• Tiếng Anh dịch vụ khách sạn - Chương 1: Đặt phòngTiếng Anh dịch vụ khách sạn - Chương 1: Đặt phòng

    (Bản scan) R: Room Reservation – Bộ phận đặt phòng. G: Guest – Khách. R: Good afternoon, Room Reservation, May I help you? Xin chào, đây là bộ phận đặt phòng. Tôi có thể giúp gì cho ông? G: Yes, I’d like to make a reservation. Vâng, tôi muốn đặt phòng. R: Thank you, sir. For which date? Cám ơn ông. Vào ngày nào ạ? G: From September 1st. V...

    pdf34 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 3301 | Lượt tải: 2

  • Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩuTiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

    Trong tiến trình thực hiện cải cách phát triển và hiện đại hóa hải quan, thông qua các khóa tập huấn, trao đổi, học tập với các chuyên gia, đồng nghiệp nước ngoài hay tài liệu bằng tiếng Anh chúng ta tiếp cận với các phương pháp quản lý hiện đại của ngành hải quan. Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành hải quan là yếu tố quan trọng hàng đầu để c...

    docx7 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 12017 | Lượt tải: 1

  • Tiếng Anh chuyên ngành Thủy điệnTiếng Anh chuyên ngành Thủy điện

    Air circuit breakers (ACB): Máy cắt không khí. Automatic circuit recloser (ACR): Máy cắt tự đóng lại. Area control error (ACE): Khu vực kiểm soát lỗi. Analog digital converter (ADC): Bộ biến đổi tương tự số. Automatic frequency control (AFC): Điều khiển tần số tự động. Arithmatic logic unit (ALU): Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hi...

    doc13 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2854 | Lượt tải: 5

  • Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàngTiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng

    1. A sight draft (n) hối phiếu trả ngay 2. Academic (adj) học thuật 3. Accept the bill chấp nhận hối phiếu Accepting house (n) ngân hàng chấp nhận 4. Access (v) truy cập 5. Accommodation bill (n) hốiphiếu khống 6. Accommodation finance tài trợ khống 7. Account holder chủ tài khoản 8. Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ

    pdf9 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2557 | Lượt tải: 2

  • Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tếTiếng Anh chuyên ngành Kinh tế

    1, Abatement cost: chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm). 2, Ability and earnings: năng lực và thu nhập. 3, Ability to pay: khả năng chi trả. 4, Ability to pay theory: lý thuyết về khả năng chi trả. 5, Abnormal profits: lợi nhuận dị thường.

    pdf278 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2869 | Lượt tải: 1

  • Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế công nghiệpTiếng Anh chuyên ngành Kinh tế công nghiệp

    1.what are the two major decision-making units which market capitalism contains? They are business firms and households. 2.how are the actions of business firms and households coordinated? They are coordinated through market exchange. 3.from whom does the business firm buy resources and sell outputs? Households. 4.what does the demand for res...

    doc3 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2191 | Lượt tải: 1

  • Tiếng Anh chuyên ngành điện - Điện tửTiếng Anh chuyên ngành điện - Điện tử

    If we connect a battery across a body, there is a movement of free electrons towards the positive end. This movementof electrons is an electric current. All materials can be classified into three groups according to how readily they permit an electric current to flow. These are: conductors,insulators and semiconductors. In the first categ...

    pdf95 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 3290 | Lượt tải: 1

  • Tiếng Anh chuyên ngành Sổ tay kết cấuTiếng Anh chuyên ngành Sổ tay kết cấu

    Civil engineers throughout the world accept both the United States Customary System(USCS) and the System International (SI) units of measure for both applied and theoretical calculations. However, the SI units are much more widely used than those of the USCS. Hence, both the USCS and the SI units are presented for essentially every formula in...

    pdf480 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2127 | Lượt tải: 2

  • Tiếng anh chuyên ngành Quản trị kinh doanhTiếng anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh

    Bài học này bao gồm các mục đích sau: - Từvựng có liên quan đến lĩnh vực hoạt động kinh tế - Cách sửdụng “Will” và “May” đểnói vềkhảnăng trong tương lai - Cách sửdụng các đại từquan hệnhư: who, whom, which, that, when, wherevà whose - Cách chuyển từdanh từsang tính từbằng cách thêm hậu tố“al” - Ôn lại các thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp...

    pdf272 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 2905 | Lượt tải: 1

  • Tiếng Anh chuyên ngành - Ngành mayTiếng Anh chuyên ngành - Ngành may

    1 need lockstitch machines Một kim thắt nút 1 Pieces 1 cái một phần 2 Pieces set Bộ hai cái 1 st collar Lá cổ thứ nhất 2 nd collar Lá cổ thứ hai A box of pins Một hộp đính ghim A men’s suit Một bộ comple nam A rool of white thread Một cuộn chỉ màu trắng A bidomainai extention rich Vòng bụng Above Ở trên Acceptance Sự chấp nhận Accordion ...

    doc31 trang | Chia sẻ: franklove | Ngày: 20/02/2013 | Lượt xem: 3405 | Lượt tải: 5