• Thuật ngữ trong Đấu thầu Anh - ViệtThuật ngữ trong Đấu thầu Anh - Việt

    Acceptance of bids Acceptance by the competent person of the evaluated most responsive bid Chấp thuận trúng thầu Chấp thuận của người có thNm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất Adjustment of deviation Addition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requirem...

    pdf27 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2128 | Lượt tải: 2

  • Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Hàng hảiThuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Hàng hải

    Accomplished bill of lading Vận đơn đã nhận hàng Vận đơn gốc đã được trao cho người chuyên chở(Surrendered) tại cảng dởvà hàng đã được nhận xong. Act of God or natural calamity Thiên tai Abandonment Sựkhước từ: Là việc từchối thực hiện một hành động. (abandonment of action). Thí dụ: Khước từ việc thưa kiện, truy cứu, chuyến hành trìn...

    pdf10 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 3272 | Lượt tải: 1

  • Thuật ngữ mua sắm - Đấu thầu (Anh - Việt)Thuật ngữ mua sắm - Đấu thầu (Anh - Việt)

    Acceptance of bids Acceptance by the competent person of the evaluated most responsive bid Chấp thuận trúng thầu Chấp thuận của người có thẩm quyền đối với hồ sơ dự thầu được đánh giá là đáp ứng cao nhất Adjustment of deviation Addition or adjustment by procuring entity to correct omissions or redundant items in bids against requireme...

    doc7 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2282 | Lượt tải: 1

  • Thuật ngữ kỹ thuật đăng kiểm và đóng tàu Anh - ViệtThuật ngữ kỹ thuật đăng kiểm và đóng tàu Anh - Việt

    A class division: Khu vực kết cấu (chống cháy) cấp A. A.C generator: Máy phát xoay chiều. Abaft: Phía sau, phía đuôi tàu. ABS (American Bureau of Shipping): Đăng kiểm Mỹ. Abjorb: Hấp thụ, hút. Abient temperature: Nhiệt độ môi trường xung quanh. Abnormal: Khác thường, bất thường. Abnormality: (Sự) khác thường/ ngoại lệ.

    pdf291 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2957 | Lượt tải: 1

  • Thuật ngữ kế toán tiếng AnhThuật ngữ kế toán tiếng Anh

    68. Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử 69. Cost object: Đối tượng tính giá thành 70. Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán 71. Credit balance: Số dư có 72. Credit note: Giấy báo có 73. Credit transfer: Lệnh chi 74. Creditor: Chủ nợ 75. Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy 76. Current accounts: Tài khoản vãng lai ...

    doc5 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2369 | Lượt tải: 5

  • Thuật ngữ kế toán bằng tiếng AnhThuật ngữ kế toán bằng tiếng Anh

    A&E can mean either Appropriation & Expense or Analysis & Evaluation. A&G is Adminstrative & General. A&M is Additions and Maintenance. A&P is an acronym for Administrative and Personnel. ABA (Accredited Business Accountant or Accredited Business Advisor), in the US, is a national credential conferred by Accreditation Council for Accountancy an...

    doc201 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2683 | Lượt tải: 1

  • Thuật ngữ Hàng hảiThuật ngữ Hàng hải

    STOWAGE PLAN (sơ đồ xếp hàng) Bản vẽ mặt cắt theo chiều dọc của tàu biển cho biết vị trí của tòan bộ hàng hóa được sắp xếp trên tàu. Để tránh nhầm lẫn, người ta thường dùng màu sắc khác nhau để phân biệt vị trí của những lô hàng có cùng một cảng trả hàng. “Sơ đồ xếp hàng” thường được gửi trước cho những người làm công việc dỡ hàng tại cảng trả hà...

    doc4 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 4962 | Lượt tải: 2

  • Thuật ngữ chuyên ngành Hàng hảiThuật ngữ chuyên ngành Hàng hải

    Abatement Sựgiảm giá (Hàng hóa, cước phí,.) Sựgiảm giá (Hàng hóa, cước phí,.) Accept except Chấp nhận nhưng loại trừ Thuật ngữ được người thuê tàu hoặc đại lý thuê tàu sửdụng trong giao dịch đểchỉ mình chấp nhận một số điều khoản hoặc chi tiết nào đó nhưng không chấp nhận các phần khác bịloại trừsẽ được gạt bỏhoặc sửa đổi theo yêu cầu.

    pdf9 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2431 | Lượt tải: 1

  • Thuật ngữ chuyên ngành Cơ khíThuật ngữ chuyên ngành Cơ khí

    (Bản scan) 2D drawing: bản vẽ 2D. Abrasive: chất liệu mài. Abrasive belt: băng tải gắn bột mài. Abrasive slurry: bùn sệt. Abrasive stick, stone: đá mài. Accummulator battery: acqui. Adapter: khâu nối. Adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn. Adapter sleeve: ống nối trượt.

    doc17 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2300 | Lượt tải: 1

  • The One Minute ManagerThe One Minute Manager

    The One Minute Manager is an easily read story which quickly shows you three very practical management techniques. As the story unfolds, you will discover several studies in medicine and the behavioral sciences which help you to understand whythese apparently simplemethods work so well with so many people. By the book’s end you will also kn...

    pdf72 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2292 | Lượt tải: 5