu tạo của mỗi đơn phân của ARN gồm : A. đường ribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. B. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. C. đường ribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. D. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. Câu 32. Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ARN? A. mARN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin C. rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm D. Ở một số loại virut, ARN còn có chức năng lưu giữ thông tin di truyền Câu 33. ADN là từ viết tắt của axit đêôxiribônuclêic C. axit đêôxiribônuclêôtit axit ribônuclêic D. axit ribônuclêôtit Câu 34. Đơn phân của ADN bao gồm: A, T, U, X B. A, U, G, X C.A, T, X, G D. A, T, U, G Câu 35. Mỗi nuclêôtit của ADN có cấu tạo gồm các thành phần sau: axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, U, G, X). axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, U, G, X). axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, T, G, X). axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, T, G, X). Câu 36. Các đơn phân nuclêôtit khác nhau ở những thành phần nào? Axit. B.Bazơ nitơ. C. Đường. D.Axit, bazơ nitơ, đường. Câu 37. Chọn câu đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung. A = T, G = X A T, G = X A = T, G X A T, G X Câu 38. Cấu trúc đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần axit và đường. B. axit và bazơ nitơ. C. đường và bazơ nitơ. D. axit, đường và bazơ nitơ. Câu 39. ARN là vật chất di truyền của Vi rut. B. Vi khuẩn. C. Nấm. D. Tảo đơn bào. Câu 40. Chức năng của tARN là truyền đạt thông tin di truyền. C. vận chuyển các axit amin. cấu tạo ribôxôm. D. tổng hợp prôtêin. Câu 41. Đơn phân của ARN bao gồm: A, T, U, X. B. A, U, G, X. C. A, T, X, G. D. A, T, U, G. Câu 42. Phát biểu nào không đúng khi nói về chức năng của ARN? Vận chuyển axit amin tới ribôxôm. C. Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân. Cấu tạo nên ribôxôm. D. Thu nhận và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 43: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là A- phân tử B- bào quan C- tế bào D- nhân Câu 44: Cấu tạo của màng sinh chất gồm ……và ……. A- prôtêin-gluxit B- prôtêin- photpholipit kép C- gluxit -photpholipit kép D- prôtêin – ribôxôm Câu 45: Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ ? A- Nhân chưa hoàn chỉnh ( chưa có màng ) B- Kích thước nhỏ , tế bào chất đơn giản C- Không có bào quan có màng bao D- Có nhân hoàn chỉnh Câu 46: Thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm : A- màng sinh chất , tế bào chất , nhân B- thành tế bào , màng sinh chất , nhân C- màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân D- thành tế bào , lông và roi Câu 47: Thành phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân là A- roi B- vỏ nhầy C- tế bào chất D- thành tế bào Câu 48: Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích , nhận định nào sau đây là sai ? A- Tốc độ trao đổi chất nhanh B- Dễ di chuyển C- Tế bào sinh trưởng , sinh sản nhanh D- Tỉ lệ S/V lớn Câu 49: Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ A- chứa ADN dạng kép B- chứa ADN dạng vòng C- chứa ADN và ARN D- chứa ADN và nhân con Câu 50 :Ở tb nhân sơ, thành tb được cấu tạo từ chất nào? A- Kitin B- Xenlulozơ C- Peptiđôglican D- polipeptit Câu 51. Tế bào động vật được cấu tạo gồm A. màng, các bào quan, NST và ADN B. tế bào chất, các bào quan và nhân C. màng, các bào quan và nhân D. màng, tế bào chất chứa bào quan và nhân Câu 52. Thành phần của tế bào chất gồm A. nước, các hợp chất hữu cơ B. các bào quan ( ti thể, lục lạp ... ) C. vùng nhân D. nước, các hợp chất vô cơ Câu 53. Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan là A. thể Gôngi B. mạng lưới nội chất C. ribôxôm D. ti thể Câu 54. Thành phần hóa học của màng sinh chất A. phôtpholipit và prôtêin B. axit nuclêic và prôtêin C. prôtêin và cacbonhiđrat D. cacbonhiđrat và lipit Câu 55. Cấu trúc của ribôxôm A. là bào quan có kích thước rất bé, không có màng bao bọc B. gồm prôtêin và rARN C. có cấu tạo gồm 2 tiểu đơn vị D. A, B, C đúng Câu 56. Chức năng của ti thể A. cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP B. tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất C. tạo nên các thoi vô sắc D. A, B đúng Câu 57. Chức năng của lục lạp là A. quang hợp B. bảo vệ lớp ngòai lá C. kết hợp với nước và muối khoáng tạo cacbonhiđrat D. A, B, C đúng Câu 58. Cấu tạo của mạng lưới nội chất A. là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất B. mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều ribôxôm gắn vào C. mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều enzim D. A, B, C đúng Câu 59. Chức năng của mạng lưới nội chất A. tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào B. tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giả chất độc C. tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào D. A, B đúng Câu 60. Chức năng của thành tế bào là A. tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào B. bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế bào C. tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh D. A, B đúng Câu 61. Chức năng của màng sinh chất A. kiểm sóat sự vận chuyển các chất qua màng B. trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường C. hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic D. A, B đúng Câu 62. Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển? A. Tế bào hồng cầu B. Tế bào bạch cầu C. Tế bào biểu bì D. Tế bào cơ Câu 63 : Cấu tạo của nhân gồm : A- 2 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) B- màng nhân , dịch nhân ( chất nhiễm ) , nhân con C- 1 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) D- màng nhân , dịch nhân ( nhân con ) , chất nhiễm Câu 64 : Chức năng của nhân là A- tổng hợp prôtêin B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống Câu 65 : Bào quan nào sau đây không có màng ? A- Nhân B- Lưới nội chất C- Ribôxôm D- Bộ máy gôngi Câu 66 : Lưới nội chất là 1 hệ thống …… bên trong tế bào tạo nên hệ thống các …….. và…….. thông với nhau . Lưới nội chất gồm 2 loại là ……. và……… . ( 1) : Lưới nội chất hạt (2 ) : Ống (3 ) : Xoang dẹp ( 4) : Lưới nội chất trơn ( 5 ) : Màng Thứ tự đúng sẽ là : A- 1, 2 , 3, 4, 5. B- 1, 3, 4, 5, 2. C- 5, 2, 3, 4, 1, . D- 5, 2, 1, 3, 4. Câu 67 : Chức năng của bộ máy gôngi A- tổng hợp prôtêin B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống Câu 68 : Phát biểu nào sau đây là sai? A- Thành tb quy định hình dạng của tb B- Roi và lông giúp tb di chuyển và bám vào bề mặt tb người C- Ribôxôm giữ chức năng di truyền. D- Vỏ nhầy có tác dụng giúp vk tránh sự tiêu diệt của bạch cầu. Câu 69: Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là: A. lưới nội chất B. bộ máy gôngi C. ti thể D. lục lạp Câu 70: Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép? A. Ribôxôm và lục lạp B. Lục lạp và ti thể C. Lưới nội chất và ti thể D. Lizôxôm và không bào Câu 71: Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất? A. Vận chuyển các chất qua màng B. Thu nhận thông tin cho tế bào C. Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ “dấu chuẩn”) D. Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan Câu 72: Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng. Là nơi diễn ra quá trình…. A. tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B. tế bào thực vật – 1lớp – hô hấp C. tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D. tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp Câu 73: Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất? A. Photpholipit B. Protein C. Colesteron D. Glicoprotein Câu 74: Tế bào nào có không bào lớn? A. Động vật B. Nấm C. Thực vật D. Thực vật và nấm. Câu 75. Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây : A. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. C. vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân. D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. Câu 76. Thành phần bắt buộc trong cấu tạo của mọi vi khuẩn là A. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất . B. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, plasmit C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, tiên mao D. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, roi Câu 77. Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn trừ: A. trao đổi chất qua màng nhanh B. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện C. tế bào sinh trưởng nhanh và phân chia nhanh D. sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn Câu 78. Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A. Có hoặc không có thành tế bào B. Có hoặc không có màng nhân C. Có hoặc không có ribôxôm D. Tế bào có chứa ADN hay không Câu 79. Chọn đáp án đúng về cặp tương đương giữa thành phần cấu tạo với chức năng tương ứng ở tế bào vi khuẩn A. Thành tế bào: quy định hình dạng tế bào B. Vỏ nhầy: tăng sức tự vệ và bám dính C. Lông: giúp vi khuẩn di chuyển D. Vùng nhân: là trung tâm di truyền của tế bào Câu 80. Điều nào sau đây không đúng khi nói về thành của tế bào vi khuẩn? A. Được cấu tạo chủ yếu từ peptiđôglican có thành phần gồm glucôpeptit liên kết với axit teicoic B. Dựa vào thành tế bào mà người ta chia vi khuẩn thành 2 loại: Gram dương và gram âm C. Là thành phần cấu tạo bắt buộc của phần lớn các vi khuẩn D. Có cấu tạo tương tự với thành tế bào thực vật Câu 81. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn? A. Thành tế bào B. Tế bào chất C. Nhân D. Plasmit Câu 82. Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật? A. Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào B. Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể C. Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn D. Lục lạp, không bào, ti thể Câu 83. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cả ribôxôm, khung xương tế bào và trung thể đều không có màng bao bọc B. Ribôxôm gồm tARN và prôtêin, là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào C. Khung xương tế bào là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin đan chéo nhau, giúp duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan D. Trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo chiều dọc, có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào Câu 84. Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân? A. Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào C. Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào D. Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền Câu 85. Phát biểu không đúng khi nói về cấu trúc của nhân ở tế bào nhân thực? A. Đựơc bao bọc bởi một lớp màng có cấu trúc gần giống với màng sinh chất B. Bên trong có chứa chất nhiễm sắc đựợc cấu tạo từ ADN và prôtêin loại histôn C. Trên bề mặt nàng nhân có các lỗ nhân đựơc gắn với những phân tử prôtêin cho phép các chất ra hoặc vào nhân D. Màng ngoài nhân thường nối với lưới nội chất Câu 86. Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi: A. ADN và prôtêin kiềm tính B. ARN và prôtêin loại histon C. ADN, ARN và prôtêin D. ADN và prôtêin loại histon Câu 87. Điều nào dưới đây là sai khi mô tả về trung thể? A. Trung thể là nơi lắp ráp và tổ chức các vi ống trong tế bào động vật B. Là bào quan có trong các tế bào nhân thực C. Là ống hình trụ, rỗng, đường kính 0,13µm D. Là bào quan hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào động vật Câu 88: Ti thể có chức năng gì trong tế bào? Cung cấp năng lượng cho tế bào C. Vận chuyển các chất nội bào Phân hủy các chất độc hại trong tế bào D.Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào Câu 89: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là A. trung thể. B.ribôxôm. C.lục lạp. D.ti thể. Câu 90: Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ……………….. tích trữ dưới dạng tinh bột. A. tiếp nhận ánh sáng mặt trời B. tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ C. quang hợp D. chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học Câu 91: Bào quan ở tế bào thực vật không có màng bao bọc là A. bộ máy Gôngi. B. ribôxôm. C.lưới nội chất. D. lục lạp. Câu 92: Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau? A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất. B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất. C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất. D. Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất. Câu 93: Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gi? A.Tổng hợp glucôzơ. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp prôtêin. Câu 94: Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. D. Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. Câu 95: Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào? A.Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương. B. Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già. C. Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn. D. Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào. Câu 96: Lưới nội chất là A. hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. B. hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. C. hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. D. hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. Câu 97: Trong những nhận định sau đây, nhận định nào là đúng? A. Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. B.Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn khôn
Tài liệu liên quan